Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 8/1, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD hiện giữ ở mức 25.122 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 8/1/2025: Đồng USD đi ngang, thị trường chờ dữ liệu việc làm Mỹ |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 23.916 - 26.328 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 27.906 - 30.844 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện niêm yết ở mức 152 – 168 đồng.
Hôm nay 8/1, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 09/01/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17048 | 17319 | 17898 |
| CAD | CAD | 18397 | 18674 | 19288 |
| CHF | CHF | 32283 | 32666 | 33307 |
| CNY | CNY | 0 | 3470 | 3830 |
| EUR | EUR | 30046 | 30320 | 31343 |
| GBP | GBP | 34499 | 34891 | 35822 |
| HKD | HKD | 0 | 3240 | 3442 |
| JPY | JPY | 160 | 165 | 171 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 14778 | 15365 |
| SGD | SGD | 19914 | 20196 | 20722 |
| THB | THB | 749 | 812 | 866 |
| USD | USD (1,2) | 26006 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 26047 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26076 | 26095 | 26381 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 08/01/2026 14:53 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 26,081 | 26,081 | 26,381 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 25,038 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 25,038 | - | - |
| Euro | EUR | 30,237 | 30,261 | 31,503 |
| Yên Nhật | JPY | 164.59 | 164.89 | 172.29 |
| Bảng Anh | GBP | 34,890 | 34,984 | 35,918 |
| Dollar Australia | AUD | 17,314 | 17,377 | 17,891 |
| Dollar Canada | CAD | 18,598 | 18,658 | 19,250 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 32,591 | 32,692 | 33,479 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,060 | 20,122 | 20,809 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,709 | 3,819 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,316 | 3,326 | 3,419 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16.74 | 17.46 | 18.8 |
| Baht Thái Lan | THB | 797.38 | 807.23 | 861.61 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,807 | 14,944 | 15,336 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,810 | 2,900 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 4,042 | 4,172 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,557 | 2,643 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.93 | 1.29 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,051.6 | - | 6,810.45 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 752.34 | - | 908.59 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,896.19 | 7,241.03 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 83,768 | 88,852 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 09/01/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,080 | 26,081 | 26,381 |
| EUR | EUR | 30,096 | 30,217 | 31,384 |
| GBP | GBP | 34,733 | 34,872 | 35,867 |
| HKD | HKD | 3,305 | 3,318 | 3,432 |
| CHF | CHF | 32,364 | 32,494 | 33,417 |
| JPY | JPY | 163.62 | 164.28 | 171.66 |
| AUD | AUD | 17,313 | 17,383 | 17,955 |
| SGD | SGD | 20,123 | 20,204 | 20,784 |
| THB | THB | 815 | 818 | 856 |
| CAD | CAD | 18,614 | 18,689 | 19,265 |
| NZD | NZD | 14,907 | 15,434 | |
| KRW | KRW | 17.42 | 19.08 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 26/04/2000 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26069 | 26069 | 26381 |
| AUD | AUD | 17229 | 17329 | 18251 |
| CAD | CAD | 18571 | 18671 | 19682 |
| CHF | CHF | 32530 | 32560 | 34134 |
| CNY | CNY | 0 | 3726.5 | 0 |
| CZK | CZK | 0 | 1220 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4125 | 0 |
| EUR | EUR | 30218 | 30248 | 31971 |
| GBP | GBP | 34786 | 34836 | 36604 |
| HKD | HKD | 0 | 3390 | 0 |
| JPY | JPY | 164.07 | 164.57 | 175.08 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.4 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.173 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6640 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2595 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14886 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 417 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2820 | 0 |
| SGD | SGD | 20068 | 20198 | 20926 |
| THB | THB | 0 | 778.1 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 840 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 15520000 | 15520000 | 15720000 |
| SBJ | SBJ | 14000000 | 14000000 | 15720000 |
| 1. OCB - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| US DOLLAR (100,50) | USD100 | 26,096 | 26,146 | 26,381 |
| US DOLLAR (20,10,5) | USD20 | 26,096 | 26,146 | 26,381 |
| US DOLLAR (1) | USD1 | 26,096 | 26,146 | 26,381 |
| AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 17,298 | 17,398 | 18,510 |
| EURO | EUR | 30,384 | 30,384 | 31,798 |
| CANADIAN DOLLAR | CAD | 18,536 | 18,636 | 19,953 |
| SINGAPORE DOLLAR | SGD | 20,166 | 20,316 | 21,039 |
| JAPANESE YEN | JPY | 164.75 | 166.25 | 170.82 |
| POUND LIVRE | GBP | 34,954 | 35,104 | 35,878 |
| GOLD | XAU | 15,608,000 | 0 | 15,812,000 |
| CHINESE YUAN | CNY | 0 | 3,612 | 0 |
| THAI BAHT | THB | 0 | 815 | 0 |
| SWISS FRANC | CHF | 0 | 0 | 0 |
| SOUTH KOREAN WON | KRW | 0 | 0 | 0 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,16%, hiện ở mức 98,73 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD giữ trạng thái ổn định so với các đồng tiền chủ chốt trong phiên giao mới đây, khi giới đầu tư chủ động điều chỉnh vị thế trước loạt dữ liệu quan trọng về thị trường lao động Mỹ dự kiến công bố trong tuần này. Diễn biến này cho thấy tâm lý thận trọng đang chi phối thị trường tiền tệ toàn cầu, trong bối cảnh kỳ vọng chính sách của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) vẫn chưa ngã ngũ.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua. Ảnh: TradingView |
Theo Bộ Lao động Mỹ, số vị trí việc làm còn trống trong tháng 11 giảm mạnh hơn dự báo, cho thấy nhu cầu lao động tiếp tục suy yếu. Hoạt động tuyển dụng cũng chững lại, củng cố quan điểm rằng thị trường lao động Mỹ đang dần “hạ nhiệt” sau giai đoạn tăng trưởng nóng kéo dài. Tuy nhiên, bức tranh không hoàn toàn một chiều khi chỉ số PMI dịch vụ của Viện Quản lý Nguồn cung (ISM) bất ngờ tăng trong tháng 12, cho thấy khu vực dịch vụ vẫn duy trì sức chống chịu nhất định. Trái lại, báo cáo việc làm quốc gia ADP lại ghi nhận số việc làm khu vực tư nhân phục hồi yếu hơn kỳ vọng.
Tâm điểm của thị trường hiện hướng về báo cáo bảng lương phi nông nghiệp sẽ công bố vào thứ Sáu – thước đo then chốt định hình kỳ vọng lãi suất và xu hướng của đồng USD trong ngắn hạn.
Trong phiên, USD tăng nhẹ 0,24% so với franc Thụy Sĩ, lên 0,797 CHF, và nhích 0,08% so với yên Nhật, đạt 156,75 JPY. Theo ông Olivier Bellemare, chuyên gia giao dịch cấp cao tại Monex Canada, biến động hiện tại của USD mang tính chiến thuật nhiều hơn xu hướng, khi thị trường vẫn thiếu các tín hiệu chính sách đủ mạnh để tạo đà bứt phá.
Ở châu Âu, đồng EUR suy yếu nhẹ, giảm 0,04% xuống 1,1682 USD, sau khi lạm phát Đức tháng 12 hạ nhiệt mạnh hơn dự kiến. Diễn biến này khiến nhà đầu tư thu hẹp kỳ vọng ECB sớm nâng lãi suất, đồng thời củng cố kịch bản lãi suất khu vực eurozone được giữ ổn định trong suốt năm 2026.
Tại châu Á – Thái Bình Dương, AUD tăng lên 0,6766 USD, mức cao nhất kể từ tháng 10/2024, trong khi NZD giảm 0,14%, xuống 0,5776 USD. Căng thẳng Trung – Nhật liên quan đến lệnh cấm xuất khẩu hàng lưỡng dụng cũng trở thành yếu tố mới, có thể khiến Ngân hàng Trung ương Nhật Bản thận trọng hơn trên lộ trình thắt chặt chính sách.