Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 7/1, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm 2 đồng, hiện ở mức 25.122 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 7/1/2025: Đồng USD thế giới đảo chiều tăng nhẹ |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 23.916 - 26.328 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện niêm yết ở mức 27.964 - 30.907 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện niêm yết ở mức 152 – 168 đồng.
Hôm nay 7/1, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 08/01/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17175 | 17446 | 18020 |
| CAD | CAD | 18489 | 18766 | 19380 |
| CHF | CHF | 32363 | 32746 | 33397 |
| CNY | CNY | 0 | 3470 | 3830 |
| EUR | EUR | 30071 | 30344 | 31371 |
| GBP | GBP | 34652 | 35044 | 35977 |
| HKD | HKD | 0 | 3243 | 3445 |
| JPY | JPY | 161 | 165 | 171 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 14897 | 15481 |
| SGD | SGD | 19954 | 20237 | 20763 |
| THB | THB | 755 | 818 | 872 |
| USD | USD (1,2) | 26011 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 26052 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26081 | 26100 | 26378 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 08/01/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,075 | 26,078 | 26,378 |
| EUR | EUR | 30,131 | 30,252 | 31,419 |
| GBP | GBP | 34,840 | 34,980 | 35,977 |
| HKD | HKD | 3,305 | 3,318 | 3,431 |
| CHF | CHF | 32,443 | 32,573 | 33,500 |
| JPY | JPY | 163.48 | 164.41 | 171.79 |
| AUD | AUD | 17,347 | 17,417 | 17,990 |
| SGD | SGD | 20,169 | 20,250 | 20,833 |
| THB | THB | 820 | 823 | 861 |
| CAD | CAD | 18,667 | 18,742 | 19,321 |
| NZD | NZD | 14,948 | 15,476 | |
| KRW | KRW | 17.40 | 19.06 | |
| 1. BIDV - Cập nhật: 07/01/2026 14:48 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 26,078 | 26,078 | 26,378 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 25,035 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 25,035 | - | - |
| Euro | EUR | 30,237 | 30,261 | 31,506 |
| Yên Nhật | JPY | 164.67 | 164.97 | 172.42 |
| Bảng Anh | GBP | 34,998 | 35,093 | 36,027 |
| Dollar Australia | AUD | 17,426 | 17,489 | 17,998 |
| Dollar Canada | CAD | 18,674 | 18,734 | 19,325 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 32,636 | 32,737 | 33,525 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,081 | 20,143 | 20,835 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,705 | 3,815 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,317 | 3,327 | 3,419 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16.8 | 17.52 | 18.86 |
| Baht Thái Lan | THB | 801.72 | 811.62 | 866.02 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,869 | 15,007 | 15,405 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,805 | 2,895 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 4,043 | 4,172 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,568 | 2,651 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.93 | 1.29 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,057.56 | - | 6,818.85 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 754.95 | - | 911.74 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,895.63 | 7,240.64 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 83,795 | 88,881 |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 31/07/2007 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26072 | 26072 | 26378 |
| AUD | AUD | 17346 | 17446 | 18379 |
| CAD | CAD | 18671 | 18771 | 19782 |
| CHF | CHF | 32609 | 32639 | 34225 |
| CNY | CNY | 0 | 3721.3 | 0 |
| CZK | CZK | 0 | 1220 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4125 | 0 |
| EUR | EUR | 30250 | 30280 | 32005 |
| GBP | GBP | 34948 | 34998 | 36758 |
| HKD | HKD | 0 | 3390 | 0 |
| JPY | JPY | 164.38 | 164.88 | 175.42 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.6 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.1805 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6640 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2595 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15003 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 417 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2820 | 0 |
| SGD | SGD | 20112 | 20242 | 20970 |
| THB | THB | 0 | 784.7 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 840 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 15610000 | 15610000 | 15810000 |
| SBJ | SBJ | 14000000 | 14000000 | 15810000 |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 31/07/2007 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26072 | 26072 | 26378 |
| AUD | AUD | 17346 | 17446 | 18379 |
| CAD | CAD | 18671 | 18771 | 19782 |
| CHF | CHF | 32609 | 32639 | 34225 |
| CNY | CNY | 0 | 3721.3 | 0 |
| CZK | CZK | 0 | 1220 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4125 | 0 |
| EUR | EUR | 30250 | 30280 | 32005 |
| GBP | GBP | 34948 | 34998 | 36758 |
| HKD | HKD | 0 | 3390 | 0 |
| JPY | JPY | 164.38 | 164.88 | 175.42 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.6 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.1805 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6640 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2595 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15003 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 417 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2820 | 0 |
| SGD | SGD | 20112 | 20242 | 20970 |
| THB | THB | 0 | 784.7 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 840 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 15610000 | 15610000 | 15810000 |
| SBJ | SBJ | 14000000 | 14000000 | 15810000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,33%, hiện ở mức 98,60 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Kết thúc phiên giao dịch mới đây, đồng USD tăng giá so với các đồng tiền chủ chốt, khi đồng EUR suy yếu sau loạt số liệu lạm phát tại châu Âu thấp hơn kỳ vọng. Tuy nhiên, biên độ dao động trên thị trường tiền tệ nhìn chung vẫn khá hẹp, phản ánh tâm lý thận trọng của nhà đầu tư trong bối cảnh đang chờ đợi các dữ liệu kinh tế quan trọng sắp công bố tại Mỹ – yếu tố then chốt định hình triển vọng chính sách tiền tệ của Cục Dự trữ Liên bang (Fed).
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua. Ảnh: TradingView |
Theo các nhà quan sát, thông tin Mỹ bắt giữ Tổng thống Venezuela Nicolas Maduro vào cuối tuần qua chỉ tạo tác động ngắn hạn và không làm dấy lên làn sóng né tránh rủi ro trên diện rộng. Điều này cho thấy thị trường đang đánh giá sự kiện mang tính khu trú, chưa đủ sức gây xáo trộn mạnh tới dòng vốn toàn cầu, đặc biệt là trên thị trường ngoại hối.
Trong phiên, đồng USD tăng 0,49% so với franc Thụy Sĩ, lên mức 0,795 CHF/USD, đồng thời tăng 0,14% so với đồng yên Nhật, đạt 156,6 JPY/USD. Đà tăng này diễn ra trong bối cảnh thị trường dần “tỉnh lại” sau kỳ nghỉ lễ và bước vào giai đoạn tái định vị theo các tín hiệu vĩ mô mới.
Tâm điểm chú ý hiện nay là chuỗi dữ liệu lao động Mỹ, bắt đầu với báo cáo việc làm ADP và số vị trí việc làm trống, trước khi khép lại bằng báo cáo việc làm phi nông nghiệp – thước đo quan trọng nhất đối với định hướng lãi suất của Fed. Theo công cụ FedWatch của CME Group, thị trường đang định giá khoảng 82% khả năng Fed sẽ giữ nguyên lãi suất trong cuộc họp ngày 27–28/1.
Ở chiều ngược lại, đồng EUR giảm 0,26% xuống 1,169 USD sau khi số liệu cho thấy lạm phát tại Đức và Pháp trong tháng 12 hạ nhiệt mạnh hơn dự báo, củng cố kỳ vọng ECB sẽ duy trì lãi suất ổn định trong năm nay. Đồng bảng Anh cũng giảm 0,27% xuống 1,3504 USD, trong khi đô la Australia tăng 0,36% lên 0,6737 USD. Đồng USD gần như đi ngang so với nhân dân tệ ở mức 6,981 CNY/USD, còn USD New Zealand giảm nhẹ 0,1%.