| Tỷ giá USD hôm nay 3/1/2025: Đồng USD tăng nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 4/1/2025: Đồng USD suy yếu xen kẽ nhịp phục hồi nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 5/1/2025: Đồng USD khởi đầu năm 2026 với nhiều biến số |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 6/1, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng 3 đồng, hiện ở mức 25.124 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 6/1/2025: Đồng USD thế giới giảm khỏi đỉnh 4 tuần |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 23.918 - 26.330 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện niêm yết ở mức 27.941 - 30.882 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện niêm yết ở mức 152 – 168 đồng.
Hôm nay 6/1, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 07/01/2026 21:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17175 | 17446 | 18020 |
| CAD | CAD | 18489 | 18766 | 19380 |
| CHF | CHF | 32363 | 32746 | 33397 |
| CNY | CNY | 0 | 3470 | 3830 |
| EUR | EUR | 30071 | 30344 | 31371 |
| GBP | GBP | 34652 | 35044 | 35977 |
| HKD | HKD | 0 | 3243 | 3445 |
| JPY | JPY | 161 | 165 | 171 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 14897 | 15481 |
| SGD | SGD | 19954 | 20237 | 20763 |
| THB | THB | 755 | 818 | 872 |
| USD | USD (1,2) | 26011 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 26052 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26081 | 26100 | 26378 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 07/01/2026 14:48 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 26,078 | 26,078 | 26,378 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 25,035 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 25,035 | - | - |
| Euro | EUR | 30,237 | 30,261 | 31,506 |
| Yên Nhật | JPY | 164.67 | 164.97 | 172.42 |
| Bảng Anh | GBP | 34,998 | 35,093 | 36,027 |
| Dollar Australia | AUD | 17,426 | 17,489 | 17,998 |
| Dollar Canada | CAD | 18,674 | 18,734 | 19,325 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 32,636 | 32,737 | 33,525 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,081 | 20,143 | 20,835 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,705 | 3,815 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,317 | 3,327 | 3,419 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16.8 | 17.52 | 18.86 |
| Baht Thái Lan | THB | 801.72 | 811.62 | 866.02 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,869 | 15,007 | 15,405 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,805 | 2,895 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 4,043 | 4,172 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,568 | 2,651 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.93 | 1.29 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,057.56 | - | 6,818.85 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 754.95 | - | 911.74 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,895.63 | 7,240.64 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 83,795 | 88,881 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 07/01/2026 21:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,075 | 26,078 | 26,378 |
| EUR | EUR | 30,131 | 30,252 | 31,419 |
| GBP | GBP | 34,840 | 34,980 | 35,977 |
| HKD | HKD | 3,305 | 3,318 | 3,431 |
| CHF | CHF | 32,443 | 32,573 | 33,500 |
| JPY | JPY | 163.48 | 164.41 | 171.79 |
| AUD | AUD | 17,347 | 17,417 | 17,990 |
| SGD | SGD | 20,169 | 20,250 | 20,833 |
| THB | THB | 820 | 823 | 861 |
| CAD | CAD | 18,667 | 18,742 | 19,321 |
| NZD | NZD | 14,948 | 15,476 | |
| KRW | KRW | 17.40 | 19.06 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 31/07/2007 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26072 | 26072 | 26378 |
| AUD | AUD | 17346 | 17446 | 18379 |
| CAD | CAD | 18671 | 18771 | 19782 |
| CHF | CHF | 32609 | 32639 | 34225 |
| CNY | CNY | 0 | 3721.3 | 0 |
| CZK | CZK | 0 | 1220 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4125 | 0 |
| EUR | EUR | 30250 | 30280 | 32005 |
| GBP | GBP | 34948 | 34998 | 36758 |
| HKD | HKD | 0 | 3390 | 0 |
| JPY | JPY | 164.38 | 164.88 | 175.42 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.6 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.1805 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6640 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2595 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15003 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 417 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2820 | 0 |
| SGD | SGD | 20112 | 20242 | 20970 |
| THB | THB | 0 | 784.7 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 840 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 15610000 | 15610000 | 15810000 |
| SBJ | SBJ | 14000000 | 14000000 | 15810000 |
| 1. OCB - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| US DOLLAR (100,50) | USD100 | 26,098 | 26,148 | 26,378 |
| US DOLLAR (20,10,5) | USD20 | 26,098 | 26,148 | 26,378 |
| US DOLLAR (1) | USD1 | 26,098 | 26,148 | 26,378 |
| AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 17,399 | 17,499 | 18,688 |
| EURO | EUR | 30,386 | 30,386 | 31,803 |
| CANADIAN DOLLAR | CAD | 18,602 | 18,702 | 20,010 |
| SINGAPORE DOLLAR | SGD | 20,190 | 20,340 | 20,933 |
| JAPANESE YEN | JPY | 164.82 | 166.32 | 170.9 |
| POUND LIVRE | GBP | 35,041 | 35,191 | 36,480 |
| GOLD | XAU | 15,658,000 | 0 | 15,862,000 |
| CHINESE YUAN | CNY | 0 | 3,607 | 0 |
| THAI BAHT | THB | 0 | 819 | 0 |
| SWISS FRANC | CHF | 0 | 0 | 0 |
| SOUTH KOREAN WON | KRW | 0 | 0 | 0 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,10%, hiện ở mức 98,32 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD giảm khỏi mức cao nhất trong vòng bốn tuần trong phiên đầu tuần, khi giới đầu tư chuyển trọng tâm sang hàng loạt dữ liệu kinh tế quan trọng của Mỹ sẽ được công bố trong những ngày tới, nhằm đánh giá triển vọng chính sách tiền tệ. Các diễn biến địa chính trị tại Venezuela, bao gồm vụ đột kích của Mỹ dẫn tới việc bắt giữ Tổng thống Nicolas Maduro và phu nhân Cilia Flores, hầu như không tạo tác động đáng kể lên thị trường tiền tệ.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua. Ảnh: TradingView |
Tâm điểm chú ý dồn vào báo cáo việc làm hằng tháng của Mỹ, dự kiến công bố vào thứ Sáu, yếu tố then chốt ảnh hưởng tới kỳ vọng chính sách của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed). Trên thị trường ngoại hối, đồng USD thu hẹp đà tăng và giảm 0,16% so với franc Thụy Sĩ, xuống 0,79135 franc, trong khi đồng EUR phục hồi 0,05%, lên 1,17265 USD/EUR.
Đồng USD đã suy yếu so với các đồng tiền chủ chốt trong tháng 12/2025, song đã tạo đáy quanh dịp Giáng sinh. Hoạt động sản xuất của Mỹ trong tháng 12/2025 giảm mạnh hơn dự kiến, đánh dấu tháng suy yếu thứ 10 liên tiếp, với đơn hàng mới tiếp tục giảm và chi phí đầu vào duy trì ở mức cao.
Thị trường kỳ vọng Fed sẽ giữ nguyên chính sách trong quý I, dù theo tính toán của LSEG, nhà đầu tư đang đặt cược vào hai lần cắt giảm lãi suất trong năm. Bên cạnh đó, quyết định của Tổng thống Donald Trump về việc lựa chọn Chủ tịch Fed mới, khi nhiệm kỳ của ông Jerome Powell kết thúc vào tháng Năm cũng được theo dõi sát.
Ở châu Á, Ngân hàng Trung ương Nhật Bản khẳng định tiếp tục nâng lãi suất nếu điều kiện kinh tế phù hợp, sau quyết định đưa lãi suất lên mức cao nhất trong ba thập kỷ. Đồng USD theo đó giảm 0,37% so với yên Nhật, xuống 156,190 yên/USD.