| Tỷ giá USD hôm nay 27/3/2026: Đồng USD thế giới giữ vững đà tăng Tỷ giá USD hôm nay 28/3/2026: Đồng USD tiếp đà tăng mạnh Tỷ giá USD hôm nay 29/3/2026: Đồng USD giữ đà phục hồi |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 30/3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD hiện giữ nguyên ở mức 25.100 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 30/3/2026: Đồng USD giằng co nhưng vẫn ở thế mạnh |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 23.895 - 26.305 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 27.504 - 30.399 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán hiện niêm yết ở mức 149 - 165 đồng.
Hôm nay 30/3, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 30/03/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17564 | 17837 | 18427 |
| CAD | CAD | 18421 | 18698 | 19322 |
| CHF | CHF | 32313 | 32696 | 33362 |
| CNY | CNY | 0 | 3470 | 3830 |
| EUR | EUR | 29682 | 29954 | 30993 |
| GBP | GBP | 34118 | 34508 | 35456 |
| HKD | HKD | 0 | 3232 | 3435 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 16 | 18 |
| NZD | NZD | 0 | 14824 | 15409 |
| SGD | SGD | 19889 | 20171 | 20705 |
| THB | THB | 711 | 774 | 838 |
| USD | USD (1,2) | 26076 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 26117 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26145 | 26165 | 26355 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 30/03/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| 1. Agribank - Cập nhật: 30/03/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,105 | 26,135 | 26,355 |
| EUR | EUR | 29,794 | 29,914 | 31,088 |
| GBP | GBP | 34,482 | 34,620 | 35,622 |
| HKD | HKD | 3,296 | 3,309 | 3,424 |
| CHF | CHF | 32,542 | 32,673 | 33,584 |
| JPY | JPY | 161.13 | 161.78 | 169.02 |
| AUD | AUD | 17,754 | 17,825 | 18,409 |
| SGD | SGD | 20,118 | 20,199 | 20,775 |
| THB | THB | 779 | 782 | 816 |
| CAD | CAD | 18,653 | 18,728 | 19,293 |
| NZD | NZD | 14,910 | 15,438 | |
| KRW | KRW | 16.71 | 18.33 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 16/11/2003 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26221 | 26221 | 26355 |
| AUD | AUD | 17805 | 17905 | 18828 |
| CAD | CAD | 18660 | 18760 | 19776 |
| CHF | CHF | 32627 | 32657 | 34239 |
| CNY | CNY | 3752.7 | 3777.7 | 3912.9 |
| CZK | CZK | 0 | 1185 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4050 | 0 |
| EUR | EUR | 29887 | 29917 | 31643 |
| GBP | GBP | 34541 | 34591 | 36352 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 161.24 | 161.74 | 172.25 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.1 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.165 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6840 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2720 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14990 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 400 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2790 | 0 |
| SGD | SGD | 20087 | 20217 | 20939 |
| THB | THB | 0 | 744.8 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 16860000 | 16860000 | 17160000 |
| SBJ | SBJ | 15000000 | 15000000 | 17160000 |
| 1. OCB - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| US DOLLAR (100,50) | USD100 | 26,145 | 26,195 | 26,355 |
| US DOLLAR (20,10,5) | USD20 | 26,145 | 26,195 | 26,355 |
| US DOLLAR (1) | USD1 | 23,845 | 26,195 | 26,355 |
| AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 17,834 | 17,934 | 19,072 |
| EURO | EUR | 30,015 | 30,015 | 31,464 |
| CANADIAN DOLLAR | CAD | 18,599 | 18,699 | 20,032 |
| SINGAPORE DOLLAR | SGD | 20,145 | 20,295 | 21,310 |
| JAPANESE YEN | JPY | 161.62 | 163.12 | 167.88 |
| POUND LIVRE | GBP | 34,412 | 34,762 | 35,673 |
| GOLD | XAU | 16,858,000 | 0 | 17,162,000 |
| CHINESE YUAN | CNY | 0 | 3,659 | 0 |
| THAI BAHT | THB | 0 | 781 | 0 |
| SWISS FRANC | CHF | 0 | 0 | 0 |
| SOUTH KOREAN WON | KRW | 0 | 0 | 0 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng tuần 0,55%, lên mức 100,19 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Trong tuần giao dịch này, đồng USD được dự báo tiếp tục trong trạng thái giằng co, song mặt bằng chung vẫn nghiêng về xu hướng ổn định, thậm chí nhích tăng. Trụ đỡ chính của đồng USD vẫn là kỳ vọng chính sách tiền tệ của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), khi áp lực lạm phát chưa thực sự được loại bỏ, buộc cơ quan này duy trì lập trường thận trọng. Sau nhịp biến động của tuần trước, thị trường bước vào giai đoạn “định giá lại” triển vọng lãi suất, với kịch bản phổ biến là Fed tiếp tục giữ lãi suất ở vùng cao lâu hơn dự kiến – yếu tố then chốt nâng đỡ USD.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua. Ảnh: TradingView |
Tâm điểm trong tuần nằm ở loạt dữ liệu kinh tế Mỹ, đặc biệt là báo cáo việc làm phi nông nghiệp công bố cuối tuần. Nếu thị trường lao động tiếp tục phát tín hiệu tích cực, với việc làm duy trì đà tăng và tiền lương ổn định, khả năng Fed trì hoãn cắt giảm lãi suất sẽ được củng cố, qua đó hỗ trợ USD. Ngược lại, trong trường hợp số liệu suy yếu rõ rệt, đồng USD có thể chịu áp lực điều chỉnh khi kỳ vọng nới lỏng quay trở lại.
Diễn biến căng thẳng tại Trung Đông, nếu leo thang và đe dọa nguồn cung năng lượng, có thể kích hoạt tâm lý phòng thủ, qua đó gia tăng nhu cầu nắm giữ USD. Tuy nhiên, giá dầu tăng mạnh cũng đồng nghĩa với áp lực lạm phát quay trở lại, khiến bài toán chính sách tiền tệ thêm phức tạp.
Đáng chú ý, sự chênh lệch chính sách giữa Mỹ và các nền kinh tế lớn vẫn là nền tảng hỗ trợ USD. Trong bối cảnh một số ngân hàng trung ương lớn còn dè dặt hoặc duy trì xu hướng nới lỏng, lợi thế lãi suất tiếp tục nghiêng về phía Mỹ. Dù vậy, bất kỳ tín hiệu điều chỉnh chính sách nào từ các khu vực này cũng có thể làm suy giảm đà tăng của USD.