| Tỷ giá USD hôm nay 26/3/2026: Đồng USD giảm mạnh Tỷ giá USD hôm nay 27/3/2026: Đồng USD thế giới giữ vững đà tăng Tỷ giá USD hôm nay 28/3/2026: Đồng USD tiếp đà tăng mạnh |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 29/3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD hiện ở mức 25.100 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 29/3/2026: Đồng USD giữ đà phục hồi |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 23.895 - 26.305 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 27.504 - 30.399 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán hiện niêm yết ở mức 149 - 165 đồng.
Hôm nay 29/3, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 29/03/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17564 | 17837 | 18427 |
| CAD | CAD | 18421 | 18698 | 19322 |
| CHF | CHF | 32313 | 32696 | 33362 |
| CNY | CNY | 0 | 3470 | 3830 |
| EUR | EUR | 29682 | 29954 | 30993 |
| GBP | GBP | 34118 | 34508 | 35456 |
| HKD | HKD | 0 | 3232 | 3435 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 16 | 18 |
| NZD | NZD | 0 | 14824 | 15409 |
| SGD | SGD | 19889 | 20171 | 20705 |
| THB | THB | 711 | 774 | 838 |
| USD | USD (1,2) | 26076 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 26117 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26145 | 26165 | 26355 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 29/03/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| 1. Agribank - Cập nhật: 29/03/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,105 | 26,135 | 26,355 |
| EUR | EUR | 29,794 | 29,914 | 31,088 |
| GBP | GBP | 34,482 | 34,620 | 35,622 |
| HKD | HKD | 3,296 | 3,309 | 3,424 |
| CHF | CHF | 32,542 | 32,673 | 33,584 |
| JPY | JPY | 161.13 | 161.78 | 169.02 |
| AUD | AUD | 17,754 | 17,825 | 18,409 |
| SGD | SGD | 20,118 | 20,199 | 20,775 |
| THB | THB | 779 | 782 | 816 |
| CAD | CAD | 18,653 | 18,728 | 19,293 |
| NZD | NZD | 14,910 | 15,438 | |
| KRW | KRW | 16.71 | 18.33 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 16/11/2003 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26221 | 26221 | 26355 |
| AUD | AUD | 17805 | 17905 | 18828 |
| CAD | CAD | 18660 | 18760 | 19776 |
| CHF | CHF | 32627 | 32657 | 34239 |
| CNY | CNY | 3752.7 | 3777.7 | 3912.9 |
| CZK | CZK | 0 | 1185 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4050 | 0 |
| EUR | EUR | 29887 | 29917 | 31643 |
| GBP | GBP | 34541 | 34591 | 36352 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 161.24 | 161.74 | 172.25 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.1 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.165 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6840 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2720 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14990 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 400 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2790 | 0 |
| SGD | SGD | 20087 | 20217 | 20939 |
| THB | THB | 0 | 744.8 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 16860000 | 16860000 | 17160000 |
| SBJ | SBJ | 15000000 | 15000000 | 17160000 |
| 1. OCB - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| US DOLLAR (100,50) | USD100 | 26,145 | 26,195 | 26,355 |
| US DOLLAR (20,10,5) | USD20 | 26,145 | 26,195 | 26,355 |
| US DOLLAR (1) | USD1 | 23,845 | 26,195 | 26,355 |
| AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 17,834 | 17,934 | 19,072 |
| EURO | EUR | 30,015 | 30,015 | 31,464 |
| CANADIAN DOLLAR | CAD | 18,599 | 18,699 | 20,032 |
| SINGAPORE DOLLAR | SGD | 20,145 | 20,295 | 21,310 |
| JAPANESE YEN | JPY | 161.62 | 163.12 | 167.88 |
| POUND LIVRE | GBP | 34,412 | 34,762 | 35,673 |
| GOLD | XAU | 16,858,000 | 0 | 17,162,000 |
| CHINESE YUAN | CNY | 0 | 3,659 | 0 |
| THAI BAHT | THB | 0 | 781 | 0 |
| SWISS FRANC | CHF | 0 | 0 | 0 |
| SOUTH KOREAN WON | KRW | 0 | 0 | 0 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng tuần 0,55%, lên mức 100,19 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Trong tuần giao dịch từ 23 - 28/3 ghi nhận sự “rung lắc” mạnh của đồng USD, nhưng xu hướng chủ đạo là phục hồi, khi dòng tiền toàn cầu quay lại với tài sản an toàn trong bối cảnh rủi ro địa chính trị gia tăng. Chỉ số DXY có thời điểm suy yếu đầu tuần, song nhanh chóng đảo chiều và vượt trở lại mốc tâm lý 100 điểm vào cuối tuần.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua. Ảnh: TradingView |
Ở những phiên đầu tuần, thông tin Mỹ tạm hoãn kế hoạch tấn công các cơ sở năng lượng của Iran đã giúp thị trường “hạ nhiệt”. Nỗi lo gián đoạn nguồn cung dầu tạm lắng, kéo theo tâm lý ưa rủi ro quay trở lại. Đồng USD vì thế giảm nhẹ, trong khi EUR và bảng Anh nhích lên. Tuy nhiên, trạng thái này không kéo dài. Các đánh giá cho thấy khác biệt lợi ích giữa các bên còn lớn, khiến khả năng đạt giải pháp lâu dài vẫn mờ nhạt.
Từ giữa tuần, căng thẳng Trung Đông nóng trở lại, đặc biệt là lo ngại liên quan đến eo biển Hormuz – tuyến vận chuyển dầu huyết mạch của thế giới. Nguy cơ gián đoạn năng lượng lập tức kích hoạt nhu cầu trú ẩn. Đồng USD nhờ đó phục hồi rõ rệt, kéo chỉ số DXY tăng dần qua từng phiên và chốt tuần quanh ngưỡng 100 điểm.
Song song, yếu tố chính sách tiền tệ tiếp tục nâng đỡ USD. Giá năng lượng có dấu hiệu đi lên khiến áp lực lạm phát tiềm ẩn quay lại, buộc thị trường điều chỉnh kỳ vọng về lộ trình nới lỏng của Fed. Khả năng cắt giảm lãi suất trong năm 2026 bị thu hẹp, trong khi lợi suất trái phiếu Chính phủ Mỹ nhích tăng, củng cố sức hấp dẫn của đồng USD.
Đáng chú ý, đồng USD tăng giá trong bối cảnh nhiều đồng tiền khác suy yếu. Yên Nhật rơi xuống mức thấp nhiều tháng, còn các đồng tiền ở thị trường mới nổi chịu áp lực kép từ giá dầu và dòng vốn rút ra.