Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 17/6, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.165 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 17/6: Đồng USD tiếp tục giảm trước cuộc họp của Fed |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện niêm yết ở mức 23.957 - 26.373 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, niêm yết ở mức 27.713 - 30.630 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 149 - 165 đồng.
Hôm nay 17/6, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 17/06/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18078 | 18353 | 18929 |
| CAD | CAD | 18258 | 18534 | 19154 |
| CHF | CHF | 32462 | 32846 | 33496 |
| CNY | CNY | 0 | 3851 | 3945 |
| EUR | EUR | 29904 | 30126 | 31207 |
| GBP | GBP | 34510 | 34902 | 35840 |
| HKD | HKD | 0 | 3227 | 3429 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 16 | 18 |
| NZD | NZD | 0 | 15034 | 15619 |
| SGD | SGD | 19984 | 20266 | 20844 |
| THB | THB | 725 | 788 | 841 |
| USD | USD (1,2) | 26034 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 26075 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26104 | 26118 | 26423 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 16/06/2026 13:38 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 26,103 | 26,103 | 26,423 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 25,059 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 25,059 | - | - |
| Euro | EUR | 29,967 | 29,991 | 31,350 |
| Yên Nhật | JPY | 159.79 | 160.08 | 169.34 |
| Bảng Anh | GBP | 34,644 | 34,738 | 35,847 |
| Dollar Australia | AUD | 18,218 | 18,284 | 18,931 |
| Dollar Canada | CAD | 18,434 | 18,493 | 19,129 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 32,685 | 32,787 | 33,671 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,083 | 20,145 | 20,891 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,818 | 3,955 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,292 | 3,302 | 3,432 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16.05 | 16.74 | 18.17 |
| Baht Thái Lan | THB | 770.93 | 780.45 | 833.62 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,963 | 15,102 | 15,512 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,750 | 2,841 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 4,009 | 4,141 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,706 | 2,798 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.91 | 1.26 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,050.47 | - | 6,812.64 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 752.43 | - | 908.81 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,893.7 | 7,243.87 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 83,439 | 88,569 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 17/06/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,083 | 26,103 | 26,423 |
| EUR | EUR | 29,919 | 30,039 | 31,227 |
| GBP | GBP | 34,647 | 34,786 | 35,804 |
| HKD | HKD | 3,288 | 3,301 | 3,417 |
| CHF | CHF | 32,539 | 32,670 | 33,586 |
| JPY | JPY | 160.04 | 160.68 | 168.50 |
| AUD | AUD | 18,242 | 18,315 | 18,908 |
| SGD | SGD | 20,149 | 20,230 | 20,816 |
| THB | THB | 788 | 791 | 826 |
| CAD | CAD | 18,454 | 18,528 | 19,091 |
| NZD | NZD | 15,058 | 15,594 | |
| KRW | KRW | 16.67 | 18.29 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 23/08/2005 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26142 | 26142 | 26422 |
| AUD | AUD | 18236 | 18336 | 19264 |
| CAD | CAD | 18432 | 18532 | 19543 |
| CHF | CHF | 32686 | 32716 | 34294 |
| CNY | CNY | 3832.4 | 3857.4 | 3992.7 |
| CZK | CZK | 0 | 1210 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4060 | 0 |
| EUR | EUR | 30063 | 30093 | 31816 |
| GBP | GBP | 34781 | 34831 | 36589 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 160.51 | 161.01 | 171.55 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 16.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.165 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6720 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2770 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15125 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2776 | 0 |
| SGD | SGD | 20132 | 20262 | 20994 |
| THB | THB | 0 | 753.5 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 820 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14950000 | 14950000 | 15150000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 15150000 |
| 1. OCB - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| US DOLLAR (100,50) | USD100 | 26,132 | 26,182 | 26,423 |
| US DOLLAR (20,10,5) | USD20 | 26,132 | 26,182 | 26,423 |
| US DOLLAR (1) | USD1 | 23,907 | 26,182 | 26,423 |
| AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 18,280 | 18,380 | 19,487 |
| EURO | EUR | 30,210 | 30,210 | 31,619 |
| CANADIAN DOLLAR | CAD | 18,374 | 18,474 | 19,781 |
| SINGAPORE DOLLAR | SGD | 20,212 | 20,362 | 20,925 |
| JAPANESE YEN | JPY | 161.04 | 162.54 | 167.1 |
| POUND LIVRE | GBP | 34,684 | 35,034 | 36,149 |
| GOLD | XAU | 14,948,000 | 0 | 15,152,000 |
| CHINESE YUAN | CNY | 0 | 3,742 | 0 |
| THAI BAHT | THB | 0 | 788 | 0 |
| SWISS FRANC | CHF | 0 | 0 | 0 |
| SOUTH KOREAN WON | KRW | 0 | 0 | 0 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,09%, hiện ở mức 99,54 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Trong phiên giao dịch mới đây, đồng USD giảm nhẹ khi thị trường đón nhận những tín hiệu tích cực từ tiến trình đàm phán giữa Mỹ và Iran. Nhà đầu tư đồng thời duy trì tâm lý thận trọng trước cuộc họp chính sách tiền tệ của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), sự kiện được đánh giá có thể định hướng xu hướng của đồng bạc xanh trong thời gian tới.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua. Ảnh: Investing |
Theo các thông tin ban đầu, thỏa thuận tạm thời giữa Washington và Tehran đang dần hình thành nhằm hạ nhiệt căng thẳng tại Trung Đông. Tổng thống Donald Trump cho biết thỏa thuận sẽ ngăn chặn chương trình phát triển vũ khí hạt nhân của Iran, trong khi phía Mỹ cũng cân nhắc cho phép Tehran nối lại hoạt động xuất khẩu dầu.
Dù suy yếu trong phiên, USD vẫn duy trì gần mức cao nhất trong vùng giao dịch gần đây so với euro và yên Nhật. Giới đầu tư cho rằng giá năng lượng nhiều khả năng còn neo ở mức cao, đồng thời theo dõi sát quan điểm của tân Chủ tịch Fed Kevin Warsh trong cuộc họp chính sách đầu tiên trên cương vị mới.
Thị trường hiện dự báo Fed sẽ giữ nguyên lãi suất trong khoảng 3,50% - 3,75%. Tuy nhiên, khả năng cơ quan này duy trì lập trường cứng rắn vẫn được đánh giá cao khi lạm phát còn cách khá xa mục tiêu 2%. Các hợp đồng tương lai cho thấy xác suất Fed nâng lãi suất trước tháng 12 đang ở mức 61%.
Trên thị trường tiền tệ, đồng euro tăng 0,16%, lên 1,1609 USD/EUR. Trong khi đó, đồng yên giảm 0,06%, xuống 160,43 yên/USD dù Ngân hàng Trung ương Nhật Bản vừa nâng lãi suất thêm 0,25 điểm phần trăm lên 1% - mức cao nhất kể từ năm 1995. Tại Australia, ngân hàng trung ương giữ nguyên lãi suất 4,35%, khiến đồng AUD gần như đi ngang quanh ngưỡng 0,707 USD.