| Tỷ giá USD hôm nay 3/8/2026: Đồng USD chờ tín hiệu từ loạt dữ liệu kinh tế Mỹ Tỷ giá USD hôm nay 4/8/2026: Đồng USD tăng nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 5/8/2026: Đồng USD thế giới tiếp tục giảm nhẹ |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 6/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 25 đồng, hiện ở mức 25.405 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 6/8/2026: Đồng USD thế giới vẫn chịu áp lực giảm |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tiếp đà tăng, hiện ở mức 24.185 - 26.625 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giữ đà tăng, hiện niêm yết ở mức 27.827 - 30.757 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện niêm yết ở mức 153 - 169 đồng.
Hôm nay 6/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 06/08/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17951 | 18225 | 18805 |
| CAD | CAD | 18133 | 18408 | 19024 |
| CHF | CHF | 31774 | 32155 | 32811 |
| CNY | CNY | 0 | 3848 | 3941 |
| EUR | EUR | 29660 | 29882 | 30963 |
| GBP | GBP | 34545 | 34937 | 35878 |
| HKD | HKD | 0 | 3216 | 3418 |
| JPY | JPY | 159 | 163 | 170 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15083 | 15674 |
| SGD | SGD | 19929 | 20211 | 20784 |
| THB | THB | 706 | 769 | 823 |
| USD | USD (1,2) | 25985 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 26025 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26054 | 26068 | 26438 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 05/08/2026 14:03 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 26,080 | 26,080 | 26,460 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 25,037 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 25,037 | - | - |
| Euro | EUR | 29,728 | 29,752 | 31,156 |
| Yên Nhật | JPY | 162.09 | 162.38 | 172.19 |
| Bảng Anh | GBP | 34,733 | 34,827 | 36,029 |
| Dollar Australia | AUD | 18,171 | 18,237 | 18,931 |
| Dollar Canada | CAD | 18,316 | 18,375 | 19,052 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 32,117 | 32,217 | 33,161 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,077 | 20,139 | 20,928 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,818 | 3,964 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,281 | 3,291 | 3,429 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16.99 | 17.72 | 19.28 |
| Baht Thái Lan | THB | 754.91 | 764.23 | 817.66 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,087 | 15,227 | 15,679 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,716 | 2,811 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,988 | 4,128 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,709 | 2,805 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,999.53 | - | 6,772.39 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 734.93 | - | 890.25 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,875.54 | 7,241.37 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 83,231 | 88,552 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 06/08/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,060 | 26,080 | 26,460 |
| EUR | EUR | 29,728 | 29,847 | 31,043 |
| GBP | GBP | 34,706 | 34,845 | 35,878 |
| HKD | HKD | 3,281 | 3,294 | 3,411 |
| CHF | CHF | 31,923 | 32,051 | 32,981 |
| JPY | JPY | 162.61 | 163.26 | 171.20 |
| AUD | AUD | 18,154 | 18,227 | 18,826 |
| SGD | SGD | 20,138 | 20,219 | 20,815 |
| THB | THB | 770 | 773 | 810 |
| CAD | CAD | 18,340 | 18,414 | 18,996 |
| NZD | NZD | 15,189 | 15,736 | |
| KRW | KRW | 17.62 | 19.59 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 16/07/2002 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26070 | 26070 | 26430 |
| AUD | AUD | 18144 | 18244 | 19169 |
| CAD | CAD | 18309 | 18409 | 19424 |
| CHF | CHF | 32036 | 32066 | 33640 |
| CNY | CNY | 3828.8 | 3853.8 | 3989.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4000 | 0 |
| EUR | EUR | 29842 | 29872 | 31594 |
| GBP | GBP | 34842 | 34892 | 36649 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 162.86 | 163.36 | 173.9 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.1677 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6645 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2750 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15189 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2710 | 0 |
| SGD | SGD | 20087 | 20217 | 20948 |
| THB | THB | 0 | 735.1 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 805 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 13880000 | 13880000 | 14180000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14180000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,17%, hiện ở mức 99,69 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Kết thúc phiên mới đây, đồng USD tiếp tục dao động gần mức thấp nhất trong 6 tuần so với rổ tiền tệ chủ chốt, sau đợt can thiệp ngoại hối quy mô lớn của Nhật Bản. Trong khi đó, đồng yên nhích nhẹ nhờ kỳ vọng căng thẳng tại Iran hạ nhiệt, khiến nhu cầu nắm giữ các tài sản trú ẩn an toàn suy giảm.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Trước đó, USD đã rơi xuống đáy 3 tháng so với yên Nhật sau khi Tokyo và Washington phối hợp can thiệp vào thị trường hôm thứ Sáu tuần trước. Dù đồng bạc xanh đã phục hồi một phần trong những phiên gần đây, giới đầu tư vẫn nghi ngờ hiệu quả lâu dài của biện pháp này. Theo ông Jeremy Stretch, Trưởng bộ phận chiến lược ngoại hối G10 tại CIBC Capital Markets, đây chỉ là giải pháp mang tính tạm thời nếu không xuất hiện ba yếu tố hỗ trợ gồm: Ngân hàng Trung ương Nhật Bản (BOJ) tăng lãi suất quyết liệt hơn, thị trường giảm kỳ vọng Fed tiếp tục nâng lãi suất và giá dầu đi xuống.
Phát biểu của Bộ trưởng Tài chính Mỹ Scott Bessent với NHK cũng làm dấy lên kỳ vọng BOJ có thể nâng lãi suất trong cuộc họp ngày 17-18/9. Trong khi đó, chuyên gia Joel Kruger của LMAX Group nhận định khả năng Nhật Bản tiếp tục can thiệp vẫn cao, nhưng chỉ khi đồng yên mất giá mạnh trở lại.
Ở chiều ngược lại, giá dầu giảm cùng tín hiệu tích cực từ các cuộc trao đổi giữa Mỹ và Iran khiến sức hấp dẫn của USD suy yếu. Đồng thời, xác suất Fed tăng lãi suất trong tháng 9 đã giảm xuống dưới 60%, từ gần 70% hồi đầu tuần. Kết phiên, đồng EUR tăng 0,17% lên 1,1552 USD, còn bảng Anh tăng 0,09%, lên 1,3465 USD.