| Tỷ giá USD hôm nay 14/9/2026: Đồng USD thế giới giữ nền cao trước thềm Fed Tỷ giá USD hôm nay 15/9/2026: Đồng USD bật tăng trên thị trường quốc tế Tỷ giá USD hôm nay 16/9/2026: Đồng USD giữ đà tăng |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 17/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 9 đồng, hiện ở mức 25.626 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 17/9/2026: Đồng USD thế giới tăng mạnh |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 24.395 - 26.857 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện ở mức 28.084 - 31.040 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện niêm yết ở mức 157 - 173 đồng.
Hôm nay 17/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 17/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18002 | 18276 | 18855 |
| CAD | CAD | 18131 | 18406 | 19025 |
| CHF | CHF | 31089 | 31467 | 32114 |
| CNY | CNY | 0 | 3833 | 3929 |
| EUR | EUR | 29359 | 29580 | 30663 |
| GBP | GBP | 34216 | 34607 | 35545 |
| HKD | HKD | 0 | 3183 | 3386 |
| JPY | JPY | 160 | 164 | 171 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14665 | 15250 |
| SGD | SGD | 19875 | 20157 | 20729 |
| THB | THB | 697 | 760 | 813 |
| USD | USD (1,2) | 25734 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25773 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25801 | 25815 | 26185 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 16/09/2026 14:01 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,795 | 25,795 | 26,175 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,764 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,764 | - | - |
| Euro | EUR | 29,416 | 29,440 | 30,834 |
| Yên Nhật | JPY | 163.06 | 163.35 | 173.25 |
| Bảng Anh | GBP | 34,397 | 34,490 | 35,683 |
| Dollar Australia | AUD | 18,184 | 18,250 | 18,942 |
| Dollar Canada | CAD | 18,296 | 18,355 | 19,034 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,351 | 31,448 | 32,379 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,987 | 20,049 | 20,836 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,799 | 3,945 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,245 | 3,255 | 3,392 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.51 | 18.26 | 19.87 |
| Baht Thái Lan | THB | 744.86 | 754.06 | 807.4 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,630 | 14,766 | 15,207 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,613 | 2,706 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,945 | 4,085 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,732 | 2,832 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,937.59 | - | 6,710.11 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 738.52 | - | 894.19 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,798.41 | 7,161.28 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,348 | 87,627 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 17/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,750 | 25,780 | 26,160 |
| EUR | EUR | 29,398 | 29,516 | 30,712 |
| GBP | GBP | 34,354 | 34,492 | 35,521 |
| HKD | HKD | 3,243 | 3,256 | 3,373 |
| CHF | CHF | 31,158 | 31,283 | 32,218 |
| JPY | JPY | 163.09 | 163.74 | 171.72 |
| AUD | AUD | 18,168 | 18,241 | 18,834 |
| SGD | SGD | 20,038 | 20,118 | 20,709 |
| THB | THB | 760 | 763 | 800 |
| CAD | CAD | 18,306 | 18,380 | 18,970 |
| NZD | NZD | 14,678 | 15,221 | |
| KRW | KRW | 18.12 | 20.06 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 13/07/2007 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25820 | 25820 | 26180 |
| AUD | AUD | 18185 | 18285 | 19207 |
| CAD | CAD | 18314 | 18414 | 19429 |
| CHF | CHF | 31333 | 31363 | 32945 |
| CNY | CNY | 3816.2 | 3841.2 | 3976.2 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4010 | 0 |
| EUR | EUR | 29553 | 29583 | 31305 |
| GBP | GBP | 34518 | 34568 | 36326 |
| HKD | HKD | 0 | 3305 | 0 |
| JPY | JPY | 164.12 | 164.62 | 175.14 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2820 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14765 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2660 | 0 |
| SGD | SGD | 20037 | 20167 | 20890 |
| THB | THB | 0 | 725.8 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14350000 | 14350000 | 14650000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14650000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,73%, hiện ở mức 100,34 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD tăng trong phiên thứ Tư sau khi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) nâng lãi suất lên 3,75 - 4,00% và phát tín hiệu chính sách tiền tệ có thể tiếp tục thắt chặt. Quyết định này được Chủ tịch Fed Kevin Warsh cùng các thành viên ủng hộ, trong bối cảnh lạm phát tại Mỹ vẫn là vấn đề đáng chú ý.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Các dự báo mới của Fed cho thấy 16/18 quan chức hoạch định chính sách dự kiến tăng thêm ít nhất 0,25 điểm phần trăm vào cuối năm nay, trong khi hai người còn lại dự báo giữ nguyên lãi suất. Fed đồng thời dự kiến đưa lãi suất lên 4,00 -4,25% vào cuối năm nay và duy trì mức này đến cuối năm 2027. Theo Karl Schamotta, chiến lược gia trưởng tại Corpay, triển vọng kinh tế được cải thiện cùng lập trường chống lạm phát có thể củng cố niềm tin vào USD.
Trên thị trường ngoại hối, EUR giảm 0,3% xuống 1,1502 USD, còn GBP mất 0,5%, xuống 1,34155 USD. Lạm phát Anh trong tháng 8 tăng lên mức cao nhất 5 tháng, trước cuộc họp mà BoE được dự báo giữ nguyên lãi suất.
USD tăng 0,3% so với JPY, lên 155,49 yên/USD. Dữ liệu LSEG cho thấy thị trường đặt cược 80% khả năng BoJ tăng lãi suất vào thứ Sáu và dự kiến hai lần tăng 25 điểm cơ bản đến cuối tháng 1/2027. Trong khi đó, CNY chững lại quanh 6,71 CNY/USD nhưng vẫn giữ phần lớn mức tăng trước đó.