| Tỷ giá USD hôm nay 5/9/2026: Đồng USD thế giới tăng Tỷ giá USD hôm nay 6/9/2026: Đồng USD giảm trước quyết định lãi suất của Fed Tỷ giá USD hôm nay 7/9/2026: Đồng USD giằng co trước loạt dữ liệu Mỹ |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 8/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 6 đồng, hiện ở mức 25.611 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 8/9/2026: Đồng USD giảm mạnh khi đồng yên tăng lên mức cao nhất 7 tháng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 24.381 - 26.841 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 28.265 - 31.240 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm nhẹ, hiện niêm yết ở mức 156 - 172 đồng.
Hôm nay 8/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 08/09/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18245 | 18521 | 19097 |
| CAD | CAD | 18296 | 18572 | 19194 |
| CHF | CHF | 31522 | 31902 | 32546 |
| CNY | CNY | 0 | 3834 | 3931 |
| EUR | EUR | 29612 | 29834 | 30915 |
| GBP | GBP | 34425 | 34816 | 35749 |
| HKD | HKD | 0 | 3188 | 3390 |
| JPY | JPY | 161 | 165 | 172 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14992 | 15580 |
| SGD | SGD | 20011 | 20294 | 20865 |
| THB | THB | 706 | 770 | 823 |
| USD | USD (1,2) | 25756 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25795 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25823 | 25837 | 26207 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 07/09/2026 15:06 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,865 | 25,865 | 26,245 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,831 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,831 | - | - |
| Euro | EUR | 29,685 | 29,709 | 31,115 |
| Yên Nhật | JPY | 163.03 | 163.32 | 173.17 |
| Bảng Anh | GBP | 34,610 | 34,704 | 35,917 |
| Dollar Australia | AUD | 18,464 | 18,531 | 19,233 |
| Dollar Canada | CAD | 18,486 | 18,545 | 19,230 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,765 | 31,864 | 32,814 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,142 | 20,205 | 21,006 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,808 | 3,953 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,256 | 3,266 | 3,403 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.85 | 18.61 | 20.26 |
| Baht Thái Lan | THB | 755.74 | 765.07 | 818.92 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,983 | 15,122 | 15,571 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,670 | 2,765 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,982 | 4,122 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,756 | 2,857 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,017.68 | - | 6,792.11 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 745.38 | - | 903.03 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,819.59 | 7,183.68 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,626 | 87,918 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 08/09/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,840 | 25,870 | 26,250 |
| EUR | EUR | 29,717 | 29,836 | 31,030 |
| GBP | GBP | 34,607 | 34,746 | 35,778 |
| HKD | HKD | 3,256 | 3,269 | 3,385 |
| CHF | CHF | 31,641 | 31,768 | 32,693 |
| JPY | JPY | 163.05 | 163.70 | 171.66 |
| AUD | AUD | 18,435 | 18,509 | 19,106 |
| SGD | SGD | 20,216 | 20,297 | 20,894 |
| THB | THB | 772 | 775 | 812 |
| CAD | CAD | 18,501 | 18,575 | 19,169 |
| NZD | NZD | 15,073 | 15,618 | |
| KRW | KRW | 18.64 | 20.61 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 21/11/2002 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25840 | 25840 | 26200 |
| AUD | AUD | 18425 | 18525 | 19456 |
| CAD | CAD | 18470 | 18570 | 19582 |
| CHF | CHF | 31754 | 31784 | 33374 |
| CNY | CNY | 3817.2 | 3842.2 | 3977.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 29784 | 29814 | 31537 |
| GBP | GBP | 34709 | 34759 | 36527 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 164.88 | 165.38 | 175.93 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.6 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2790 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15099 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 385 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2705 | 0 |
| SGD | SGD | 20172 | 20302 | 21024 |
| THB | THB | 0 | 736.3 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14350000 | 14350000 | 14650000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14650000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,28%, hiện ở mức 98,90 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng yên bật tăng mạnh trong phiên giao dịch đầu tuần, lên mức cao nhất trong 7 tháng, khi giới đầu tư gia tăng kỳ vọng Ngân hàng Trung ương Nhật Bản (BOJ) có thể đẩy nhanh quá trình thắt chặt tiền tệ. Cùng lúc, khả năng dòng vốn của các nhà đầu tư Nhật Bản quay trở lại thị trường trong nước cũng tạo thêm lực đỡ cho đồng tiền này.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Đồng USD có thời điểm giảm xuống 154,05 yên, mức thấp nhất kể từ tháng 2, trước khi chốt ở khoảng 154,4 yên, giảm 1,1%. Việc tỷ giá USD/yên xuyên thủng ngưỡng 155 được xem là tín hiệu tích cực, mở ra khả năng đồng yên tiếp tục tăng giá, theo ông Lee Hardman, chuyên gia của MUFG.
Sau đợt phối hợp can thiệp giữa Washington và Tokyo, phần lớn mức tăng của đồng yên từng bị đảo ngược. Tuy nhiên, việc thu hẹp các giao dịch chênh lệch lãi suất, dòng vốn hồi hương và sức ép chính trị từ Mỹ đang khiến giới đầu tư xem xét lại các vị thế bán đồng yên kéo dài.
Trên thị trường ngoại hối, EUR tăng 0,15% lên 1,1630 USD, trong khi GBP cũng tăng 0,15%, đạt 1,3539 USD.
Tuần này, tâm điểm chuyển sang CPI Mỹ công bố thứ Sáu. Thị trường hiện đánh giá xác suất Fed tăng lãi suất trong tháng 9 khoảng 60%, sau số liệu việc làm vượt dự báo. Theo BBH, CPI cao có thể củng cố USD, còn số liệu thấp sẽ làm tăng kỳ vọng Fed giữ nguyên lãi suất và gây áp lực lên đồng bạc xanh.