Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 30/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.610 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 30/8/2026: Đồng USD tìm lại động lực tăng giá |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.380 - 26.840 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 28.351 - 31.335 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 153 - 169 đồng.
Hôm nay 30/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 30/08/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18131 | 18406 | 19000 |
| CAD | CAD | 18218 | 18494 | 19126 |
| CHF | CHF | 31569 | 31949 | 32610 |
| CNY | CNY | 0 | 3834 | 3932 |
| EUR | EUR | 29570 | 29792 | 30889 |
| GBP | GBP | 34482 | 34874 | 35831 |
| HKD | HKD | 0 | 3195 | 3399 |
| JPY | JPY | 156 | 159 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15099 | 15701 |
| SGD | SGD | 19907 | 20189 | 20780 |
| THB | THB | 702 | 765 | 819 |
| USD | USD (1,2) | 25813 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25853 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25881 | 25895 | 26275 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 28/08/2026 13:49 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,890 | 25,890 | 26,270 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,855 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,855 | - | - |
| Euro | EUR | 29,775 | 29,799 | 31,209 |
| Yên Nhật | JPY | 159.07 | 159.36 | 169 |
| Bảng Anh | GBP | 34,806 | 34,900 | 36,105 |
| Dollar Australia | AUD | 18,430 | 18,497 | 19,195 |
| Dollar Canada | CAD | 18,477 | 18,536 | 19,220 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,997 | 32,097 | 33,041 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,101 | 20,164 | 20,953 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,805 | 3,951 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,259 | 3,269 | 3,406 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.5 | 18.25 | 19.86 |
| Baht Thái Lan | THB | 754.4 | 763.72 | 817.96 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,205 | 15,346 | 15,797 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,695 | 2,790 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,994 | 4,135 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,749 | 2,850 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,047.4 | - | 6,827.28 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 744.85 | - | 902.38 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,827.09 | 7,191.1 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,706 | 88,002 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 30/08/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,860 | 25,890 | 26,270 |
| EUR | EUR | 29,827 | 29,947 | 31,143 |
| GBP | GBP | 34,830 | 34,970 | 36,005 |
| HKD | HKD | 3,258 | 3,271 | 3,388 |
| CHF | CHF | 31,884 | 32,012 | 32,947 |
| JPY | JPY | 159.62 | 160.26 | 168.24 |
| AUD | AUD | 18,424 | 18,498 | 19,096 |
| SGD | SGD | 20,166 | 20,247 | 20,845 |
| THB | THB | 772 | 775 | 812 |
| CAD | CAD | 18,490 | 18,564 | 19,158 |
| NZD | NZD | 15,283 | 15,831 | |
| KRW | KRW | 18.09 | 20.07 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 06/07/2005 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25896 | 25896 | 26250 |
| AUD | AUD | 18401 | 18501 | 19423 |
| CAD | CAD | 18453 | 18553 | 19567 |
| CHF | CHF | 32005 | 32035 | 33625 |
| CNY | CNY | 3816.1 | 3841.1 | 3976.1 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 29872 | 29902 | 31627 |
| GBP | GBP | 34879 | 34929 | 36692 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 159.62 | 160.12 | 170.66 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.3 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2760 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15297 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2725 | 0 |
| SGD | SGD | 20117 | 20247 | 20971 |
| THB | THB | 0 | 735.6 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14720000 | 14720000 | 15020000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 15020000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng tuần 0,89%, lên mức 99,68 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD đã có một tuần khởi sắc khi dần thoát khỏi áp lực bán tháo trước đó. Kết thúc tuần, chỉ số DXY vượt 99 điểm, cho thấy vị thế của đồng bạc xanh đã được cải thiện đáng kể. Diễn biến này diễn ra trong bối cảnh tâm lý thị trường ổn định hơn sau những biến động trên trái phiếu Chính phủ Mỹ. Các thông tin mới từ Trung Đông không gây bất ngờ lớn, trong khi Nhật Bản chưa đưa ra tín hiệu đáng chú ý từ Bộ Tài chính (MoF) và Ngân hàng Trung ương (BoJ).
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Trong nửa đầu tuần, USD phục hồi nhưng chưa tạo được xu hướng tăng rõ rệt, nhà đầu tư tập trung đánh giá chính sách của Washington đối với Iran, diễn biến giá dầu và tác động của các yếu tố này tới lạm phát, tăng trưởng và quyết định lãi suất của Fed. Đến ngày 26/8, USD giảm trở lại khi thị trường vẫn thiếu những tín hiệu đủ rõ về hướng đi chính sách tiền tệ Mỹ.
Bước ngoặt xuất hiện từ ngày 27/8, khi kỳ vọng về các phát biểu tại Hội nghị chuyên đề Jackson Hole hỗ trợ đồng bạc xanh. Đến ngày 29/8, USD tăng mạnh sau thông điệp của Chủ tịch Fed Kevin Warsh. Ông cảnh báo về rủi ro lạm phát và nhấn mạnh mục tiêu PCE 2% vẫn là ưu tiên. Quan điểm này củng cố kỳ vọng Fed tiếp tục thận trọng, qua đó tạo thêm lực đẩy cho USD và giúp đồng tiền này khép lại tuần trong trạng thái tích cực.