| Tỷ giá USD hôm nay 21/8/2026: Đồng USD thế giới tăng nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 22/8/2026: Đồng USD thế giới giảm xuống đáy 3 tháng Tỷ giá USD hôm nay 23/8/2026: Đồng USD chịu áp lực giảm |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 24/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.600 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 24/8/2026: Đồng USD tiếp tục suy yếu |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.320 - 26.880 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 28.424 - 31.416 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 153 - 169 đồng.
Hôm nay 24/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 24/08/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18205 | 18480 | 19065 |
| CAD | CAD | 18439 | 18716 | 19342 |
| CHF | CHF | 31962 | 32343 | 32994 |
| CNY | CNY | 0 | 3840 | 3950 |
| EUR | EUR | 29877 | 30100 | 31187 |
| GBP | GBP | 34816 | 35209 | 36154 |
| HKD | HKD | 0 | 3201 | 3404 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15296 | 15889 |
| SGD | SGD | 20029 | 20312 | 20895 |
| THB | THB | 714 | 777 | 831 |
| USD | USD (1,2) | 25858 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25898 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25926 | 25940 | 26315 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 22/08/2026 08:05 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,930 | 25,930 | 26,310 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,893 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,893 | - | - |
| Euro | EUR | 29,908 | 29,932 | 31,347 |
| Yên Nhật | JPY | 159.81 | 160.1 | 169.78 |
| Bảng Anh | GBP | 34,977 | 35,072 | 36,283 |
| Dollar Australia | AUD | 18,393 | 18,459 | 19,160 |
| Dollar Canada | CAD | 18,615 | 18,675 | 19,367 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 32,203 | 32,303 | 33,253 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,140 | 20,203 | 21,003 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,811 | 3,957 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,264 | 3,274 | 3,411 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.37 | 18.11 | 19.71 |
| Baht Thái Lan | THB | 761.57 | 770.98 | 825.72 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,263 | 15,405 | 15,864 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,711 | 2,808 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 4,012 | 4,153 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,763 | 2,861 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,041.76 | - | 6,824.12 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 740.54 | - | 897.13 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,837.63 | 7,202.05 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,860 | 88,165 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 24/08/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,900 | 25,930 | 26,310 |
| EUR | EUR | 29,947 | 30,067 | 31,266 |
| GBP | GBP | 34,993 | 35,134 | 36,172 |
| HKD | HKD | 3,264 | 3,277 | 3,394 |
| CHF | CHF | 32,054 | 32,183 | 33,124 |
| JPY | JPY | 160.29 | 160.93 | 168.89 |
| AUD | AUD | 18,395 | 18,469 | 19,068 |
| SGD | SGD | 20,217 | 20,298 | 20,897 |
| THB | THB | 779 | 782 | 819 |
| CAD | CAD | 18,630 | 18,705 | 19,303 |
| NZD | NZD | 15,360 | 15,909 | |
| KRW | KRW | 18.03 | 20.01 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 31/01/2009 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25920 | 25920 | 26320 |
| AUD | AUD | 18388 | 18488 | 19416 |
| CAD | CAD | 18620 | 18720 | 19737 |
| CHF | CHF | 32205 | 32235 | 33813 |
| CNY | CNY | 3826 | 3851 | 3986.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 30058 | 30088 | 31811 |
| GBP | GBP | 35117 | 35167 | 36925 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 160.81 | 161.31 | 171.84 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.3 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2760 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15404 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2725 | 0 |
| SGD | SGD | 20187 | 20317 | 21048 |
| THB | THB | 0 | 743.5 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14400000 | 14400000 | 14800000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14800000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 98,84 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Trong tuần qua, đồng USD tiếp tục suy yếu, khiến chỉ số DXY lùi về sát mức thấp nhất kể từ tháng 5, dù các dữ liệu kinh tế Mỹ chưa phát đi tín hiệu giảm tốc rõ rệt. Đáng chú ý, khảo sát PMI sơ bộ công bố ngày 21/8 cho thấy hoạt động kinh tế Mỹ vẫn có dấu hiệu cải thiện.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Theo giới phân tích, sức ép lên USD chủ yếu đến từ thị trường trái phiếu Chính phủ Mỹ và những quan ngại về tình hình tài khóa. Bộ Tài chính Mỹ quyết định tăng mạnh quy mô mua lại trái phiếu Chính phủ kỳ hạn dài, qua đó nâng nhu cầu đối với nhóm tài sản này, góp phần hạn chế đà tăng lợi suất trong ngắn hạn. Lợi suất giảm đồng nghĩa sức hấp dẫn tương đối của các tài sản định giá bằng USD cũng suy yếu.
Ở chiều chính sách tiền tệ, biên bản cuộc họp FOMC ngày 28 và 29/7 cho thấy Fed vẫn đặc biệt lưu tâm đến lạm phát khi áp lực giá xuất hiện trên cả hàng hóa và dịch vụ. Triển vọng tăng trưởng được đánh giá yếu hơn đôi chút, trong khi nội bộ Fed còn tồn tại khác biệt về hướng điều hành chính sách.
Tuần này, thị trường hướng sự chú ý tới Hội nghị Jackson Hole và bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh. TD Securities cho rằng rủi ro ngắn hạn vẫn nghiêng về phía USD giảm giá. Lập trường cứng rắn về lạm phát có thể giúp đồng bạc xanh phục hồi, nhưng khó tạo cú hích lớn. Ngược lại, nếu Fed chưa giải tỏa được lo ngại về kiểm soát lạm phát, USD có thể tiếp tục chịu áp lực.