Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 20/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 18 đồng, hiện ở mức 25.598 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 20/8/2026: Đồng USD thế giới giảm mạnh |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 24.369 - 26.827 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện niêm yết ở mức 28.146 - 31.108 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện niêm yết ở mức 152 - 168 đồng.
Hôm nay 20/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 20/08/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17987 | 18262 | 18846 |
| CAD | CAD | 18340 | 18616 | 19236 |
| CHF | CHF | 31659 | 32039 | 32684 |
| CNY | CNY | 0 | 3830 | 3940 |
| EUR | EUR | 29753 | 29975 | 31056 |
| GBP | GBP | 34677 | 35069 | 36021 |
| HKD | HKD | 0 | 3208 | 3411 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15084 | 15677 |
| SGD | SGD | 19971 | 20253 | 20823 |
| THB | THB | 707 | 770 | 824 |
| USD | USD (1,2) | 25914 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25954 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25983 | 25997 | 26367 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 19/08/2026 14:42 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,990 | 25,990 | 26,370 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,951 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,951 | - | - |
| Euro | EUR | 29,759 | 29,783 | 31,198 |
| Yên Nhật | JPY | 159.97 | 160.26 | 169.94 |
| Bảng Anh | GBP | 34,837 | 34,931 | 36,147 |
| Dollar Australia | AUD | 18,170 | 18,236 | 18,926 |
| Dollar Canada | CAD | 18,516 | 18,575 | 19,259 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,892 | 31,991 | 32,930 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,082 | 20,144 | 20,931 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,810 | 3,956 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,270 | 3,280 | 3,418 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.25 | 17.99 | 19.57 |
| Baht Thái Lan | THB | 754.12 | 763.43 | 817.1 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,035 | 15,175 | 15,623 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,701 | 2,797 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,991 | 4,132 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,734 | 2,831 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,018.52 | - | 6,795.06 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 741 | - | 897.09 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,853.46 | 7,218.85 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,944 | 88,251 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 20/08/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,960 | 25,990 | 26,370 |
| EUR | EUR | 29,738 | 29,857 | 31,053 |
| GBP | GBP | 34,792 | 34,932 | 35,966 |
| HKD | HKD | 3,269 | 3,282 | 3,399 |
| CHF | CHF | 31,679 | 31,806 | 32,728 |
| JPY | JPY | 160.13 | 160.77 | 168.73 |
| AUD | AUD | 18,177 | 18,250 | 18,847 |
| SGD | SGD | 20,117 | 20,198 | 20,794 |
| THB | THB | 770 | 773 | 809 |
| CAD | CAD | 18,492 | 18,566 | 19,157 |
| NZD | NZD | 15,107 | 15,652 | |
| KRW | KRW | 17.77 | 19.74 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 14/11/2000 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26000 | 26000 | 26360 |
| AUD | AUD | 18182 | 18282 | 19207 |
| CAD | CAD | 18520 | 18620 | 19636 |
| CHF | CHF | 31908 | 31938 | 33516 |
| CNY | CNY | 3825.2 | 3850.2 | 3985.4 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 29933 | 29963 | 31686 |
| GBP | GBP | 34993 | 35043 | 36796 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 161.03 | 161.53 | 172.04 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.104 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2760 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15196 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2725 | 0 |
| SGD | SGD | 20130 | 20260 | 20982 |
| THB | THB | 0 | 736.9 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14000000 | 14000000 | 14300000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14300000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,89%, hiện ở mức 98,77 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Chốt phiên giao dịch, đồng USD mất giá trong phiên giao dịch ngày thứ Tư, khi kế hoạch mới của Bộ Tài chính Mỹ làm dấy lên kỳ vọng thanh khoản trên thị trường tài chính sẽ được cải thiện. Cơ quan này dự kiến tăng gấp đôi quy mô mua lại trái phiếu, tập trung vào các khoản nợ có kỳ hạn dài, với chương trình thực hiện từ ngày 9/9 đến 4/11.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Thị trường tiền tệ phản ứng khá rõ. EUR tăng 0,78%, lên 1,1664 USD, mức cao nhất trong hơn hai tháng rưỡi. GBP cũng tăng 0,48%, đạt 1,3597 USD, cao nhất kể từ ngày 11-5. Đáng chú ý, USD giảm 1,65% so với franc Thụy Sĩ, xuống 0,7992 franc/USD, thấp nhất kể từ giữa tháng 6. Yên Nhật tăng 0,70%, lên 158,48 yên/USD.
Theo Juan Perez, Giám đốc giao dịch tại Monex USA, việc nguồn cung USD trên thị trường có thể tăng đang tạo thêm áp lực lên đồng tiền này. Ông cho rằng diễn biến trên còn chịu tác động từ định hướng chưa thật sự rõ ràng của Fed và những bất ổn địa chính trị tại Trung Đông.
Lợi suất trái phiếu Mỹ cũng đi xuống sau thông báo. Lợi suất kỳ hạn 30 năm giảm gần 10 điểm cơ bản, còn 5,19%, trong khi kỳ hạn 10 năm giảm 4,56 điểm cơ bản, xuống 4,66%.
Trong khi đó, biên bản cuộc họp Fed tháng trước cho thấy ưu tiên chống lạm phát đang được đặt nặng hơn. Một số quan chức để ngỏ khả năng tăng lãi suất, còn nhiều người cho rằng cần tiếp tục nâng chi phí vay nếu lạm phát không tiến về mục tiêu 2%. Việc biên bản không đề cập đến khả năng giảm lãi suất cho thấy kỳ vọng chính sách của thị trường đã thay đổi đáng kể.