| Tỷ giá USD hôm nay 10/8/2026: Đồng USD chịu sức ép giảm trước loạt tín hiệu mới Tỷ giá USD hôm nay 11/8/2026: Đồng USD tăng giá Tỷ giá USD hôm nay 12/8/2026: Đồng USD thế giới đi ngang |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 13/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 23 đồng, hiện ở mức 25.539 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 13/8/2026: Đồng USD lấy lại đà tăng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giữ đà tăng, hiện ở mức 24.313 - 26.765 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng nhẹ, hiện niêm yết ở mức 28.001 - 30.948 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 152 - 168 đồng.
Hôm nay 13/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 13/08/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17870 | 18144 | 18728 |
| CAD | CAD | 18169 | 18445 | 19061 |
| CHF | CHF | 31419 | 31798 | 32446 |
| CNY | CNY | 0 | 3830 | 3940 |
| EUR | EUR | 29423 | 29644 | 30724 |
| GBP | GBP | 34401 | 34792 | 35743 |
| HKD | HKD | 0 | 3190 | 3392 |
| JPY | JPY | 156 | 160 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 14955 | 15548 |
| SGD | SGD | 19826 | 20108 | 20680 |
| THB | THB | 703 | 766 | 820 |
| USD | USD (1,2) | 25793 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25833 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25861 | 25875 | 26245 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 12/08/2026 15:06 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,910 | 25,910 | 26,290 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,874 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,874 | - | - |
| Euro | EUR | 29,511 | 29,535 | 30,935 |
| Yên Nhật | JPY | 159.29 | 159.58 | 169.21 |
| Bảng Anh | GBP | 34,617 | 34,711 | 35,909 |
| Dollar Australia | AUD | 18,076 | 18,141 | 18,831 |
| Dollar Canada | CAD | 18,382 | 18,441 | 19,122 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,719 | 31,818 | 32,753 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,957 | 20,019 | 20,804 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,794 | 3,940 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,258 | 3,268 | 3,405 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16.98 | 17.71 | 19.26 |
| Baht Thái Lan | THB | 752.02 | 761.31 | 815.11 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,961 | 15,100 | 15,549 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,688 | 2,783 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,958 | 4,098 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,702 | 2,797 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,964.79 | - | 6,733.82 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 731.22 | - | 885.85 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,832.18 | 7,196.76 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,662 | 87,954 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 13/08/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,860 | 25,900 | 26,280 |
| EUR | EUR | 29,548 | 29,667 | 30,859 |
| GBP | GBP | 34,628 | 34,767 | 35,799 |
| HKD | HKD | 3,257 | 3,270 | 3,386 |
| CHF | CHF | 31,553 | 31,680 | 32,600 |
| JPY | JPY | 159.74 | 160.38 | 168.25 |
| AUD | AUD | 18,070 | 18,143 | 18,739 |
| SGD | SGD | 20,027 | 20,107 | 20,702 |
| THB | THB | 769 | 772 | 808 |
| CAD | CAD | 18,391 | 18,465 | 19,054 |
| NZD | NZD | 15,052 | 15,596 | |
| KRW | KRW | 17.60 | 19.57 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 14/09/2001 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25870 | 25870 | 26240 |
| AUD | AUD | 18051 | 18151 | 19076 |
| CAD | CAD | 18341 | 18441 | 19455 |
| CHF | CHF | 31661 | 31691 | 33269 |
| CNY | CNY | 3803.3 | 3828.3 | 3963.4 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4000 | 0 |
| EUR | EUR | 29605 | 29635 | 31357 |
| GBP | GBP | 34700 | 34750 | 36508 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 160.22 | 160.72 | 171.24 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.1677 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6600 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2750 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15062 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2710 | 0 |
| SGD | SGD | 19977 | 20107 | 20829 |
| THB | THB | 0 | 732.6 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 805 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14130000 | 14130000 | 14430000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14430000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,16%, hiện ở mức 99,98 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Kết thúc phiên giao dịch mới đây, đồng USD tăng giá sau khi số liệu lạm phát tiêu dùng của Mỹ trong tháng 7 phù hợp với dự báo, trong khi thị trường tiếp tục giảm kỳ vọng Fed tăng lãi suất vào tháng 9.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
CPI của Mỹ tăng 3,4% trong 12 tháng tính đến tháng 7, thấp hơn mức 3,5% của tháng 6. CPI lõi, loại trừ thực phẩm và năng lượng, tăng 2,5%, so với 2,6% tháng trước.
Sau báo cáo việc làm yếu hơn dự kiến công bố hôm thứ Sáu, xác suất Fed tăng lãi suất tại cuộc họp ngày 15-16/9 giảm xuống 40%, từ 44% trước khi có số liệu CPI và 55% một tuần trước. Trong khi đó, khả năng tăng lãi suất vào tháng 10 được thị trường đánh giá ở mức 56%.
“Đồng USD lẽ ra có thể suy yếu sau số liệu việc làm yếu, nhưng thực tế gần như không biến động và thậm chí còn mạnh hơn đôi chút”, ông Marc Chandler, chiến lược gia trưởng tại Bannockburn Global Forex, nhận định.
Đồng bạc xanh cũng được hỗ trợ khi giá dầu tăng trong bối cảnh thị trường theo dõi các cuộc thảo luận về việc mở cửa trở lại eo biển Hormuz.
Trên thị trường tiền tệ, EUR giảm 0,14%, xuống 1,1524 USD; yên Nhật giảm 0,1%, còn 159,45 yên/USD; NZD giảm 0,37%, xuống 0,5857 USD.
Sự chú ý hiện chuyển sang PPI Mỹ công bố ngày thứ Năm và doanh số bán lẻ vào thứ Sáu, những dữ liệu có thể cung cấp thêm manh mối về lạm phát và sức khỏe nền kinh tế.