| Tỷ giá USD hôm nay 26/9/2026: Đồng USD thế giới quay đầu giảm nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 27/9/2026: Đồng USD tăng mạnh, lên mức cao nhất hai tháng Tỷ giá USD hôm nay 28/9/2026: Đồng USD giữ đà tăng |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 29/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 9 đồng, hiện ở mức 25.632 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 29/9/2026: Đồng USD thế giới tăng nhẹ |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 24.401- 26.863 đ
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện ở mức 27.725 - 30.644 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện niêm yết ở mức 154 – 171 đồng.
Hôm nay 29/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 29/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17679 | 17952 | 18531 |
| CAD | CAD | 17806 | 18080 | 18699 |
| CHF | CHF | 30592 | 30968 | 31610 |
| CNY | CNY | 0 | 3828 | 3924 |
| EUR | EUR | 28909 | 29127 | 30208 |
| GBP | GBP | 33627 | 34015 | 34953 |
| HKD | HKD | 0 | 3180 | 3383 |
| JPY | JPY | 158 | 162 | 169 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14388 | 14976 |
| SGD | SGD | 19779 | 20061 | 20631 |
| THB | THB | 689 | 752 | 805 |
| USD | USD (1,2) | 25709 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25748 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25776 | 25790 | 26160 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 28/09/2026 15:46 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,775 | 25,775 | 26,155 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,744 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,744 | - | - |
| Euro | EUR | 28,958 | 28,981 | 30,354 |
| Yên Nhật | JPY | 161.06 | 161.35 | 171.13 |
| Bảng Anh | GBP | 33,832 | 33,924 | 35,098 |
| Dollar Australia | AUD | 17,879 | 17,944 | 18,631 |
| Dollar Canada | CAD | 17,993 | 18,051 | 18,718 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,848 | 30,944 | 31,860 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,890 | 19,952 | 20,736 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,794 | 3,939 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,243 | 3,253 | 3,389 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.6 | 18.35 | 19.97 |
| Baht Thái Lan | THB | 736.97 | 746.07 | 798.37 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,375 | 14,508 | 14,947 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,563 | 2,655 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,884 | 4,022 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,680 | 2,775 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,939.52 | - | 6,704.16 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 737.02 | - | 892.94 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,798.21 | 7,161.14 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,097 | 87,360 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 29/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,760 | 25,790 | 26,170 |
| EUR | EUR | 29,026 | 29,143 | 30,351 |
| GBP | GBP | 33,769 | 33,905 | 34,924 |
| HKD | HKD | 3,244 | 3,257 | 3,375 |
| CHF | CHF | 30,786 | 30,910 | 31,841 |
| JPY | JPY | 160.68 | 161.33 | 169.31 |
| AUD | AUD | 17,884 | 17,956 | 18,548 |
| SGD | SGD | 19,966 | 20,046 | 20,637 |
| THB | THB | 757 | 760 | 797 |
| CAD | CAD | 18,022 | 18,094 | 18,682 |
| NZD | NZD | 14,458 | 14,997 | |
| KRW | KRW | 18.31 | 20.30 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 22/05/2000 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25790 | 25790 | 26150 |
| AUD | AUD | 17863 | 17963 | 18889 |
| CAD | CAD | 17986 | 18086 | 19102 |
| CHF | CHF | 30834 | 30864 | 32445 |
| CNY | CNY | 3810.1 | 3835.1 | 3970.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1170 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3970 | 0 |
| EUR | EUR | 29087 | 29117 | 30842 |
| GBP | GBP | 33925 | 33975 | 35745 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 161.9 | 162.4 | 172.91 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2745 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14497 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2635 | 0 |
| SGD | SGD | 19934 | 20064 | 20787 |
| THB | THB | 0 | 717.7 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14050000 | 14050000 | 14350000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14350000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,20%, hiện ở mức 101,18 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD gần như không biến động trong phiên đầu tuần, khi thị trường tài chính cùng lúc chịu tác động từ căng thẳng Mỹ - Iran, giá năng lượng leo thang và lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ tăng mạnh. Những yếu tố này đang củng cố kỳ vọng chính sách tiền tệ của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) có thể tiếp tục theo hướng thắt chặt.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Tâm điểm của thị trường hiện là rủi ro nguồn cung năng lượng khi căng thẳng tại Trung Đông ảnh hưởng đến hoạt động vận chuyển dầu và khí đốt qua eo biển Hormuz. Giá dầu tăng kéo theo lo ngại lạm phát, trong khi lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ kỳ hạn dài tiếp tục đi lên và duy trì trên 5% - vùng cao nhất trong nhiều thập niên. Theo Marc Chandler, Giám đốc điều hành Bannockburn Global Forex, việc Mỹ bác đề nghị từ Iran cùng đà tăng của giá dầu đang tạo thêm lực đẩy cho lợi suất Mỹ, qua đó hỗ trợ USD.
Trên thị trường ngoại hối, EUR ở 1,1370 USD, gần đáy hai tháng; GBP đứng tại 1,3250 USD, sát mức thấp nhất ba tháng. JPY đi ngang ở 157,39 yên/USD trong bối cảnh Nhật Bản và Mỹ tăng phối hợp trước tình trạng đồng yên suy yếu.
Theo CME FedWatch, xác suất Fed tăng 25 điểm cơ bản trong tháng 10 lên tới 73%; giới giao dịch còn tính đến khả năng có 4 lần tăng 25 điểm cơ bản trong 12 tháng tới. Thị trường đồng thời chờ PCE ngày thứ Tư và NFP ngày thứ Sáu để xác định hướng chính sách tiếp theo.
Tại Australia, RBA được dự báo nâng lãi suất 25 điểm cơ bản lên 4,60%. AUD giảm 0,11%, còn 0,7015 USD; NZD tăng 0,16%, lên 0,5664 USD.