| Tỷ giá USD hôm nay 24/9/2026: Đồng USD duy trì đà tăng mạnh Tỷ giá USD hôm nay 25/9/2026: Đồng USD tăng lên đỉnh 2 tháng Tỷ giá USD hôm nay 26/9/2026: Đồng USD thế giới quay đầu giảm nhẹ |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 27/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.641 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 27/9/2026: Đồng USD tăng mạnh, lên mức cao nhất hai tháng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.409 - 26.873 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 27.720 - 30.638 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 154 – 170 đồng.
Hôm nay 27/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 27/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17711 | 17985 | 18561 |
| CAD | CAD | 17835 | 18109 | 18730 |
| CHF | CHF | 30704 | 31080 | 31738 |
| CNY | CNY | 0 | 3827 | 3923 |
| EUR | EUR | 28962 | 29181 | 30262 |
| GBP | GBP | 33624 | 34013 | 34950 |
| HKD | HKD | 0 | 3181 | 3384 |
| JPY | JPY | 158 | 162 | 169 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14381 | 14976 |
| SGD | SGD | 19787 | 20069 | 20651 |
| THB | THB | 693 | 756 | 810 |
| USD | USD (1,2) | 25715 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25754 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25782 | 25796 | 26166 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 25/09/2026 10:57 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,800 | 25,800 | 26,180 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,768 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,768 | - | - |
| Euro | EUR | 28,966 | 28,989 | 30,365 |
| Yên Nhật | JPY | 159.62 | 159.91 | 169.6 |
| Bảng Anh | GBP | 33,720 | 33,811 | 34,976 |
| Dollar Australia | AUD | 17,889 | 17,954 | 18,641 |
| Dollar Canada | CAD | 18,026 | 18,084 | 18,749 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,949 | 31,045 | 31,971 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,891 | 19,953 | 20,734 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,797 | 3,942 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,246 | 3,256 | 3,393 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.61 | 18.37 | 20 |
| Baht Thái Lan | THB | 740.77 | 749.92 | 802.72 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,369 | 14,502 | 14,935 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,572 | 2,664 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,885 | 4,022 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,681 | 2,776 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,955.48 | - | 6,723.75 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 738.54 | - | 894.78 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,803.17 | 7,166.27 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,177 | 87,444 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 27/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,780 | 25,810 | 26,190 |
| EUR | EUR | 29,037 | 29,154 | 30,363 |
| GBP | GBP | 33,760 | 33,896 | 34,915 |
| HKD | HKD | 3,247 | 3,260 | 3,378 |
| CHF | CHF | 30,877 | 31,001 | 31,935 |
| JPY | JPY | 159.97 | 160.61 | 168.59 |
| AUD | AUD | 17,900 | 17,972 | 18,563 |
| SGD | SGD | 19,975 | 20,055 | 20,646 |
| THB | THB | 758 | 761 | 799 |
| CAD | CAD | 18,055 | 18,128 | 18,718 |
| NZD | NZD | 14,492 | 15,032 | |
| KRW | KRW | 18.24 | 20.22 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 05/03/2002 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25795 | 25795 | 26165 |
| AUD | AUD | 17909 | 18009 | 18931 |
| CAD | CAD | 18014 | 18114 | 19128 |
| CHF | CHF | 30920 | 30950 | 32524 |
| CNY | CNY | 3809.7 | 3834.7 | 3970.2 |
| CZK | CZK | 0 | 1170 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3970 | 0 |
| EUR | EUR | 29144 | 29174 | 30896 |
| GBP | GBP | 33895 | 33945 | 35703 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 160.86 | 161.36 | 171.9 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2745 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14515 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2635 | 0 |
| SGD | SGD | 19950 | 20080 | 20802 |
| THB | THB | 0 | 723.3 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14140000 | 14140000 | 14440000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14440000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng tuần 0,81%, lên mức 101,04 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD khép lại một tuần tăng giá mạnh, có thời điểm đưa chỉ số DXY vượt 101 điểm và chạm mức cao nhất trong hai tháng. Động lực chính đến từ sự thay đổi trong kỳ vọng chính sách tiền tệ Mỹ, khi các tín hiệu cứng rắn từ Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) xuất hiện cùng loạt dữ liệu kinh tế tích cực.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Sức ép lên Fed gia tăng khi thị trường lao động vẫn khá ổn định. Trong tuần, số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu của Mỹ giảm 1.000 đơn xuống 197.000 đơn, thấp hơn mức 201.000 đơn mà giới kinh tế được Reuters khảo sát dự báo. Dữ liệu này củng cố quan điểm rằng Fed chưa có nhiều dư địa để sớm chuyển sang nới lỏng tiền tệ.
Kỳ vọng tăng lãi suất cũng thay đổi nhanh chóng. Xác suất Fed nâng lãi suất ít nhất 25 điểm cơ bản tại cuộc họp tháng 10 tăng lên 68,6%, từ 43,5% một tuần trước. Cùng lúc, lợi suất trái phiếu Mỹ leo cao, trong đó lợi suất kỳ hạn 30 năm lên mức cao nhất kể từ tháng 6/2004, còn kỳ hạn 10 năm đạt đỉnh gần hai thập niên.
Giá dầu phục hồi do đàm phán liên quan xung đột Mỹ-Iran và eo biển Hormuz chưa có tiến triển rõ rệt, làm gia tăng rủi ro lạm phát và hỗ trợ USD. Dù cuối tuần đồng bạc xanh điều chỉnh khi dầu giảm và đồng yên phục hồi, xu hướng chủ đạo vẫn là USD tăng.