| Tỷ giá USD hôm nay 22/9/2026: Đồng USD tiếp đà tăng Tỷ giá USD hôm nay 23/9/2026: Đồng USD giữ đà tăng, áp sát đỉnh 2 tháng Tỷ giá USD hôm nay 24/9/2026: Đồng USD duy trì đà tăng mạnh |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 25/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.635 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 25/9/2026: Đồng USD tăng lên đỉnh 2 tháng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.404 - 26.866 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện ở mức 27.712 - 30.629 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện niêm yết ở mức 154 – 170 đồng.
Hôm nay 25/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 25/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17737 | 18010 | 18586 |
| CAD | CAD | 17884 | 18158 | 18774 |
| CHF | CHF | 30769 | 31146 | 31793 |
| CNY | CNY | 0 | 3829 | 3925 |
| EUR | EUR | 28931 | 29150 | 30231 |
| GBP | GBP | 33583 | 33971 | 34909 |
| HKD | HKD | 0 | 3183 | 3386 |
| JPY | JPY | 157 | 160 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14428 | 15015 |
| SGD | SGD | 19774 | 20056 | 20626 |
| THB | THB | 692 | 755 | 808 |
| USD | USD (1,2) | 25729 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25768 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25796 | 25810 | 26180 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 24/09/2026 14:23 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,810 | 25,810 | 26,190 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,778 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,778 | - | - |
| Euro | EUR | 29,026 | 29,049 | 30,427 |
| Yên Nhật | JPY | 159.64 | 159.93 | 169.61 |
| Bảng Anh | GBP | 33,816 | 33,908 | 35,082 |
| Dollar Australia | AUD | 17,958 | 18,023 | 18,706 |
| Dollar Canada | CAD | 18,087 | 18,145 | 18,815 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,197 | 31,294 | 32,216 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,900 | 19,962 | 20,744 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,799 | 3,945 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,247 | 3,257 | 3,394 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.51 | 18.26 | 19.88 |
| Baht Thái Lan | THB | 741.95 | 751.11 | 804.23 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,445 | 14,579 | 15,012 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,580 | 2,671 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,893 | 4,031 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,696 | 2,792 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,957.79 | - | 6,724.66 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 737.34 | - | 892.76 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,805.45 | 7,168.62 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,209 | 87,477 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 25/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,790 | 25,820 | 26,200 |
| EUR | EUR | 29,042 | 29,159 | 30,368 |
| GBP | GBP | 33,798 | 33,934 | 34,953 |
| HKD | HKD | 3,249 | 3,262 | 3,379 |
| CHF | CHF | 30,994 | 31,118 | 32,057 |
| JPY | JPY | 160.62 | 161.27 | 169.23 |
| AUD | AUD | 17,952 | 18,024 | 18,616 |
| SGD | SGD | 19,963 | 20,043 | 20,633 |
| THB | THB | 758 | 761 | 799 |
| CAD | CAD | 18,106 | 18,179 | 18,769 |
| NZD | NZD | 14,522 | 15,063 | |
| KRW | KRW | 18.15 | 20.13 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 08/06/2009 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25815 | 25815 | 26175 |
| AUD | AUD | 17927 | 18027 | 18950 |
| CAD | CAD | 18076 | 18176 | 19190 |
| CHF | CHF | 31010 | 31040 | 32621 |
| CNY | CNY | 3811.8 | 3836.8 | 3972.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1170 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3970 | 0 |
| EUR | EUR | 29112 | 29142 | 30867 |
| GBP | GBP | 33873 | 33923 | 35694 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 160.21 | 160.71 | 171.25 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2745 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14537 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2635 | 0 |
| SGD | SGD | 19929 | 20059 | 20780 |
| THB | THB | 0 | 721.2 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14140000 | 14140000 | 14440000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14440000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,15%, hiện ở mức 101,25 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD tăng lên mức cao nhất trong hai tháng trong phiên 24/9, được hỗ trợ bởi lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ leo thang và kỳ vọng Fed tiếp tục duy trì chính sách lãi suất cao. Tín hiệu “diều hâu” từ một số quan chức Fed, cùng loạt dữ liệu kinh tế tích cực, củng cố sức mạnh của đồng bạc xanh.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Đáng chú ý, lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 30 năm vọt lên mức cao nhất kể từ tháng 6/2004, trong khi lợi suất kỳ hạn 10 năm đạt đỉnh gần hai thập kỷ. Theo Reuters, số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu trong tuần giảm 1.000 đơn, xuống 197.000 đơn, thấp hơn đáng kể mức 201.000 đơn mà các chuyên gia dự báo. Số liệu này cho thấy thị trường lao động Mỹ vẫn duy trì sức chống chịu.
Sức mạnh của USD còn được củng cố bởi kỳ vọng chính sách tiền tệ. Dữ liệu CME FedWatch cho thấy xác suất Fed tăng lãi suất ít nhất 25 điểm cơ bản tại cuộc họp tháng 10 lên 68,6%, từ 55,4% một tuần trước.
Trên thị trường ngoại hối, EUR giảm 0,07%, còn 1,1372 USD; USD tăng 0,32% so với yen Nhật lên 158,82 yen/USD và tăng 0,34% so với franc Thụy Sĩ lên 0,828 franc/USD. Với crown Na Uy, USD tăng 0,33%, lên 9,51 crown/USD. Diễn biến này phản ánh sự phân hóa chính sách tiền tệ khi các ngân hàng trung ương tiếp tục ứng phó với áp lực lạm phát từ cú sốc năng lượng.