| Tỷ giá USD hôm nay 21/9/2026: Đồng USD thế giới tăng Tỷ giá USD hôm nay 22/9/2026: Đồng USD tiếp đà tăng Tỷ giá USD hôm nay 23/9/2026: Đồng USD giữ đà tăng, áp sát đỉnh 2 tháng |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 24/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 5 đồng, hiện ở mức 25.635 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 24/9/2026: Đồng USD duy trì đà tăng mạnh |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 24.404 - 26.866 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện ở mức 27.875 - 30.809 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 155 – 171 đồng.
Hôm nay 24/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 24/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17869 | 18143 | 18722 |
| CAD | CAD | 17931 | 18206 | 18824 |
| CHF | CHF | 30963 | 31340 | 31983 |
| CNY | CNY | 0 | 3835 | 3931 |
| EUR | EUR | 29060 | 29279 | 30360 |
| GBP | GBP | 33766 | 34155 | 35093 |
| HKD | HKD | 0 | 3185 | 3388 |
| JPY | JPY | 158 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14517 | 15102 |
| SGD | SGD | 19811 | 20093 | 20672 |
| THB | THB | 697 | 760 | 814 |
| USD | USD (1,2) | 25744 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25783 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25811 | 25825 | 26195 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 23/09/2026 11:15 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,800 | 25,800 | 26,180 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,768 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,768 | - | - |
| Euro | EUR | 29,109 | 29,132 | 30,514 |
| Yên Nhật | JPY | 160.34 | 160.63 | 170.38 |
| Bảng Anh | GBP | 33,977 | 34,069 | 35,261 |
| Dollar Australia | AUD | 18,115 | 18,180 | 18,874 |
| Dollar Canada | CAD | 18,108 | 18,166 | 18,835 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,235 | 31,332 | 32,259 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,938 | 20,000 | 20,793 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,801 | 3,947 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,246 | 3,256 | 3,393 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.71 | 18.47 | 20.1 |
| Baht Thái Lan | THB | 746.35 | 755.57 | 809.01 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,495 | 14,630 | 15,070 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,591 | 2,685 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,904 | 4,042 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,698 | 2,795 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,958.4 | - | 6,728.7 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 739.4 | - | 895.83 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,802.09 | 7,165.12 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,284 | 87,558 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 24/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,770 | 25,800 | 26,180 |
| EUR | EUR | 29,145 | 29,262 | 30,460 |
| GBP | GBP | 33,995 | 34,132 | 35,154 |
| HKD | HKD | 3,246 | 3,259 | 3,376 |
| CHF | CHF | 31,100 | 31,225 | 32,170 |
| JPY | JPY | 160.94 | 161.59 | 169.57 |
| AUD | AUD | 18,119 | 18,192 | 18,784 |
| SGD | SGD | 20,017 | 20,097 | 20,687 |
| THB | THB | 763 | 766 | 804 |
| CAD | CAD | 18,123 | 18,196 | 18,784 |
| NZD | NZD | 14,585 | 15,126 | |
| KRW | KRW | 18.40 | 20.38 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 11/09/2006 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25825 | 25825 | 26185 |
| AUD | AUD | 18064 | 18164 | 19089 |
| CAD | CAD | 18112 | 18212 | 19228 |
| CHF | CHF | 31186 | 31216 | 32794 |
| CNY | CNY | 3817.6 | 3842.6 | 3977.9 |
| CZK | CZK | 0 | 1170 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3970 | 0 |
| EUR | EUR | 29211 | 29241 | 30977 |
| GBP | GBP | 34032 | 34082 | 35840 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 161.21 | 161.71 | 172.23 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6490 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2745 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14615 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2635 | 0 |
| SGD | SGD | 19968 | 20098 | 20820 |
| THB | THB | 0 | 726.4 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14250000 | 14250000 | 14550000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14550000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,51%, hiện ở mức 101,12 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD tăng mạnh trong phiên 24/9, lên mức cao nhất gần hai tháng khi thị trường nâng kỳ vọng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) sẽ tiếp tục thắt chặt chính sách tiền tệ. Sức mạnh của đồng bạc xanh được củng cố sau loạt phát biểu theo hướng cứng rắn từ các quan chức Fed, cùng những tín hiệu tích cực từ kinh tế Mỹ.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Tuần trước, Fed đã tăng lãi suất điều hành 25 điểm cơ bản, lên 3,75–4,00%. Thống đốc Fed Michael Barr cho rằng động thái này là cần thiết để kiềm chế lạm phát và ngân hàng trung ương Mỹ có thể phải tiếp tục nâng lãi suất nếu áp lực giá chưa hạ nhiệt.
Kỳ vọng này tăng rõ rệt sau khi S&P Global công bố PMI tổng hợp sơ bộ của Mỹ tháng 9 đạt 58,4, tăng mạnh từ 56,0 trong tháng 8 và cao nhất kể từ tháng 7/2021. Số đơn đặt hàng mới tăng vọt, nhưng nhu cầu cao cũng gây sức ép lên chuỗi cung ứng và giá cả.
Theo LSEG, xác suất thị trường dự báo Fed tăng ít nhất 25 điểm cơ bản tại cuộc họp tháng 10 đã lên khoảng 70%, từ 53% trước khi PMI được công bố.
Ở thị trường ngoại hối, EUR giảm 0,51%, xuống 1,1389 USD; yen Nhật giảm 0,52%, còn 158,19 yen/USD. Giá dầu tăng mạnh do căng thẳng quanh eo biển Hormuz cũng góp phần hỗ trợ đồng USD.