| Tỷ giá USD hôm nay 18/9/2026: Đồng USD giảm nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 19/9/2026: Đồng USD quay đầu tăng mạnh Tỷ giá USD hôm nay 20/9/2026: Đồng USD thế giới tăng trong tuần qua |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 21/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.637 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 21/9/2026: Đồng USD thế giới tăng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.401 - 26.863 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 27.912 - 30.850 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 156 – 172 đồng.
Hôm nay 21/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 21/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17982 | 18257 | 18841 |
| CAD | CAD | 18064 | 18339 | 18961 |
| CHF | CHF | 30990 | 31368 | 32030 |
| CNY | CNY | 0 | 3842 | 3938 |
| EUR | EUR | 29245 | 29465 | 30548 |
| GBP | GBP | 34044 | 34434 | 35374 |
| HKD | HKD | 0 | 3185 | 3388 |
| JPY | JPY | 159 | 162 | 169 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14575 | 15165 |
| SGD | SGD | 19843 | 20125 | 20706 |
| THB | THB | 696 | 759 | 813 |
| USD | USD (1,2) | 25754 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25793 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25821 | 25835 | 26205 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 20/09/2026 08:58 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,810 | 25,810 | 26,190 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,778 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,778 | - | - |
| Euro | EUR | 29,263 | 29,286 | 30,675 |
| Yên Nhật | JPY | 160.57 | 160.86 | 170.59 |
| Bảng Anh | GBP | 34,119 | 34,211 | 35,399 |
| Dollar Australia | AUD | 18,172 | 18,238 | 18,935 |
| Dollar Canada | CAD | 18,222 | 18,280 | 18,952 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,129 | 31,226 | 32,146 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,944 | 20,006 | 20,791 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,807 | 3,953 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,247 | 3,257 | 3,394 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.31 | 18.05 | 19.65 |
| Baht Thái Lan | THB | 744.84 | 754.04 | 806.89 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,542 | 14,677 | 15,113 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,603 | 2,697 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,925 | 4,064 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,707 | 2,802 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,947.58 | - | 6,714.78 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 737.16 | - | 892.54 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,802.55 | 7,165.57 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,316 | 87,591 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 21/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,790 | 25,820 | 26,200 |
| EUR | EUR | 29,305 | 29,423 | 30,618 |
| GBP | GBP | 34,129 | 34,266 | 35,290 |
| HKD | HKD | 3,247 | 3,260 | 3,378 |
| CHF | CHF | 31,017 | 31,142 | 32,082 |
| JPY | JPY | 162.53 | 163.18 | 171.16 |
| AUD | AUD | 18,165 | 18,238 | 18,831 |
| SGD | SGD | 20,035 | 20,115 | 20,705 |
| THB | THB | 762 | 765 | 803 |
| CAD | CAD | 18,259 | 18,332 | 18,922 |
| NZD | NZD | 14,637 | 15,180 | |
| KRW | KRW | 17.99 | 19.93 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 03/01/2003 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25830 | 25830 | 26200 |
| AUD | AUD | 18186 | 18286 | 19208 |
| CAD | CAD | 18231 | 18331 | 19342 |
| CHF | CHF | 31126 | 31156 | 32741 |
| CNY | CNY | 3824.1 | 3849.1 | 3984.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4010 | 0 |
| EUR | EUR | 29420 | 29450 | 31176 |
| GBP | GBP | 34274 | 34324 | 36077 |
| HKD | HKD | 0 | 3305 | 0 |
| JPY | JPY | 161.19 | 161.69 | 172.2 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2820 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14665 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2660 | 0 |
| SGD | SGD | 19984 | 20114 | 20836 |
| THB | THB | 0 | 725.5 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14460000 | 14460000 | 14760000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14760000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 100,22 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD khép lại tuần trước với diễn biến nổi bật nhất trong nhóm tiền tệ chủ chốt. Chỉ số DXY tăng lên trên 100 điểm, mức cao nhất trong khoảng hai tháng, qua đó cắt đứt chuỗi hai tuần giảm liên tiếp. Đáng chú ý, đồng bạc xanh duy trì đà tăng trước và sau cuộc họp của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), khi ngân hàng trung ương này tăng lãi suất lần đầu kể từ năm 2023 và phát tín hiệu cho thấy chu kỳ thắt chặt có thể chưa dừng lại.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Theo UOB Group, triển vọng giảm giá trung hạn của USD đang được xem xét lại sau thay đổi trong định hướng chính sách của Fed. Khả năng lãi suất tiếp tục được nâng lên có thể tạo thêm lực đỡ cho đồng bạc xanh trong ngắn hạn.
Tuần này, tâm điểm thị trường sẽ chuyển sang cuộc gặp giữa Tổng thống Mỹ Donald Trump và Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình tại Nhà Trắng. Các vấn đề về thương mại, thuế quan, đất hiếm và trí tuệ nhân tạo có thể tác động đáng kể đến tâm lý nhà đầu tư. Một bước tiến trong đàm phán Mỹ - Trung có thể thúc đẩy khẩu vị rủi ro và làm giảm nhu cầu USD, trong khi bất đồng sẽ ngược lại.
Bên cạnh đó, giá dầu và lợi suất trái phiếu Mỹ vẫn là biến số quan trọng. Nhìn chung, USD còn dư địa tăng, nhưng mức độ có thể kém mạnh hơn tuần trước và biến động dự kiến gia tăng.