| Tỷ giá USD hôm nay 17/9/2026: Đồng USD thế giới tăng mạnh Tỷ giá USD hôm nay 18/9/2026: Đồng USD giảm nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 19/9/2026: Đồng USD quay đầu tăng mạnh |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 20/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.637 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 19/9/2026: Đồng USD thế giới tăng trong tuần qua |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.401 - 26.863 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 27.912 - 30.850 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 156 – 172 đồng.
Hôm nay 20/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 20/09/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17982 | 18257 | 18841 |
| CAD | CAD | 18064 | 18339 | 18961 |
| CHF | CHF | 30990 | 31368 | 32030 |
| CNY | CNY | 0 | 3842 | 3938 |
| EUR | EUR | 29245 | 29465 | 30548 |
| GBP | GBP | 34044 | 34434 | 35374 |
| HKD | HKD | 0 | 3185 | 3388 |
| JPY | JPY | 159 | 162 | 169 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14575 | 15165 |
| SGD | SGD | 19843 | 20125 | 20706 |
| THB | THB | 696 | 759 | 813 |
| USD | USD (1,2) | 25754 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25793 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25821 | 25835 | 26205 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 19/09/2026 09:24 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,810 | 25,810 | 26,190 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,778 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,778 | - | - |
| Euro | EUR | 29,263 | 29,286 | 30,675 |
| Yên Nhật | JPY | 160.57 | 160.86 | 170.59 |
| Bảng Anh | GBP | 34,119 | 34,211 | 35,399 |
| Dollar Australia | AUD | 18,172 | 18,238 | 18,935 |
| Dollar Canada | CAD | 18,222 | 18,280 | 18,952 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,129 | 31,226 | 32,146 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,944 | 20,006 | 20,791 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,807 | 3,953 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,247 | 3,257 | 3,394 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.31 | 18.05 | 19.65 |
| Baht Thái Lan | THB | 744.84 | 754.04 | 806.89 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,542 | 14,677 | 15,113 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,603 | 2,697 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,925 | 4,064 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,707 | 2,802 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,947.58 | - | 6,714.78 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 737.16 | - | 892.54 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,802.55 | 7,165.57 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,316 | 87,591 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 20/09/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,790 | 25,820 | 26,200 |
| EUR | EUR | 29,305 | 29,423 | 30,618 |
| GBP | GBP | 34,129 | 34,266 | 35,290 |
| HKD | HKD | 3,247 | 3,260 | 3,378 |
| CHF | CHF | 31,017 | 31,142 | 32,082 |
| JPY | JPY | 162.53 | 163.18 | 171.16 |
| AUD | AUD | 18,165 | 18,238 | 18,831 |
| SGD | SGD | 20,035 | 20,115 | 20,705 |
| THB | THB | 762 | 765 | 803 |
| CAD | CAD | 18,259 | 18,332 | 18,922 |
| NZD | NZD | 14,637 | 15,180 | |
| KRW | KRW | 17.99 | 19.93 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 03/01/2003 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25830 | 25830 | 26200 |
| AUD | AUD | 18186 | 18286 | 19208 |
| CAD | CAD | 18231 | 18331 | 19342 |
| CHF | CHF | 31126 | 31156 | 32741 |
| CNY | CNY | 3824.1 | 3849.1 | 3984.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4010 | 0 |
| EUR | EUR | 29420 | 29450 | 31176 |
| GBP | GBP | 34274 | 34324 | 36077 |
| HKD | HKD | 0 | 3305 | 0 |
| JPY | JPY | 161.19 | 161.69 | 172.2 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2820 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14665 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2660 | 0 |
| SGD | SGD | 19984 | 20114 | 20836 |
| THB | THB | 0 | 725.5 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14460000 | 14460000 | 14760000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14760000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng tuần 1,10%, hiện ở mức 100,22 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD ghi nhận một tuần tăng giá mạnh, được nâng đỡ bởi kỳ vọng chính sách tiền tệ Mỹ tiếp tục theo hướng thắt chặt, lợi suất trái phiếu Kho bạc tăng và nhu cầu trú ẩn an toàn giữa lúc căng thẳng Trung Đông gia tăng.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Đầu tuần, giá dầu Brent có lúc tăng gần 5%, áp sát 110 USD/thùng, kéo theo lo ngại lạm phát và hỗ trợ đồng bạc xanh. Chỉ số DXY lên 99,735 điểm, cao nhất kể từ ngày 2/9, trong khi EUR giảm xuống 1,153 USD.
Ngày 16/9, lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ kỳ hạn 10 năm vượt 5%, mức cao nhất kể từ năm 2007. Thị trường khi đó đặt xác suất Fed tăng lãi suất ở khoảng 95%, qua đó tiếp tục củng cố sức hấp dẫn của tài sản định giá bằng USD.
Bước ngoặt đến ngày 17/9, khi Fed nâng lãi suất 0,25 điểm phần trăm, lên 3,75-4%, đánh dấu lần tăng đầu tiên trong ba năm. Phần lớn quan chức Fed vẫn để ngỏ khả năng tăng thêm trước cuối năm. EUR giảm 0,3% xuống 1,1502 USD, còn GBP mất 0,5%.
Ngày 18-9, USD điều chỉnh khi lợi suất trái phiếu Mỹ và giá dầu hạ nhiệt, DXY quanh 100,22 điểm. Đến 19/9, đồng yên tiếp tục suy yếu dù BOJ nâng lãi suất 0,25 điểm phần trăm lên 1,25%, khiến USD có lúc tăng 1,3%, lên 158,05 yên.
Nhìn chung, USD chuyển từ động lực trú ẩn và giá dầu sang kỳ vọng chính sách Fed, trong khi lạm phát, việc làm và năng lượng tiếp tục là các biến số quan trọng.