Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 15/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 11 đồng, hiện ở mức 25.607 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 15/9/2026: Đồng USD bật tăng trên thị trường quốc tế |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 24.377 - 26.837 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 28.185 - 31.152 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 158 - 175 đồng.
Hôm nay 15/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. BIDV - Cập nhật: 14/09/2026 14:42 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,800 | 25,800 | 26,180 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,768 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,768 | - | - |
| Euro | EUR | 29,431 | 29,455 | 30,851 |
| Yên Nhật | JPY | 163.75 | 164.05 | 173.96 |
| Bảng Anh | GBP | 34,432 | 34,525 | 35,719 |
| Dollar Australia | AUD | 18,208 | 18,274 | 18,967 |
| Dollar Canada | CAD | 18,377 | 18,436 | 19,114 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,346 | 31,443 | 32,373 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,034 | 20,096 | 20,893 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,800 | 3,946 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,246 | 3,256 | 3,393 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.8 | 18.56 | 20.19 |
| Baht Thái Lan | THB | 746.35 | 755.57 | 809.01 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,694 | 14,830 | 15,273 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,621 | 2,713 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,947 | 4,087 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,749 | 2,846 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,956.94 | - | 6,723.75 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 738.75 | - | 894.47 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,801 | 7,164.36 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,391 | 87,672 |
| 1. TCB - Cập nhật: 15/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17986 | 18260 | 18837 |
| CAD | CAD | 18163 | 18439 | 19061 |
| CHF | CHF | 31136 | 31514 | 32158 |
| CNY | CNY | 0 | 3830 | 3927 |
| EUR | EUR | 29352 | 29573 | 30653 |
| GBP | GBP | 34232 | 34623 | 35564 |
| HKD | HKD | 0 | 3182 | 3384 |
| JPY | JPY | 161 | 165 | 172 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14687 | 15275 |
| SGD | SGD | 19900 | 20182 | 20762 |
| THB | THB | 697 | 760 | 813 |
| USD | USD (1,2) | 25719 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25758 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25786 | 25800 | 26170 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 15/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,750 | 25,780 | 26,160 |
| EUR | EUR | 29,454 | 29,572 | 30,769 |
| GBP | GBP | 34,423 | 34,561 | 35,590 |
| HKD | HKD | 3,243 | 3,256 | 3,373 |
| CHF | CHF | 31,182 | 31,307 | 32,240 |
| JPY | JPY | 164.26 | 164.92 | 172.88 |
| AUD | AUD | 18,202 | 18,275 | 18,869 |
| SGD | SGD | 20,099 | 20,180 | 20,774 |
| THB | THB | 763 | 766 | 802 |
| CAD | CAD | 18,377 | 18,451 | 19,043 |
| NZD | NZD | 14,773 | 15,313 | |
| KRW | KRW | 18.44 | 20.41 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 21/01/2002 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25802 | 25802 | 26162 |
| AUD | AUD | 18165 | 18265 | 19187 |
| CAD | CAD | 18350 | 18450 | 19464 |
| CHF | CHF | 31398 | 31428 | 33010 |
| CNY | CNY | 3812.8 | 3837.8 | 3973 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4010 | 0 |
| EUR | EUR | 29541 | 29571 | 31294 |
| GBP | GBP | 34545 | 34595 | 36352 |
| HKD | HKD | 0 | 3305 | 0 |
| JPY | JPY | 164.62 | 165.12 | 175.65 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2820 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14794 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2660 | 0 |
| SGD | SGD | 20062 | 20192 | 20923 |
| THB | THB | 0 | 725.9 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14300000 | 14300000 | 14600000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14600000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,35%, hiện ở mức 99,47 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD khởi động tuần mới trong trạng thái tăng giá khi căng thẳng Mỹ - Israel - Iran tiếp tục phủ bóng lên thị trường tài chính. Nguy cơ gián đoạn nguồn cung khiến giá dầu đi lên, trong khi tâm lý phòng thủ thúc đẩy dòng tiền tìm đến USD như một tài sản an toàn.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Thị trường đặc biệt chú ý đến cuộc họp của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) vào thứ Tư. Giá năng lượng tăng mạnh đã kéo giá dầu diesel lên mức kỷ lục, đồng thời góp phần đẩy lạm phát cơ bản tháng 8 cao hơn dự báo. Theo FedWatch của CME Group, khả năng Fed tăng lãi suất đã lên khoảng 90% trong ngày thứ Hai, so với 60% một tuần trước. Chuyên gia Lee Hardman của MUFG cho rằng kỳ vọng Fed bắt đầu thắt chặt chính sách đang hỗ trợ đồng bạc xanh.
Dù vậy, triển vọng USD vẫn chứa không ít rủi ro. Scotiabank cảnh báo việc Fed không tăng lãi suất có thể gây cú sốc và kéo USD giảm. Ngay cả một lần tăng nhưng đi kèm thông điệp ôn hòa cũng có thể hạn chế đà tăng của đồng tiền này.
Ở các thị trường khác, EUR giảm xuống 1,153 USD, GBP mất 0,2% còn 1,3512 USD. USD tăng 0,5% lên 154,355 JPY. Giới đầu tư gần như chắc chắn BoJ sẽ tăng lãi suất thứ Sáu, trong khi BoE nhiều khả năng giữ nguyên lãi suất thứ Năm nhưng có thể tăng vào cuối năm và tiếp tục trong 2027.