| Tỷ giá USD hôm nay 9/9/2026: Đồng USD ổn định Tỷ giá USD hôm nay 10/9/2026: Đồng USD thế giới chịu sức ép trước đồng yên Tỷ giá USD hôm nay 11/9/2026: Đồng USD tăng nhẹ |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 12/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 5 đồng, hiện ở mức 25.596 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 12/9/2026: Đồng USD thế giới tiếp đà tăng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 24.367 - 26.825 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện ở mức 28.248 - 31.222 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện niêm yết ở mức 158 - 174 đồng.
Hôm nay 21/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 12/09/2026 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18043 | 18317 | 18901 |
| CAD | CAD | 18167 | 18443 | 19062 |
| CHF | CHF | 31138 | 31516 | 32163 |
| CNY | CNY | 0 | 3821 | 3917 |
| EUR | EUR | 29415 | 29636 | 30717 |
| GBP | GBP | 34201 | 34591 | 35529 |
| HKD | HKD | 0 | 3174 | 3377 |
| JPY | JPY | 161 | 165 | 172 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14773 | 15364 |
| SGD | SGD | 19906 | 20188 | 20760 |
| THB | THB | 700 | 763 | 816 |
| USD | USD (1,2) | 25658 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25696 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25724 | 25738 | 26108 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 11/09/2026 13:40 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,730 | 25,730 | 26,110 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,701 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,701 | - | - |
| Euro | EUR | 29,499 | 29,523 | 30,923 |
| Yên Nhật | JPY | 163.51 | 163.8 | 173.71 |
| Bảng Anh | GBP | 34,417 | 34,510 | 35,700 |
| Dollar Australia | AUD | 18,243 | 18,309 | 19,004 |
| Dollar Canada | CAD | 18,373 | 18,432 | 19,115 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,483 | 31,581 | 32,509 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,023 | 20,085 | 20,873 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,789 | 3,934 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,238 | 3,248 | 3,385 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.74 | 18.5 | 20.13 |
| Baht Thái Lan | THB | 746.8 | 756.02 | 809.53 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,781 | 14,918 | 15,359 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,632 | 2,725 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,957 | 4,097 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,743 | 2,840 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,952.45 | - | 6,722.27 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 739.4 | - | 895.86 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,783.99 | 7,146.35 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,248 | 87,523 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 12/09/2026 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,710 | 25,740 | 26,120 |
| EUR | EUR | 29,562 | 29,681 | 30,871 |
| GBP | GBP | 34,424 | 34,562 | 35,592 |
| HKD | HKD | 3,239 | 3,252 | 3,368 |
| CHF | CHF | 31,366 | 31,492 | 32,418 |
| JPY | JPY | 163.83 | 164.49 | 172.45 |
| AUD | AUD | 18,236 | 18,309 | 18,903 |
| SGD | SGD | 20,105 | 20,186 | 20,781 |
| THB | THB | 763 | 766 | 803 |
| CAD | CAD | 18,402 | 18,476 | 19,068 |
| NZD | NZD | 14,837 | 15,377 | |
| KRW | KRW | 18.41 | 20.37 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 04/11/2003 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25710 | 25710 | 26120 |
| AUD | AUD | 18226 | 18326 | 19251 |
| CAD | CAD | 18358 | 18458 | 19474 |
| CHF | CHF | 31394 | 31424 | 33009 |
| CNY | CNY | 3803 | 3828 | 3963.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 29596 | 29626 | 31351 |
| GBP | GBP | 34501 | 34551 | 36311 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 164.66 | 165.16 | 175.7 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2790 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14885 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 385 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2705 | 0 |
| SGD | SGD | 20056 | 20186 | 20919 |
| THB | THB | 0 | 728.6 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14240000 | 14240000 | 14540000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14540000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,05%, hiện ở mức 99,10 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD tăng nhẹ trong phiên cuối tuần khi dữ liệu lạm phát mới nhất của Mỹ củng cố khả năng Fed tiếp tục nâng lãi suất tại cuộc họp chính sách tuần tới. Theo Bộ Lao động Mỹ, CPI tháng 8 tăng 0,4%, cao hơn mức 0,1% của tháng 7; lạm phát cơ bản tăng 2,4% so với cùng kỳ, sau mức 2,5% một tháng trước.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Diễn biến này lập tức làm thay đổi kỳ vọng lãi suất. Công cụ FedWatch của CME cho thấy xác suất Fed tăng 0,25 điểm phần trăm đã lên khoảng 86%, từ 72% một ngày trước. Lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 2 năm cũng tăng 7,75 điểm cơ bản lên 4,63%, phản ánh áp lực từ chính sách tiền tệ.
Trên thị trường ngoại hối, EUR giảm 0,13% xuống 1,15950 USD, trong khi USD tăng 0,47% so với franc Thụy Sĩ, lên 0,817 franc/USD. Tuy nhiên, đà tăng của USD bị hạn chế bởi giá năng lượng leo thang. Dầu Brent giảm 2,81% trong phiên, nhưng vẫn ở 104,61 USD/thùng và tăng khoảng 8% trong cả tuần, làm gia tăng rủi ro lạm phát kéo dài.
Tại châu Á, đồng yên tăng 0,45% lên 153,69 yên/USD và hướng tới tuần tăng thứ hai liên tiếp. Kỳ vọng BOJ nâng lãi suất tuần tới, cùng lạm phát giá bán buôn Nhật Bản duy trì cao, đang hỗ trợ đồng tiền này. EUR giảm 0,59% so với yên, xuống 178,22 yên/EUR.
Như vậy, thị trường tiền tệ đang đứng trước thế giằng co: Fed có thêm lý do duy trì chính sách cứng rắn, trong khi giá năng lượng và động thái của các ngân hàng trung ương lớn tiếp tục quyết định hướng đi của USD trong những phiên tới.