Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 11/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 3 đồng, hiện ở mức 25.591 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 11/9/2026: Đồng USD tăng nhẹ |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 24.362 - 26.820 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện ở mức 28.282 - 31.259 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 158 - 175 đồng.
Hôm nay 11/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 11/09/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18127 | 18402 | 18978 |
| CAD | CAD | 18227 | 18503 | 19122 |
| CHF | CHF | 31308 | 31687 | 32335 |
| CNY | CNY | 0 | 3823 | 3919 |
| EUR | EUR | 29508 | 29729 | 30810 |
| GBP | GBP | 34283 | 34674 | 35623 |
| HKD | HKD | 0 | 3175 | 3377 |
| JPY | JPY | 161 | 165 | 172 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14816 | 15404 |
| SGD | SGD | 19938 | 20220 | 20790 |
| THB | THB | 701 | 764 | 818 |
| USD | USD (1,2) | 25660 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25698 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25726 | 25740 | 26110 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 10/09/2026 10:01 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,720 | 25,720 | 26,100 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,692 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,692 | - | - |
| Euro | EUR | 29,561 | 29,585 | 30,988 |
| Yên Nhật | JPY | 164.25 | 164.55 | 174.53 |
| Bảng Anh | GBP | 34,496 | 34,589 | 35,787 |
| Dollar Australia | AUD | 18,363 | 18,429 | 19,129 |
| Dollar Canada | CAD | 18,414 | 18,473 | 19,158 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,631 | 31,729 | 32,669 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,077 | 20,139 | 20,929 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,788 | 3,933 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,237 | 3,247 | 3,384 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.85 | 18.62 | 20.25 |
| Baht Thái Lan | THB | 751.04 | 760.32 | 814.39 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,828 | 14,966 | 15,411 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,656 | 2,751 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,965 | 4,106 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,767 | 2,870 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,950.87 | - | 6,718.86 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 742 | - | 899.01 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,779.73 | 7,146.27 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,216 | 87,489 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 11/09/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,690 | 25,720 | 26,100 |
| EUR | EUR | 29,582 | 29,701 | 30,892 |
| GBP | GBP | 34,480 | 34,618 | 35,648 |
| HKD | HKD | 3,236 | 3,249 | 3,366 |
| CHF | CHF | 31,450 | 31,576 | 32,506 |
| JPY | JPY | 164.56 | 165.22 | 173.18 |
| AUD | AUD | 18,347 | 18,421 | 19,017 |
| SGD | SGD | 20,142 | 20,223 | 20,820 |
| THB | THB | 767 | 770 | 807 |
| CAD | CAD | 18,424 | 18,498 | 19,092 |
| NZD | NZD | 14,906 | 15,447 | |
| KRW | KRW | 18.51 | 20.46 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 07/02/2001 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25740 | 25740 | 26100 |
| AUD | AUD | 18338 | 18438 | 19364 |
| CAD | CAD | 18419 | 18519 | 19530 |
| CHF | CHF | 31568 | 31598 | 33180 |
| CNY | CNY | 3803.9 | 3828.9 | 3964 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 29705 | 29735 | 31458 |
| GBP | GBP | 34614 | 34664 | 36416 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 165.12 | 165.62 | 176.16 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2790 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14950 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 385 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2705 | 0 |
| SGD | SGD | 20107 | 20237 | 20958 |
| THB | THB | 0 | 731.6 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14350000 | 14350000 | 14650000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14650000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,28%, hiện ở mức 99,09 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD phục hồi trong phiên thứ Năm khi giá dầu và lợi suất trái phiếu Mỹ tăng, trong lúc nhà đầu tư chờ số liệu lạm phát mới để đánh giá khả năng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tiếp tục nâng lãi suất.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Tâm điểm của thị trường hiện là chỉ số giá tiêu dùng (CPI) Mỹ. Trước đó, số liệu giá sản xuất (PPI) được công bố phù hợp dự báo, qua đó củng cố kỳ vọng Fed sẽ hành động tại cuộc họp tuần tới. Eugene Epstein, Trưởng bộ phận Giao dịch và Sản phẩm cấu trúc khu vực Bắc Mỹ, cho rằng PPI là động lực quan trọng đứng sau đà tăng của đồng bạc xanh.
Alex Cohen, chuyên gia của Bank of America, nhận định CPI cao hơn dự kiến có thể tạo lực đẩy cho USD. Tuy nhiên, để đồng tiền này bước vào một chu kỳ tăng bền vững, Fed vẫn cần duy trì lập trường thắt chặt.
Trên thị trường châu Âu, ECB nâng lãi suất thêm 25 điểm cơ bản như dự báo. EUR sau đó giảm 0,19%, xuống 1,1612 USD/EUR, khi nhà đầu tư lo ngại tác động kinh tế từ các đợt tăng lãi suất tiếp theo.
Đồng yên giảm 0,50%, còn 154,32 yên/USD, dù vẫn gần đỉnh 7 tháng trước kỳ vọng BOJ tăng lãi suất. CAD giảm 0,20% xuống 1,3833 CAD/USD, GBP giảm 0,27% xuống 1,351 USD/bảng Anh. USD tăng 0,35% lên 0,813 franc Thụy Sĩ/USD, trong khi nhân dân tệ duy trì quanh 6,715 CNY/USD, gần mức cao nhất 3,5 năm.