Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 4/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 5 đồng, hiện ở mức 25.615 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 4/9/2026: Đồng USD tiếp tục giảm, đồng yên tăng vọt |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 24.385 - 26.845 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện ở mức 28.203 - 31.172 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng nhẹ, hiện niêm yết ở mức 153 - 170 đồng.
Hôm nay 4/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 04/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18220 | 18495 | 19079 |
| CAD | CAD | 18366 | 18642 | 19262 |
| CHF | CHF | 31592 | 31972 | 32616 |
| CNY | CNY | 0 | 3840 | 3937 |
| EUR | EUR | 29642 | 29864 | 30945 |
| GBP | GBP | 34406 | 34798 | 35730 |
| HKD | HKD | 0 | 3196 | 3399 |
| JPY | JPY | 160 | 163 | 171 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14993 | 15581 |
| SGD | SGD | 20028 | 20311 | 20881 |
| THB | THB | 706 | 769 | 822 |
| USD | USD (1,2) | 25828 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25868 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25896 | 25910 | 26280 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 03/09/2026 13:37 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,900 | 25,900 | 26,280 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,864 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,864 | - | - |
| Euro | EUR | 29,681 | 29,705 | 31,113 |
| Yên Nhật | JPY | 161.35 | 161.64 | 171.4 |
| Bảng Anh | GBP | 34,560 | 34,654 | 35,851 |
| Dollar Australia | AUD | 18,351 | 18,417 | 19,114 |
| Dollar Canada | CAD | 18,515 | 18,574 | 19,258 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,836 | 31,935 | 32,870 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,128 | 20,191 | 20,981 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,809 | 3,954 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,259 | 3,269 | 3,407 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.7 | 18.46 | 20.08 |
| Baht Thái Lan | THB | 753.55 | 762.86 | 816.53 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,947 | 15,086 | 15,533 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,672 | 2,766 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,981 | 4,122 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,754 | 2,851 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,027.31 | - | 6,802.85 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 741.24 | - | 898 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,829 | 7,193.07 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,684 | 87,978 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 04/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,860 | 25,890 | 26,270 |
| EUR | EUR | 29,666 | 29,785 | 30,979 |
| GBP | GBP | 34,554 | 34,693 | 35,724 |
| HKD | HKD | 3,258 | 3,271 | 3,388 |
| CHF | CHF | 31,549 | 31,676 | 32,596 |
| JPY | JPY | 160.34 | 160.98 | 168.96 |
| AUD | AUD | 18,343 | 18,417 | 19,013 |
| SGD | SGD | 20,167 | 20,248 | 20,845 |
| THB | THB | 767 | 770 | 806 |
| CAD | CAD | 18,504 | 18,578 | 19,172 |
| NZD | NZD | 15,029 | 15,573 | |
| KRW | KRW | 18.35 | 20.33 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 09/12/2001 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25915 | 25915 | 26275 |
| AUD | AUD | 18397 | 18497 | 19420 |
| CAD | CAD | 18539 | 18639 | 19655 |
| CHF | CHF | 31824 | 31854 | 33428 |
| CNY | CNY | 3823.3 | 3848.3 | 3983.5 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 29827 | 29857 | 31582 |
| GBP | GBP | 34709 | 34759 | 36519 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 163.36 | 163.86 | 174.37 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.5 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2790 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15095 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 385 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2705 | 0 |
| SGD | SGD | 20184 | 20314 | 21038 |
| THB | THB | 0 | 735.7 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14540000 | 14540000 | 14840000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14840000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,60%, hiện ở mức 99 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng yên tăng mạnh trong phiên giao dịch ngày thứ Năm, khi kỳ vọng Ngân hàng Trung ương Nhật Bản (BOJ) có thể nâng lãi suất tại cuộc họp ngày 17 - 18/9 ngày càng rõ nét. Đồng yên tăng 2,08%, lên 155,47 yên/USD, tiến sát mức 155,21 yên/USD – ngưỡng mạnh nhất kể từ sau đợt can thiệp hồi tháng 7 và cũng là mức cao nhất kể từ ngày 6/5 nếu được vượt qua.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Đà tăng này nối tiếp diễn biến bất ngờ trong phiên thứ Tư, từng làm dấy lên nghi vấn Chính phủ Nhật Bản can thiệp để hỗ trợ đồng nội tệ. Tuy nhiên, dữ liệu tài khoản hằng ngày của BOJ cho thấy Bộ Tài chính Nhật Bản không bán USD để mua yên trong ngày này. Theo ông Jeremy Stretch, chiến lược gia trưởng về thị trường quốc tế tại CIBC Capital Markets, giới chức Nhật Bản cũng không tiến hành “kiểm tra tỷ giá”.
Trên thị trường Mỹ, đồng USD tiếp tục suy yếu sau khi Thống đốc Fed Christopher Waller cho biết ông có xu hướng ủng hộ giữ nguyên lãi suất nếu các số liệu sắp tới tiếp tục cho thấy lạm phát hạ nhiệt. Xác suất Fed tăng lãi suất trong tháng 9 giảm xuống 48%, từ 59% trước phát biểu của ông Waller.
Trong khi đó, EUR tăng 0,41%, lên 1,1634 USD; GBP tăng 0,18%, lên 1,3508 USD. Thị trường hiện tập trung vào báo cáo việc làm Mỹ công bố ngày thứ Sáu, với dự báo nền kinh tế tạo thêm 56.000 việc làm trong tháng trước.