| Tỷ giá USD hôm nay 24/8/2026: Đồng USD tiếp tục suy yếu Tỷ giá USD hôm nay 25/8/2026: Đồng USD thế giới tăng nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 26/8/2026: Đồng USD đảo chiều giảm |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 27/8, Ngân hàng Nhà nước công bốtỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 4 đồng, hiện ở mức 25.611 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 27/8/2026: Đồng USD tăng trên thị trường thế giới |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 24.381 - 26.841 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng nhẹ, hiện niêm yết ở mức 28.400 - 31.389 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 153 - 169 đồng.
Hôm nay 27/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 27/08/2026 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18206 | 18481 | 19058 |
| CAD | CAD | 18289 | 18565 | 19182 |
| CHF | CHF | 31799 | 32180 | 32833 |
| CNY | CNY | 0 | 3841 | 3937 |
| EUR | EUR | 29805 | 30027 | 31110 |
| GBP | GBP | 34744 | 35137 | 36075 |
| HKD | HKD | 0 | 3199 | 3402 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15226 | 15817 |
| SGD | SGD | 20004 | 20286 | 20866 |
| THB | THB | 712 | 775 | 828 |
| USD | USD (1,2) | 25838 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25878 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25906 | 25920 | 26290 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 26/08/2026 15:15 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,900 | 25,900 | 26,280 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,864 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,864 | - | - |
| Euro | EUR | 29,858 | 29,882 | 31,298 |
| Yên Nhật | JPY | 159.61 | 159.9 | 169.57 |
| Bảng Anh | GBP | 34,931 | 35,026 | 36,236 |
| Dollar Australia | AUD | 18,397 | 18,463 | 19,162 |
| Dollar Canada | CAD | 18,471 | 18,530 | 19,214 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 32,086 | 32,186 | 33,136 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,122 | 20,185 | 20,974 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,807 | 3,953 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,261 | 3,271 | 3,408 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.38 | 18.13 | 19.72 |
| Baht Thái Lan | THB | 759.53 | 768.91 | 823.52 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,208 | 15,349 | 15,801 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,704 | 2,799 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 4,004 | 4,146 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,744 | 2,844 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,057.25 | - | 6,841.77 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 740.64 | - | 897.27 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,829.72 | 7,193.83 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,738 | 88,035 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 27/08/2026 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,860 | 25,890 | 26,270 |
| EUR | EUR | 29,867 | 29,987 | 31,184 |
| GBP | GBP | 34,929 | 35,069 | 36,107 |
| HKD | HKD | 3,258 | 3,271 | 3,388 |
| CHF | CHF | 31,906 | 32,034 | 32,970 |
| JPY | JPY | 159.94 | 160.58 | 168.56 |
| AUD | AUD | 18,378 | 18,452 | 19,048 |
| SGD | SGD | 20,180 | 20,261 | 20,859 |
| THB | THB | 777 | 780 | 817 |
| CAD | CAD | 18,473 | 18,547 | 19,139 |
| NZD | NZD | 15,261 | 15,808 | |
| KRW | KRW | 18.02 | 20 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 14/01/2000 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25920 | 25920 | 26280 |
| AUD | AUD | 18392 | 18492 | 19417 |
| CAD | CAD | 18474 | 18574 | 19585 |
| CHF | CHF | 32074 | 32104 | 33687 |
| CNY | CNY | 3823.6 | 3848.6 | 3983.6 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 30004 | 30034 | 31760 |
| GBP | GBP | 35071 | 35121 | 36878 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 160.67 | 161.17 | 171.71 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.3 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2760 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15342 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2725 | 0 |
| SGD | SGD | 20174 | 20304 | 21027 |
| THB | THB | 0 | 741.8 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14750000 | 14750000 | 15050000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 15050000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,22%, hiện ở mức 99,14 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Kết thúc phiên, đồng USD tăng khi loạt dữ liệu kinh tế Mỹ, đặc biệt là lạm phát, làm thị trường nâng nhẹ khả năng Fed tăng lãi suất vào tháng 9. Diễn biến này xảy ra ngay trước hội nghị Jackson Hole - nơi giới đầu tư chờ đợi thêm tín hiệu từ các quan chức tiền tệ.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Theo Bộ Thương mại Mỹ, chỉ số giá chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) tháng 7 tăng 3,7% so với cùng kỳ năm trước, giữ nguyên tốc độ của tháng 6 và cao hơn dự báo 3,6% của giới phân tích được Reuters khảo sát. Tính theo tháng, PCE tăng 0,2%, vượt mức 0,1% dự báo, sau khi giảm 0,1% trong tháng trước.
Dữ liệu khiến xác suất Fed tăng ít nhất 25 điểm cơ bản vào tháng 9, theo CME FedWatch, lên 40,1%, từ khoảng 36% trước khi báo cáo được công bố. Dù vậy, George Vessey, chiến lược gia tại Convera, cho rằng chưa đủ cơ sở để đặt cược mạnh vào một xu hướng mới của USD khi các tín hiệu kinh tế vẫn trái chiều.
Trên thị trường ngoại hối, EUR giảm 0,18%, xuống 1,1653 USD, yen mất 0,13%, còn 159,37 yen/USD, trong khi bảng Anh giảm 0,41%, xuống 1,3593 USD.
Tâm điểm tiếp theo là bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Jackson Hole ngày 28/8. Tuy nhiên, thị trường chưa kỳ vọng ông đưa ra định hướng chính sách cụ thể. Trước đó, USD chịu áp lực sau kế hoạch Bộ Tài chính Mỹ tăng gấp đôi quy mô mua lại trái phiếu dài hạn theo quý.