| Tỷ giá USD hôm nay 22/8/2026: Đồng USD thế giới giảm xuống đáy 3 tháng Tỷ giá USD hôm nay 23/8/2026: Đồng USD chịu áp lực giảm Tỷ giá USD hôm nay 24/8/2026: Đồng USD tiếp tục suy yếu |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 25/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện giữ ở mức 25.600 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 25/8/2026: Đồng USD thế giới tăng nhẹ |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm mạnh, hiện ở mức 24.370 - 26.830 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm nhẹ, hiện niêm yết ở mức 28.415 - 31.407 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 153 - 169 đồng.
Hôm nay 25/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 25/08/2026 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18201 | 18477 | 19056 |
| CAD | CAD | 18376 | 18652 | 19272 |
| CHF | CHF | 31955 | 32336 | 32981 |
| CNY | CNY | 0 | 3840 | 3950 |
| EUR | EUR | 29891 | 30114 | 31197 |
| GBP | GBP | 34852 | 35246 | 36186 |
| HKD | HKD | 0 | 3209 | 3412 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15292 | 15879 |
| SGD | SGD | 20055 | 20338 | 20908 |
| THB | THB | 716 | 779 | 832 |
| USD | USD (1,2) | 25907 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25947 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25976 | 25990 | 26360 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 24/08/2026 10:46 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,950 | 25,950 | 26,330 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,912 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,912 | - | - |
| Euro | EUR | 29,928 | 29,952 | 31,371 |
| Yên Nhật | JPY | 159.96 | 160.25 | 169.93 |
| Bảng Anh | GBP | 35,019 | 35,114 | 36,339 |
| Dollar Australia | AUD | 18,376 | 18,442 | 19,151 |
| Dollar Canada | CAD | 18,596 | 18,656 | 19,346 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 32,248 | 32,348 | 33,303 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,164 | 20,227 | 21,019 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,813 | 3,959 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,267 | 3,277 | 3,414 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.46 | 18.21 | 19.81 |
| Baht Thái Lan | THB | 763.56 | 772.99 | 827.36 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,268 | 15,410 | 15,868 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,712 | 2,808 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 4,014 | 4,156 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,757 | 2,862 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,044.92 | - | 6,824.23 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 742.72 | - | 899.2 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,842.36 | 7,207.52 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,924 | 88,232 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 25/08/2026 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,920 | 25,950 | 26,330 |
| EUR | EUR | 29,964 | 30,084 | 31,283 |
| GBP | GBP | 35,036 | 35,177 | 36,215 |
| HKD | HKD | 3,267 | 3,280 | 3,397 |
| CHF | CHF | 32,071 | 32,200 | 33,141 |
| JPY | JPY | 160.36 | 161 | 168.96 |
| AUD | AUD | 18,395 | 18,469 | 19,066 |
| SGD | SGD | 20,233 | 20,314 | 20,913 |
| THB | THB | 781 | 784 | 821 |
| CAD | CAD | 18,569 | 18,644 | 19,240 |
| NZD | NZD | 15,368 | 15,917 | |
| KRW | KRW | 18.08 | 20.06 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 24/07/2004 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25990 | 25990 | 26350 |
| AUD | AUD | 18396 | 18496 | 19421 |
| CAD | CAD | 18564 | 18664 | 19679 |
| CHF | CHF | 32202 | 32232 | 33823 |
| CNY | CNY | 3833.1 | 3858.1 | 3993.1 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 30072 | 30102 | 31827 |
| GBP | GBP | 35164 | 35214 | 36985 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 160.85 | 161.35 | 171.88 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.3 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2760 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15418 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2725 | 0 |
| SGD | SGD | 20218 | 20348 | 21071 |
| THB | THB | 0 | 745.3 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14700000 | 14700000 | 15000000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 15000000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,19%, hiện ở mức 98,98 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Kết thúc phiên, đồng USD lấy lại đà tăng sau khi giảm 3 trong 4 tuần trước và rơi xuống mức thấp nhất ba tháng. Tâm lý thị trường thay đổi khi chính quyền Tổng thống Donald Trump siết trừng phạt Iran và áp thuế mới lên hàng hóa Canada, qua đó thúc đẩy nhu cầu đối với đồng bạc xanh.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Động lực tăng giá của USD được củng cố sau khi Bộ trưởng Tài chính Mỹ Scott Bessent công bố mở rộng các biện pháp trừng phạt thứ cấp nhằm gây sức ép kinh tế tối đa lên Tehran. Washington kỳ vọng động thái này sẽ làm suy giảm nguồn lực tài chính hỗ trợ Iran trong bối cảnh căng thẳng tại vùng Vịnh gia tăng.
Một yếu tố khác được giới đầu tư chú ý là kế hoạch mua lại trái phiếu của Bộ Tài chính Mỹ. CNBC ngày 24-8 cho biết ông Bessent có thể sử dụng gần 1.000 tỷ USD trong tài khoản của Bộ tại Fed để tài trợ chương trình, thay vì phát hành tín phiếu ngắn hạn. Thông tin này khiến USD tạm thu hẹp mức tăng, đồng thời kéo lợi suất trái phiếu dài hạn đi xuống.
Trên thị trường ngoại hối, EUR giảm 0,14%, còn 1,1663 USD; CAD mất 0,61%, xuống 1,385 CAD/USD; GBP giảm 0,06%, còn 1,3632 USD, trong khi JPY giảm 0,13%, xuống 159,13 yên/USD.
Tuần này, nhà đầu tư tập trung vào PCE, thu nhập và chi tiêu cá nhân, niềm tin tiêu dùng và ước tính tăng trưởng GDP quý II của Mỹ. Đáng chú ý, phát biểu tại Jackson Hole ngày thứ Sáu cũng có thể cung cấp thêm tín hiệu về hướng đi của chính sách lãi suất Fed.