Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 17/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giữ nguyên ở mức 25.561 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 17/8/2026: Trong tuần này, đồng USD thế giới có xu hướng giảm nhẹ |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.333 - 26.789 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 28.009 - 30.958 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 152 - 168 đồng.
Hôm nay 17/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 17/08/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17974 | 18248 | 18841 |
| CAD | CAD | 18301 | 18577 | 19205 |
| CHF | CHF | 31497 | 31877 | 32523 |
| CNY | CNY | 0 | 3830 | 3940 |
| EUR | EUR | 29598 | 29819 | 30911 |
| GBP | GBP | 34560 | 34952 | 35905 |
| HKD | HKD | 0 | 3200 | 3403 |
| JPY | JPY | 157 | 160 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15083 | 15684 |
| SGD | SGD | 19887 | 20169 | 20753 |
| THB | THB | 704 | 767 | 821 |
| USD | USD (1,2) | 25873 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25913 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25941 | 25975 | 26350 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 14/08/2026 14:23 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,930 | 25,930 | 26,310 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,893 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,893 | - | - |
| Euro | EUR | 29,562 | 29,586 | 30,985 |
| Yên Nhật | JPY | 159.47 | 159.76 | 169.42 |
| Bảng Anh | GBP | 34,638 | 34,732 | 35,931 |
| Dollar Australia | AUD | 18,119 | 18,184 | 18,877 |
| Dollar Canada | CAD | 18,443 | 18,502 | 19,184 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,692 | 31,791 | 32,730 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,988 | 20,050 | 20,834 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,799 | 3,944 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,261 | 3,271 | 3,408 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16.97 | 17.7 | 19.27 |
| Baht Thái Lan | THB | 750.33 | 759.6 | 813.27 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,993 | 15,132 | 15,585 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,691 | 2,786 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,965 | 4,105 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,711 | 2,806 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,976.7 | - | 6,745.55 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 736.75 | - | 892.53 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,838.18 | 7,203.01 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,726 | 88,021 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 17/08/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,860 | 25,890 | 26,270 |
| EUR | EUR | 29,530 | 29,649 | 30,841 |
| GBP | GBP | 34,573 | 34,712 | 35,743 |
| HKD | HKD | 3,255 | 3,268 | 3,385 |
| CHF | CHF | 31,499 | 31,625 | 32,544 |
| JPY | JPY | 159.61 | 160.25 | 168.19 |
| AUD | AUD | 18,064 | 18,137 | 18,733 |
| SGD | SGD | 20,017 | 20,097 | 20,691 |
| THB | THB | 766 | 769 | 805 |
| CAD | CAD | 18,392 | 18,466 | 19,055 |
| NZD | NZD | 15,030 | 15,574 | |
| KRW | KRW | 17.60 | 19.58 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 07/03/2007 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25960 | 25960 | 26320 |
| AUD | AUD | 18139 | 18239 | 19164 |
| CAD | CAD | 18468 | 18568 | 19582 |
| CHF | CHF | 31745 | 31775 | 33356 |
| CNY | CNY | 3817.3 | 3842.3 | 3977.5 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4000 | 0 |
| EUR | EUR | 29750 | 29780 | 31502 |
| GBP | GBP | 34849 | 34899 | 36652 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 160.77 | 161.27 | 171.78 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.104 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6600 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2740 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15165 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2710 | 0 |
| SGD | SGD | 20055 | 20185 | 20906 |
| THB | THB | 0 | 733.1 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 805 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14030000 | 14030000 | 14330000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14330000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng tuần 0,1%, hiện ở mức 99,64 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD được dự báo tiếp tục dao động trong biên độ hẹp trong tuần này, với xu hướng nghiêng nhẹ về giảm, khi kỳ vọng Fed tăng lãi suất vào tháng 9 ngày càng suy yếu. Sức ép lên đồng bạc xanh gia tăng sau loạt dữ liệu cho thấy kinh tế Mỹ có dấu hiệu chậm lại, đặc biệt ở tiêu dùng và thị trường lao động.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Đáng chú ý, doanh số bán lẻ tháng 7 giảm 0,6%, trái với dự báo tăng nhẹ của giới phân tích và là lần giảm đầu tiên trong 9 tháng. Diễn biến này làm dấy lên thêm lo ngại về sức khỏe nền kinh tế Mỹ, đồng thời củng cố quan điểm Fed có thể thận trọng hơn trong các quyết định lãi suất sắp tới.
Ở chiều lạm phát, CPI tháng 7 tăng 3,4% so với cùng kỳ năm trước, trong khi CPI lõi tăng 2,5%. PPI không tăng trong tháng 7, thấp hơn kỳ vọng thị trường. Những số liệu này phần nào làm giảm áp lực đối với Fed, dù lạm phát vẫn cao hơn mục tiêu 2% và PCE – thước đo được Fed đặc biệt chú ý – vẫn ở mức cao.
Trong tuần, nhà đầu tư sẽ theo dõi biên bản họp Fed cùng các dữ liệu kinh tế mới để đánh giá rõ hơn triển vọng lãi suất. Nếu kinh tế tiếp tục giảm tốc, USD có thể chịu thêm sức ép. Ngược lại, lạm phát dai dẳng, số liệu kinh tế tích cực hoặc căng thẳng địa chính trị leo thang có thể hỗ trợ đồng USD.