Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 28/9,Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giữ nguyên ở mức 25.641 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 28/9/2026: Đồng USD giữ đà tăng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.409 - 26.873 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 27.720 - 30.638 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 154 – 170 đồng.
Hôm nay 28/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 28/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17711 | 17985 | 18561 |
| CAD | CAD | 17835 | 18109 | 18730 |
| CHF | CHF | 30704 | 31080 | 31738 |
| CNY | CNY | 0 | 3827 | 3923 |
| EUR | EUR | 28962 | 29181 | 30262 |
| GBP | GBP | 33624 | 34013 | 34950 |
| HKD | HKD | 0 | 3181 | 3384 |
| JPY | JPY | 158 | 162 | 169 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14381 | 14976 |
| SGD | SGD | 19787 | 20069 | 20651 |
| THB | THB | 693 | 756 | 810 |
| USD | USD (1,2) | 25715 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25754 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25782 | 25796 | 26166 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 25/09/2026 10:57 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,800 | 25,800 | 26,180 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,768 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,768 | - | - |
| Euro | EUR | 28,966 | 28,989 | 30,365 |
| Yên Nhật | JPY | 159.62 | 159.91 | 169.6 |
| Bảng Anh | GBP | 33,720 | 33,811 | 34,976 |
| Dollar Australia | AUD | 17,889 | 17,954 | 18,641 |
| Dollar Canada | CAD | 18,026 | 18,084 | 18,749 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,949 | 31,045 | 31,971 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,891 | 19,953 | 20,734 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,797 | 3,942 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,246 | 3,256 | 3,393 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.61 | 18.37 | 20 |
| Baht Thái Lan | THB | 740.77 | 749.92 | 802.72 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,369 | 14,502 | 14,935 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,572 | 2,664 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,885 | 4,022 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,681 | 2,776 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,955.48 | - | 6,723.75 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 738.54 | - | 894.78 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,803.17 | 7,166.27 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,177 | 87,444 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 28/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,780 | 25,810 | 26,190 |
| EUR | EUR | 29,037 | 29,154 | 30,363 |
| GBP | GBP | 33,760 | 33,896 | 34,915 |
| HKD | HKD | 3,247 | 3,260 | 3,378 |
| CHF | CHF | 30,877 | 31,001 | 31,935 |
| JPY | JPY | 159.97 | 160.61 | 168.59 |
| AUD | AUD | 17,900 | 17,972 | 18,563 |
| SGD | SGD | 19,975 | 20,055 | 20,646 |
| THB | THB | 758 | 761 | 799 |
| CAD | CAD | 18,055 | 18,128 | 18,718 |
| NZD | NZD | 14,492 | 15,032 | |
| KRW | KRW | 18.24 | 20.22 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 05/03/2002 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25795 | 25795 | 26165 |
| AUD | AUD | 17909 | 18009 | 18931 |
| CAD | CAD | 18014 | 18114 | 19128 |
| CHF | CHF | 30920 | 30950 | 32524 |
| CNY | CNY | 3809.7 | 3834.7 | 3970.2 |
| CZK | CZK | 0 | 1170 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3970 | 0 |
| EUR | EUR | 29144 | 29174 | 30896 |
| GBP | GBP | 33895 | 33945 | 35703 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 160.86 | 161.36 | 171.9 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2745 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14515 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2635 | 0 |
| SGD | SGD | 19950 | 20080 | 20802 |
| THB | THB | 0 | 723.3 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14140000 | 14140000 | 14440000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14440000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng tuần 0,81%, hiện ở mức 101,04 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Bước sang tuần giao dịch mới, đồng USD có thêm động lực khi kỳ vọng về một đợt tăng lãi suất khác của Fed trong tháng 10 được củng cố. Dữ liệu kinh tế Mỹ công bố trong tuần trước tiếp tục cho thấy hoạt động vẫn khá vững, trong khi áp lực lạm phát chưa hạ đủ để thị trường loại bỏ khả năng chính sách tiền tệ tiếp tục thắt chặt. Theo Reuters, xác suất Fed nâng lãi suất tại cuộc họp tháng 10 đã vượt 66%, tính đến cuối tuần trước.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Sức ép đối với thị trường trái phiếu cũng gia tăng. Phiên 25/9, lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ kỳ hạn 10 năm tăng lên 5,196%, trong khi lợi suất kỳ hạn 30 năm đạt 5,513%, mức cao nhất lần lượt trong 19 năm và 22 năm. Lợi suất kỳ hạn 2 năm, vốn nhạy với kỳ vọng chính sách Fed, đứng ở 4,889%.
Trong tuần này, giới đầu tư sẽ tập trung vào loạt số liệu kinh tế Mỹ, đặc biệt là báo cáo việc làm tháng 9 dự kiến công bố ngày 2/10 và các dữ liệu lạm phát. Reuters nhận định đây sẽ là những căn cứ quan trọng để thị trường đánh giá sức khỏe kinh tế Mỹ cũng như tốc độ điều chỉnh lãi suất của Fed trong thời gian tới.
Diễn biến việc làm vì vậy có thể tác động trực tiếp đến kỳ vọng về đồng USD và lợi suất trái phiếu. Nếu số liệu tiếp tục phản ánh nền kinh tế có sức chống chịu tốt, khả năng duy trì lập trường thắt chặt có thể được thị trường chú ý nhiều hơn; ngược lại, dấu hiệu suy yếu của thị trường lao động sẽ khiến kỳ vọng chính sách được điều chỉnh.