| Tỷ giá USD hôm nay 11/8/2026: Đồng USD tăng giá Tỷ giá USD hôm nay 12/8/2026: Đồng USD thế giới đi ngang Tỷ giá USD hôm nay 13/8/2026: Đồng USD lấy lại đà tăng |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 14/8, Ngân hàng Nhà nước công bốtỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 27 đồng, hiện ở mức 25.566 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 14/8/2026: Đồng USD trong nước tăng mạnh, thế giới biến động trái chiều |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tiếp tục tăng, hiện ở mức 24.338 - 26.794 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng nhẹ, hiện niêm yết ở mức 28.001 đồng - 30.949 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 152 - 168 đồng.
Hôm nay 14/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 14/08/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17860 | 18134 | 18710 |
| CAD | CAD | 18171 | 18447 | 19066 |
| CHF | CHF | 31457 | 31836 | 32492 |
| CNY | CNY | 0 | 3830 | 3940 |
| EUR | EUR | 29446 | 29667 | 30750 |
| GBP | GBP | 34362 | 34754 | 35702 |
| HKD | HKD | 0 | 3192 | 3395 |
| JPY | JPY | 156 | 160 | 167 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 14926 | 15511 |
| SGD | SGD | 19829 | 20111 | 20691 |
| THB | THB | 702 | 766 | 819 |
| USD | USD (1,2) | 25811 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25851 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25879 | 25913 | 26283 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 13/08/2026 08:29 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,870 | 25,870 | 26,250 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,836 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,836 | - | - |
| Euro | EUR | 29,453 | 29,477 | 30,874 |
| Yên Nhật | JPY | 159.08 | 159.37 | 169 |
| Bảng Anh | GBP | 34,536 | 34,629 | 35,831 |
| Dollar Australia | AUD | 18,053 | 18,118 | 18,802 |
| Dollar Canada | CAD | 18,339 | 18,398 | 19,079 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,651 | 31,749 | 32,695 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,939 | 20,001 | 20,783 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,790 | 3,935 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,253 | 3,263 | 3,400 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17 | 17.73 | 19.29 |
| Baht Thái Lan | THB | 751.08 | 760.36 | 814.12 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,930 | 15,069 | 15,515 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,675 | 2,770 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,950 | 4,090 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,697 | 2,793 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.22 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,962.14 | - | 6,730.99 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 730.5 | - | 884.99 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,821.63 | 7,185.81 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,534 | 87,820 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 14/08/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,840 | 25,870 | 26,250 |
| EUR | EUR | 29,488 | 29,606 | 30,796 |
| GBP | GBP | 34,551 | 34,690 | 35,722 |
| HKD | HKD | 3,253 | 3,266 | 3,383 |
| CHF | CHF | 31,511 | 31,638 | 32,557 |
| JPY | JPY | 159.56 | 160.20 | 168.14 |
| AUD | AUD | 18,049 | 18,121 | 18,716 |
| SGD | SGD | 20,011 | 20,091 | 20,685 |
| THB | THB | 768 | 771 | 807 |
| CAD | CAD | 18,354 | 18,428 | 19,016 |
| NZD | NZD | 15,019 | 15,562 | |
| KRW | KRW | 17.62 | 19.60 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 10/06/2004 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25890 | 25890 | 26250 |
| AUD | AUD | 18041 | 18141 | 19064 |
| CAD | CAD | 18348 | 18448 | 19462 |
| CHF | CHF | 31689 | 31719 | 33300 |
| CNY | CNY | 3806.5 | 3831.5 | 3966.8 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4000 | 0 |
| EUR | EUR | 29611 | 29641 | 31366 |
| GBP | GBP | 34658 | 34708 | 36469 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 160.1 | 160.6 | 171.15 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.104 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6600 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2740 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15029 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2710 | 0 |
| SGD | SGD | 19986 | 20116 | 20839 |
| THB | THB | 0 | 731.5 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 805 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14130000 | 14130000 | 14430000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14430000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,06%, hiện ở mức 99,95 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Kết thúc phiên giao dịch, đồng USD biến động trái chiều sau khi số liệu cho thấy giá sản xuất tại Mỹ không tăng trong tháng 7, qua đó tiếp tục làm giảm kỳ vọng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) nâng lãi suất vào tháng 9.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Chỉ số giá sản xuất (PPI) đối với nhu cầu cuối cùng tháng 7 đi ngang, sau khi giảm 0,1% trong tháng 6 theo số liệu điều chỉnh. Kết quả này thấp hơn dự báo tăng 0,2% của các chuyên gia được Reuters khảo sát. Tuy nhiên, Noel Dixon, chiến lược gia kinh tế vĩ mô cấp cao tại State Street, nhận định một số thành phần trong PPI được sử dụng để tính chỉ số chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) có thể mang lại tín hiệu tích cực trước khi số liệu PCE được công bố cuối tháng.
Chỉ số DXY tăng 0,02%, lên 99,96, sau khi có lúc giảm xuống 99,80. Đồng euro tăng 0,03%, lên 1,1528 USD. Trong khi đó, USD tăng 0,04% so với yên Nhật, lên 159,48 yên/USD.
Thị trường vẫn theo dõi sát lạm phát Mỹ, hiện cao hơn mục tiêu 2% của Fed, cùng diễn biến giá dầu do lo ngại nguồn cung liên quan đến Iran và eo biển Hormuz. Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp tăng vừa phải, cho thấy thị trường lao động vẫn tương đối ổn định. Doanh số bán lẻ công bố ngày 15/8 sẽ là phép thử tiếp theo đối với sức khỏe kinh tế Mỹ.
Tại châu Âu, bảng Anh giảm 0,08%, xuống 1,3481 USD, trong khi USD tăng 0,24% so với crown Na Uy, lên 9,51 crown/USD sau khi Norges Bank giữ nguyên lãi suất.