| Tỷ giá USD hôm nay 30/9/2026: Đồng USD giữ đà tăng mạnh Tỷ giá USD hôm nay 1/10 /2026: Đồng USD thế giới hạ nhiệt sau dữ liệu PCE Tỷ giá USD hôm nay 2/10 /2026: Đồng USD tăng mạnh |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 3/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.636 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 3/10 /2026: Đồng USD giảm nhẹ sau báo cáo việc làm Mỹ |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.393 - 26.855 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện ở mức 27.362 - 30.242 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 154 – 170 đồng.
Hôm nay 3/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 03/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17484 | 17756 | 18340 |
| CAD | CAD | 17714 | 17988 | 18608 |
| CHF | CHF | 30717 | 31093 | 31735 |
| CNY | CNY | 0 | 3833 | 3929 |
| EUR | EUR | 28560 | 28778 | 29861 |
| GBP | GBP | 33510 | 33898 | 34838 |
| HKD | HKD | 0 | 3180 | 3383 |
| JPY | JPY | 158 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14256 | 14846 |
| SGD | SGD | 19760 | 20042 | 20612 |
| THB | THB | 689 | 752 | 806 |
| USD | USD (1,2) | 25719 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25758 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25786 | 25800 | 26170 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 02/10/2026 13:37 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,810 | 25,810 | 26,190 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,778 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,778 | - | - |
| Euro | EUR | 28,691 | 28,714 | 30,074 |
| Yên Nhật | JPY | 160.36 | 160.65 | 170.35 |
| Bảng Anh | GBP | 33,743 | 33,834 | 35,002 |
| Dollar Australia | AUD | 17,708 | 17,772 | 18,443 |
| Dollar Canada | CAD | 17,943 | 18,001 | 18,668 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,972 | 31,068 | 31,979 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,906 | 19,968 | 20,760 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,803 | 3,949 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,246 | 3,256 | 3,393 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.74 | 18.5 | 20.14 |
| Baht Thái Lan | THB | 738.19 | 747.31 | 800.16 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,280 | 14,413 | 14,843 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,549 | 2,639 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,848 | 3,984 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,655 | 2,751 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,949.04 | - | 6,714.78 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 736.28 | - | 892.03 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,805.99 | 7,169.58 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,156 | 87,420 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,822 | 7,351 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 03/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,770 | 25,800 | 26,180 |
| EUR | EUR | 28,667 | 28,782 | 29,993 |
| GBP | GBP | 33,663 | 33,798 | 34,828 |
| HKD | HKD | 3,244 | 3,257 | 3,375 |
| CHF | CHF | 30,729 | 30,852 | 31,799 |
| JPY | JPY | 160.49 | 161.13 | 169.11 |
| AUD | AUD | 17,650 | 17,721 | 18,316 |
| SGD | SGD | 19,929 | 20,009 | 20,600 |
| THB | THB | 752 | 755 | 792 |
| CAD | CAD | 17,939 | 18,011 | 18,604 |
| NZD | NZD | 14,291 | 14,838 | |
| KRW | KRW | 18.41 | 20.36 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 04/05/2001 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25796 | 25796 | 26168 |
| AUD | AUD | 17679 | 17779 | 18707 |
| CAD | CAD | 17900 | 18000 | 19011 |
| CHF | CHF | 30972 | 31002 | 32579 |
| CNY | CNY | 3815.2 | 3840.2 | 3975.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1170 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3970 | 0 |
| EUR | EUR | 28780 | 28810 | 30532 |
| GBP | GBP | 33814 | 33864 | 35633 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 161.37 | 161.87 | 172.41 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2745 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14381 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19930 | 20060 | 20781 |
| THB | THB | 0 | 718.5 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14200000 | 14200000 | 14450000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14450000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,17%, hiện ở mức 101,9 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD hạ nhiệt sau khi báo cáo việc làm tháng 9/2026 của Mỹ cho thấy tăng trưởng việc làm thấp hơn dự kiến, còn tỷ lệ thất nghiệp nhích lên 4,2%. Phản ứng ban đầu trên thị trường trái phiếu cũng khá rõ khi lợi suất kỳ hạn 10 năm giảm, trước khi đảo chiều tăng 5,14 điểm cơ bản lên 5,285%. Diễn biến này khiến đồng bạc xanh mất bớt một phần đà tăng gần đây, nhưng chưa làm thay đổi xu hướng hỗ trợ USD từ mặt bằng lợi suất cao.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Sức mạnh của USD hiện còn được củng cố bởi giá dầu tăng và những bất ổn tài khóa tại châu Âu. Chi phí năng lượng leo thang khiến nhà đầu tư thận trọng hơn với các đồng tiền của những nền kinh tế phụ thuộc lớn vào nhập khẩu dầu, trong đó có EUR và yên Nhật.
EUR đang hướng tới tuần giảm thứ tư liên tiếp so với USD, chuỗi giảm dài nhất kể từ giữa tháng 5/2025. Dù vậy, trong giao dịch gần nhất, EUR tăng 0,13%, lên 1,12580 USD. USD giảm 0,30% so với franc Thụy Sĩ xuống 0,8285 franc/USD và giảm 0,15% so với yên xuống 157,81 yên/USD, nhưng vẫn hướng tới tuần tăng thứ ba liên tiếp với đồng tiền Nhật Bản.
Trên thị trường lãi suất, công cụ FedWatch của CME Group cho thấy xác suất Fed giữ nguyên lãi suất trong tháng này đã tăng lên 86%, từ 36% một tuần trước. Trong khi đó, áp lực giá dầu và rủi ro tài khóa tiếp tục đặt ECB trước bài toán khó khi lạm phát khu vực EUR được dự báo tăng trở lại.