| Tỷ giá USD hôm nay 27/9/2026: Đồng USD tăng mạnh, lên mức cao nhất hai tháng Tỷ giá USD hôm nay 28/9/2026: Đồng USD giữ đà tăng Tỷ giá USD hôm nay 29/9/2026: Đồng USD thế giới tăng nhẹ |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 30/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 2 đồng, hiện ở mức 25.630 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 30/9/2026: Đồng USD giữ đà tăng mạnh |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 24.399 - 26.861 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện ở mức 27.676 - 30.589 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện niêm yết ở mức 155 – 171 đồng.
Hôm nay 30/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 30/09/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17643 | 17916 | 18492 |
| CAD | CAD | 17766 | 18040 | 18659 |
| CHF | CHF | 30521 | 30897 | 31550 |
| CNY | CNY | 0 | 3832 | 3928 |
| EUR | EUR | 28844 | 29062 | 30146 |
| GBP | GBP | 33580 | 33968 | 34906 |
| HKD | HKD | 0 | 3179 | 3382 |
| JPY | JPY | 158 | 162 | 169 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14380 | 14968 |
| SGD | SGD | 19787 | 20069 | 20640 |
| THB | THB | 690 | 753 | 806 |
| USD | USD (1,2) | 25709 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25748 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25776 | 25790 | 26160 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 29/09/2026 15:50 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,790 | 25,790 | 26,170 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,759 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,759 | - | - |
| Euro | EUR | 28,893 | 28,916 | 30,289 |
| Yên Nhật | JPY | 160.48 | 160.77 | 170.51 |
| Bảng Anh | GBP | 33,755 | 33,846 | 35,018 |
| Dollar Australia | AUD | 17,824 | 17,888 | 18,564 |
| Dollar Canada | CAD | 17,962 | 18,020 | 18,683 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,754 | 30,850 | 31,763 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,889 | 19,951 | 20,735 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,801 | 3,946 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,244 | 3,254 | 3,391 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.63 | 18.39 | 20.02 |
| Baht Thái Lan | THB | 737.62 | 746.73 | 799.31 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,353 | 14,486 | 14,919 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,554 | 2,644 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,875 | 4,012 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,663 | 2,759 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,950.98 | - | 6,716.23 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 735.55 | - | 891.16 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,801.44 | 7,164.49 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,145 | 87,410 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,817 | 7,346 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 30/09/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,760 | 25,790 | 26,170 |
| EUR | EUR | 28,988 | 29,104 | 30,304 |
| GBP | GBP | 33,802 | 33,938 | 34,958 |
| HKD | HKD | 3,244 | 3,257 | 3,374 |
| CHF | CHF | 30,695 | 30,818 | 31,745 |
| JPY | JPY | 161.21 | 161.86 | 169.84 |
| AUD | AUD | 17,879 | 17,951 | 18,542 |
| SGD | SGD | 19,983 | 20,063 | 20,655 |
| THB | THB | 754 | 757 | 794 |
| CAD | CAD | 17,992 | 18,064 | 18,651 |
| NZD | NZD | 14,464 | 15,004 | |
| KRW | KRW | 18.30 | 20.28 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 15/02/2003 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25790 | 25790 | 26160 |
| AUD | AUD | 17780 | 17880 | 18810 |
| CAD | CAD | 17940 | 18040 | 19054 |
| CHF | CHF | 30714 | 30744 | 32325 |
| CNY | CNY | 3814.4 | 3839.4 | 3974.6 |
| CZK | CZK | 0 | 1170 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3970 | 0 |
| EUR | EUR | 28986 | 29016 | 30742 |
| GBP | GBP | 33851 | 33901 | 35653 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 161.24 | 161.74 | 172.25 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2745 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14452 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19925 | 20055 | 20776 |
| THB | THB | 0 | 717.8 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14050000 | 14050000 | 14350000 |
| SBJ | SBJ | 12000000 | 12000000 | 14350000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,18%, hiện ở mức 101,38 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD tăng lên mức cao nhất 16 tháng so với EUR và franc Thụy Sĩ trong phiên 29/9, trong bối cảnh lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ kỳ hạn 10 năm vượt 5%, có thời điểm lên mức cao nhất kể từ tháng 6/2007. Chỉ số USD cũng tăng 0,2%, lên 101,40 điểm, cao nhất kể từ cuối tháng 7.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Đồng EUR giảm xuống 1,1312 USD, thấp nhất từ tháng 5/2025, trước khi thu hẹp mức giảm còn 0,26%, về 1,1341 USD. Đồng bạc xanh tăng 0,17%, lên 0,834 franc Thụy Sĩ. Trong khi đó, yên Nhật gần như đi ngang ở 157,30 yên/USD, còn AUD giảm 0,43%, xuống 0,69888 USD.
Diễn biến thị trường đang chịu tác động đồng thời từ chênh lệch lãi suất và cú sốc năng lượng. Brent chốt phiên giảm 2,56%, còn 102,59 USD/thùng, nhưng vẫn ở vùng cao do rủi ro gián đoạn nguồn cung tại Trung Đông. Saudi Arabia đã nối lại xuất khẩu dầu từ cảng Yanbu sau khi khôi phục đường ống East-West, phần nào cải thiện triển vọng nguồn cung.
Đáng chú ý, kỳ vọng Fed tăng lãi suất tại cuộc họp tháng 10 đã giảm từ khoảng 70% xuống 52% sau phát biểu của Chủ tịch Fed New York John Williams rằng ngân hàng trung ương chưa cần vội hành động. Thị trường vì thế hướng sự chú ý vào PCE tháng 8 và báo cáo việc làm tháng 9 để xác định bước đi tiếp theo.