| Tỷ giá USD hôm nay 29/9/2026: Đồng USD thế giới tăng nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 30/9/2026: Đồng USD giữ đà tăng mạnh Tỷ giá USD hôm nay 1/10 /2026: Đồng USD thế giới hạ nhiệt sau dữ liệu PCE |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 2/10, Ngân hàng Nhà nước công bốtỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 3 đồng, hiện ở mức 25.624 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 2/10 /2026: Đồng USD tăng mạnh |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 24.393 - 26.855 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện ở mức 27.591 - 30.496 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện niêm yết ở mức 154 – 170 đồng.
Hôm nay 2/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 02/10/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17512 | 17785 | 18369 |
| CAD | CAD | 17710 | 17984 | 18600 |
| CHF | CHF | 30440 | 30815 | 31468 |
| CNY | CNY | 0 | 3833 | 3929 |
| EUR | EUR | 28713 | 28931 | 30014 |
| GBP | GBP | 33549 | 33937 | 34888 |
| HKD | HKD | 0 | 3180 | 3383 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14272 | 14862 |
| SGD | SGD | 19749 | 20031 | 20610 |
| THB | THB | 687 | 750 | 804 |
| USD | USD (1,2) | 25719 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25758 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25786 | 25800 | 26170 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 01/10/2026 15:58 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,800 | 25,800 | 26,180 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,768 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,768 | - | - |
| Euro | EUR | 28,762 | 28,785 | 30,151 |
| Yên Nhật | JPY | 159.6 | 159.89 | 169.55 |
| Bảng Anh | GBP | 33,720 | 33,811 | 34,984 |
| Dollar Australia | AUD | 17,693 | 17,757 | 18,431 |
| Dollar Canada | CAD | 17,900 | 17,957 | 18,620 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,729 | 30,825 | 31,741 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,872 | 19,934 | 20,715 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,802 | 3,947 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,245 | 3,255 | 3,391 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.59 | 18.34 | 19.96 |
| Baht Thái Lan | THB | 735.06 | 744.14 | 796.77 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,254 | 14,386 | 14,814 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,543 | 2,633 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,857 | 3,994 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,647 | 2,741 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,939.47 | - | 6,707.29 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 733.6 | - | 888.79 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,802.81 | 7,166.27 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,124 | 87,387 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,820 | 7,348 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 02/10/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,750 | 25,780 | 26,160 |
| EUR | EUR | 28,901 | 29,017 | 30,231 |
| GBP | GBP | 33,851 | 33,987 | 35,020 |
| HKD | HKD | 3,242 | 3,255 | 3,372 |
| CHF | CHF | 30,582 | 30,705 | 31,646 |
| JPY | JPY | 160.63 | 161.28 | 169.26 |
| AUD | AUD | 17,716 | 17,787 | 18,383 |
| SGD | SGD | 19,962 | 20,042 | 20,635 |
| THB | THB | 753 | 756 | 793 |
| CAD | CAD | 17,917 | 17,989 | 18,582 |
| NZD | NZD | 14,398 | 14,947 | |
| KRW | KRW | 18.43 | 20.40 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 08/08/2008 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25800 | 25800 | 26160 |
| AUD | AUD | 17666 | 17766 | 18692 |
| CAD | CAD | 17874 | 17974 | 18986 |
| CHF | CHF | 30642 | 30672 | 32249 |
| CNY | CNY | 3814.8 | 3839.8 | 3974.9 |
| CZK | CZK | 0 | 1170 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3970 | 0 |
| EUR | EUR | 28847 | 28877 | 30599 |
| GBP | GBP | 33813 | 33863 | 35621 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 160.45 | 160.95 | 171.49 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2745 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14351 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19896 | 20026 | 20747 |
| THB | THB | 0 | 715.7 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14130000 | 14130000 | 14430000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14430000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,59%, hiện ở mức 102,04 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD tăng mạnh trong phiên 1/10, đưa EUR xuống dưới 1,1215 USD/EUR lần đầu kể từ tháng 5/2025. EUR chốt phiên giảm 0,77%, còn 1,12433 USD/EUR và mất gần 2,5% trong tháng 9 – mức giảm theo tháng mạnh nhất kể từ tháng 7/2025.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Động lực chính đến từ thị trường trái phiếu. Lợi suất trái phiếu Chính phủ Mỹ kỳ hạn 10 năm có thời điểm lên cao nhất kể từ năm 2002, trước khi hạ 5,65 điểm cơ bản xuống 5,237%. Lợi suất tăng mạnh trong bối cảnh giới đầu tư lo ngại áp lực tài khóa, nguồn cung trái phiếu gia tăng và giá năng lượng có thể đẩy lạm phát trở lại.
Tại châu Âu, áp lực còn rõ hơn khi lợi suất trái phiếu Chính phủ Pháp vọt lên mức cao nhất 14 năm, trong lúc thị trường tiếp tục quan ngại về tình hình tài chính công. Trái phiếu Đức cũng chịu lực bán đáng kể, khiến EUR suy yếu so với cả JPY và CHF.
Dù số liệu PCE tháng 8 của Mỹ thấp hơn dự báo và số liệu tháng 7 được điều chỉnh giảm, qua đó làm dịu kỳ vọng Fed tăng lãi suất, triển vọng USD vẫn được hỗ trợ bởi mặt bằng lợi suất cao. Tính đến cuối tháng 9, USD đã có quý tăng thứ sáu liên tiếp so với rổ tiền tệ chủ chốt, chuỗi dài nhất kể từ năm 2022.
Các đồng tiền khác cũng chịu sức ép: GBP giảm 0,49% xuống 1,32 USD; JPY giảm 0,41% xuống 158,07 JPY/USD, còn AUD xuống 0,69040 USD, thấp nhất ba tháng.