| Tỷ giá USD hôm nay 28/9/2026: Đồng USD giữ đà tăng Tỷ giá USD hôm nay 29/9/2026: Đồng USD thế giới tăng nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 30/9/2026: Đồng USD giữ đà tăng mạnh |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 1/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 3 đồng, hiện ở mức 25.627 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 1/10 /2026: Đồng USD thế giới hạ nhiệt sau dữ liệu PCE |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ, hiện ở mức 24.396 - 26.858 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện ở mức 27.601 - 30.506 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 155 – 171 đồng.
Hôm nay 1/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 01/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17563 | 17836 | 18420 |
| CAD | CAD | 17780 | 18054 | 18675 |
| CHF | CHF | 30494 | 30870 | 31508 |
| CNY | CNY | 0 | 3830 | 3926 |
| EUR | EUR | 28856 | 29074 | 30158 |
| GBP | GBP | 33701 | 34090 | 35022 |
| HKD | HKD | 0 | 3178 | 3381 |
| JPY | JPY | 158 | 162 | 169 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14354 | 14944 |
| SGD | SGD | 19797 | 20078 | 20648 |
| THB | THB | 689 | 752 | 805 |
| USD | USD (1,2) | 25699 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25738 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25766 | 25780 | 26150 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 30/09/2026 13:42 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,780 | 25,780 | 26,160 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,749 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,749 | - | - |
| Euro | EUR | 28,887 | 28,910 | 30,280 |
| Yên Nhật | JPY | 160.87 | 161.16 | 170.93 |
| Bảng Anh | GBP | 33,783 | 33,874 | 35,047 |
| Dollar Australia | AUD | 17,766 | 17,830 | 18,507 |
| Dollar Canada | CAD | 17,962 | 18,020 | 18,688 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,757 | 30,853 | 31,766 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,902 | 19,964 | 20,756 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,799 | 3,944 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,242 | 3,252 | 3,389 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.66 | 18.42 | 20.05 |
| Baht Thái Lan | THB | 737.55 | 746.66 | 799.24 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,350 | 14,483 | 14,916 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,554 | 2,644 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,874 | 4,012 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,661 | 2,756 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,946.49 | - | 6,713.67 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 735.45 | - | 891.04 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,797.54 | 7,160.41 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,087 | 87,349 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,815 | 7,343 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 01/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,760 | 25,790 | 26,170 |
| EUR | EUR | 28,966 | 29,082 | 30,297 |
| GBP | GBP | 33,877 | 34,013 | 35,047 |
| HKD | HKD | 3,243 | 3,256 | 3,374 |
| CHF | CHF | 30,673 | 30,796 | 31,741 |
| JPY | JPY | 161.61 | 162.26 | 170.24 |
| AUD | AUD | 17,794 | 17,865 | 18,462 |
| SGD | SGD | 19,999 | 20,079 | 20,673 |
| THB | THB | 755 | 758 | 796 |
| CAD | CAD | 17,993 | 18,065 | 18,661 |
| NZD | NZD | 14,449 | 14,999 | |
| KRW | KRW | 18.55 | 20.54 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 12/11/2005 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25770 | 25770 | 26150 |
| AUD | AUD | 17738 | 17838 | 18763 |
| CAD | CAD | 17952 | 18052 | 19066 |
| CHF | CHF | 30741 | 30771 | 32352 |
| CNY | CNY | 3812.3 | 3837.3 | 3972.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1170 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3970 | 0 |
| EUR | EUR | 29035 | 29065 | 30790 |
| GBP | GBP | 33965 | 34015 | 35785 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 161.79 | 162.29 | 172.82 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2745 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14469 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19954 | 20084 | 20805 |
| THB | THB | 0 | 718.1 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14110000 | 14110000 | 14410000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14410000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,09%, hiện ở mức 101,46 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đà tăng của đồng USD chững lại trong phiên giao dịch vừa qua sau khi số liệu lạm phát Mỹ thấp hơn dự báo làm thay đổi đáng kể kỳ vọng về chính sách tiền tệ của Fed. Chỉ số PCE – thước đo lạm phát được Fed ưu tiên – tăng 0,3% trong tháng trước, thấp hơn mức 0,4% mà các chuyên gia được Reuters khảo sát dự báo.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Thông tin này khiến thị trường giảm mạnh kỳ vọng Fed tiếp tục nâng lãi suất trong tháng 10. Theo công cụ FedWatch của CME, xác suất cho một đợt tăng lãi suất trong tháng 10 hiện còn 37%, từ mức 70% một tuần trước. Lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ kỳ hạn 2 năm cũng giảm 0,4 điểm cơ bản, xuống 4,885%, qua đó làm thu hẹp lợi thế lợi suất của USD.
Trước khi số liệu PCE được công bố, đồng bạc xanh đã được hỗ trợ bởi lợi suất trái phiếu tăng và kỳ vọng Fed phải duy trì chính sách tiền tệ cứng rắn hơn trong bối cảnh giá dầu cao gây sức ép lên lạm phát. Tuy nhiên, diễn biến mới đã khiến đà tăng của USD suy yếu.
Ông Joel Kruger, chiến lược gia thị trường tại LMAX Group, cho rằng PCE thấp hơn dự kiến, cùng với quan điểm của Chủ tịch Fed New York John Williams rằng chưa cần khẩn cấp tăng lãi suất, đã làm giảm đáng kể kỳ vọng về các đợt tăng liên tiếp.
Trên thị trường ngoại hối, EUR gần như đi ngang ở 1,133050 USD; USD ổn định ở 157,34 yên và tăng 0,26% lên 0,83575 franc Thụy Sĩ. Bảng Anh tăng 0,26% lên 1,3265 USD. AUD giảm 0,57% còn 0,6948 USD, trong khi NZD giảm 0,09%, xuống 0,5635 USD.