Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 6/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 7 đồng, hiện ở mức 25.643 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 6/10 /2026: Đồng USD tăng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ, hiện ở mức 24.411 - 26.875 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng nhẹ, hiện ở mức 27.385 - 30.268 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng nhẹ hiện niêm yết ở mức 154 – 171 đồng.
Hôm nay 6/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 06/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17568 | 17840 | 18416 |
| CAD | CAD | 17711 | 17985 | 18604 |
| CHF | CHF | 30684 | 31060 | 31702 |
| CNY | CNY | 0 | 3836 | 3932 |
| EUR | EUR | 28495 | 28712 | 29792 |
| GBP | GBP | 33576 | 33964 | 34901 |
| HKD | HKD | 0 | 3182 | 3385 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14231 | 14818 |
| SGD | SGD | 19771 | 20052 | 20622 |
| THB | THB | 687 | 751 | 804 |
| USD | USD (1,2) | 25739 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25778 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25806 | 25820 | 26190 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 05/10/2026 15:24 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,815 | 25,815 | 26,195 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,783 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,783 | - | - |
| Euro | EUR | 28,557 | 28,580 | 29,936 |
| Yên Nhật | JPY | 160.35 | 160.64 | 170.37 |
| Bảng Anh | GBP | 33,791 | 33,882 | 35,054 |
| Dollar Australia | AUD | 17,770 | 17,834 | 18,510 |
| Dollar Canada | CAD | 17,902 | 17,959 | 18,619 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,971 | 31,067 | 31,978 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,894 | 19,956 | 20,740 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,804 | 3,949 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,246 | 3,256 | 3,393 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.84 | 18.6 | 20.24 |
| Baht Thái Lan | THB | 736.8 | 745.9 | 798.17 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,242 | 14,374 | 14,801 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,544 | 2,634 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,831 | 3,966 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,657 | 2,753 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,944.37 | - | 6,709.49 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 739.25 | - | 895.07 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,807.85 | 7,171.9 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,065 | 87,324 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,823 | 7,353 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 06/10/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,770 | 25,800 | 26,180 |
| EUR | EUR | 28,696 | 28,811 | 30,022 |
| GBP | GBP | 33,799 | 33,935 | 34,967 |
| HKD | HKD | 3,244 | 3,257 | 3,374 |
| CHF | CHF | 30,835 | 30,959 | 31,908 |
| JPY | JPY | 160.92 | 161.57 | 169.55 |
| AUD | AUD | 17,744 | 17,815 | 18,412 |
| SGD | SGD | 19,963 | 20,043 | 20,638 |
| THB | THB | 755 | 758 | 796 |
| CAD | CAD | 17,902 | 17,974 | 18,571 |
| NZD | NZD | 14,344 | 14,900 | |
| KRW | KRW | 18.65 | 20.64 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 21/07/2009 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25790 | 25820 | 26180 |
| AUD | AUD | 17747 | 17847 | 18770 |
| CAD | CAD | 17901 | 18001 | 19012 |
| CHF | CHF | 30954 | 30984 | 32566 |
| CNY | CNY | 3818.2 | 3843.2 | 3978.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1170 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3970 | 0 |
| EUR | EUR | 28683 | 28713 | 30446 |
| GBP | GBP | 33888 | 33938 | 35693 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 161.12 | 161.62 | 172.14 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2745 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14343 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19931 | 20061 | 20782 |
| THB | THB | 0 | 716.8 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14050000 | 14050000 | 14350000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14350000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,17%, hiện ở mức 102,10 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng EUR tiếp tục chịu sức ép trong phiên giao dịch ngày 5/10, khi những bất ổn xoay quanh tài chính công của Pháp khiến thị trường gia tăng lo ngại về rủi ro nợ công tại khu vực đồng tiền chung. EUR có thời điểm mất 0,8%, xuống 1,116 USD - mức thấp nhất kể từ tháng 5/2025 – trước khi thu hẹp mức giảm còn 0,36%, xuống 1,1211 USD.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Đây cũng là tuần giảm thứ tư liên tiếp của EUR so với USD, với tổng mức giảm 3,1%, đánh dấu chuỗi đi xuống dài nhất kể từ tháng 5/2025. Sức ép lên đồng tiền chung xuất hiện trong bối cảnh trái phiếu Chính phủ Pháp bị bán mạnh trong tuần trước. Lợi suất chịu áp lực tăng khi triển vọng lãi suất chính sách cao hơn kết hợp với bất ổn chính trị trước cuộc bầu cử năm 2027, làm gia tăng nghi vấn về khả năng Paris củng cố ngân sách.
Ông Erik Bregar, Giám đốc quản lý rủi ro ngoại hối và kim loại quý tại Silver Gold Bull, cho rằng thị trường dường như chưa đánh giá tích cực dự toán ngân sách Pháp năm 2027, nhất là khi các biện pháp thắt chặt tài khóa có thể gặp nhiều trở ngại trong bối cảnh bầu cử cận kề.
Trong khi đó, USD vẫn nhận được lực đỡ từ dữ liệu kinh tế Mỹ. PMI dịch vụ ISM tháng trước giảm từ 55,4 xuống 54,9 điểm nhưng vẫn nằm trên ngưỡng 50. Đáng chú ý, chỉ số giá đầu vào tăng từ 72,6 lên 74 điểm, cho thấy áp lực chi phí chưa hạ nhiệt.
Theo CME FedWatch, xác suất Fed tăng 25 điểm cơ bản trong tháng 10 giảm mạnh xuống 23,8%, từ 70,9% một tuần trước; nhưng khả năng tăng lãi suất vào tháng 12 vẫn ở mức 88,1%.
Trên thị trường tiền tệ, USD tăng 0,12% lên 158,04 JPY, trong khi GBP giảm 0,21% xuống 1,3213 USD nhưng tăng khoảng 0,2% so với EUR.