| Tỷ giá USD hôm nay 1/10 /2026: Đồng USD thế giới hạ nhiệt sau dữ liệu PCE Tỷ giá USD hôm nay 2/10 /2026: Đồng USD tăng mạnh Tỷ giá USD hôm nay 3/10 /2026: Đồng USD giảm nhẹ sau báo cáo việc làm Mỹ |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 4/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giữ nguyên ở mức 25.636 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 4/10 /2026: Đồng USD tăng, duy trì vùng đỉnh 17 tháng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.393 - 26.855 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 27.362 - 30.242 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 154 – 170 đồng.
Hôm nay 4/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 04/10/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17533 | 17806 | 18390 |
| CAD | CAD | 17699 | 17973 | 18596 |
| CHF | CHF | 30705 | 31081 | 31728 |
| CNY | CNY | 0 | 3833 | 3929 |
| EUR | EUR | 28610 | 28827 | 29907 |
| GBP | GBP | 33604 | 33992 | 34929 |
| HKD | HKD | 0 | 3180 | 3383 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14290 | 14885 |
| SGD | SGD | 19762 | 20043 | 20627 |
| THB | THB | 689 | 752 | 806 |
| USD | USD (1,2) | 25719 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25758 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25786 | 25800 | 26170 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 02/10/2026 13:37 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,810 | 25,810 | 26,190 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,778 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,778 | - | - |
| Euro | EUR | 28,691 | 28,714 | 30,074 |
| Yên Nhật | JPY | 160.36 | 160.65 | 170.35 |
| Bảng Anh | GBP | 33,743 | 33,834 | 35,002 |
| Dollar Australia | AUD | 17,708 | 17,772 | 18,443 |
| Dollar Canada | CAD | 17,943 | 18,001 | 18,668 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,972 | 31,068 | 31,979 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,906 | 19,968 | 20,760 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,803 | 3,949 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,246 | 3,256 | 3,393 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.74 | 18.5 | 20.14 |
| Baht Thái Lan | THB | 738.19 | 747.31 | 800.16 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,280 | 14,413 | 14,843 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,549 | 2,639 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,848 | 3,984 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,655 | 2,751 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,949.04 | - | 6,714.78 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 736.28 | - | 892.03 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,805.99 | 7,169.58 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,156 | 87,420 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,822 | 7,351 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 04/10/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,770 | 25,800 | 26,180 |
| EUR | EUR | 28,667 | 28,782 | 29,993 |
| GBP | GBP | 33,663 | 33,798 | 34,828 |
| HKD | HKD | 3,244 | 3,257 | 3,375 |
| CHF | CHF | 30,729 | 30,852 | 31,799 |
| JPY | JPY | 160.49 | 161.13 | 169.11 |
| AUD | AUD | 17,650 | 17,721 | 18,316 |
| SGD | SGD | 19,929 | 20,009 | 20,600 |
| THB | THB | 752 | 755 | 792 |
| CAD | CAD | 17,939 | 18,011 | 18,604 |
| NZD | NZD | 14,291 | 14,838 | |
| KRW | KRW | 18.41 | 20.36 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 04/05/2001 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25796 | 25796 | 26168 |
| AUD | AUD | 17679 | 17779 | 18707 |
| CAD | CAD | 17900 | 18000 | 19011 |
| CHF | CHF | 30972 | 31002 | 32579 |
| CNY | CNY | 3815.2 | 3840.2 | 3975.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1170 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3970 | 0 |
| EUR | EUR | 28780 | 28810 | 30532 |
| GBP | GBP | 33814 | 33864 | 35633 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 161.37 | 161.87 | 172.41 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2745 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14381 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19930 | 20060 | 20781 |
| THB | THB | 0 | 718.5 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14200000 | 14200000 | 14450000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14450000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng tuần 0,94%, lên mức 101,92 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD khép lại tuần giao dịch với xu hướng tăng, dù đà đi lên đã chậm lại vào cuối tuần khi báo cáo việc làm Mỹ yếu hơn dự kiến. Trước đó, lợi suất trái phiếu Chính phủ Mỹ tăng cùng giá dầu vượt 100 USD/thùng đã củng cố kỳ vọng lãi suất duy trì ở mức cao, qua đó tạo lợi thế cho đồng bạc xanh.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Trong phiên 30/9, áp lực bán trên thị trường trái phiếu toàn cầu gia tăng do lo ngại lạm phát, chi phí năng lượng và rủi ro tài khóa. EUR suy yếu trước những bất ổn tài chính tại châu Âu, giúp USD tiếp tục được tìm đến. Sang 2/10, lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 10 năm có thời điểm lên mức cao nhất nhiều năm, trong khi EUR rơi xuống mức thấp nhất kể từ giữa năm 2025, đưa USD lên vùng cao nhất khoảng 17 tháng.
Tuy nhiên, dữ liệu kinh tế cuối tuần đã thay đổi phần nào cục diện. Mỹ chỉ tạo thêm 29.000 việc làm trong tháng 9, thấp hơn nhiều so với dự báo 90.000; tỷ lệ thất nghiệp tăng từ 4,1% lên 4,2%, còn tiền lương bình quân theo giờ chỉ tăng 0,1% trong tháng. Các số liệu này làm giảm khả năng Fed nâng lãi suất trong tháng 10, gây sức ép lên USD.
Dù vậy, lạm phát vẫn trên mục tiêu 2%, trong khi lợi suất và giá năng lượng neo cao. Vì thế, USD chưa mất lợi thế, nhưng dư địa tăng tiếp sẽ phụ thuộc lớn vào tín hiệu chính sách của Fed trong những tuần tới.