| Tỷ giá USD hôm nay 9/8/2026: Đồng USD chịu sức ép Tỷ giá USD hôm nay 10/8/2026: Đồng USD chịu sức ép giảm trước loạt tín hiệu mới Tỷ giá USD hôm nay 11/8/2026: Đồng USD tăng giá |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 12/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 25 đồng, hiện ở mức 25.516 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 12/8/2026: Đồng USD thế giới đi ngang |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng mạnh, hiện ở mức 24.291 - 26.741 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện niêm yết ở mức 27.995 - 30.942 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 152 - 168 đồng.
Hôm nay 12/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 12/08/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17912 | 18186 | 18765 |
| CAD | CAD | 18220 | 18496 | 19113 |
| CHF | CHF | 31567 | 31947 | 32592 |
| CNY | CNY | 0 | 3840 | 3940 |
| EUR | EUR | 29506 | 29727 | 30808 |
| GBP | GBP | 34461 | 34853 | 35785 |
| HKD | HKD | 0 | 3199 | 3402 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15045 | 15633 |
| SGD | SGD | 19860 | 20142 | 20712 |
| THB | THB | 703 | 767 | 820 |
| USD | USD (1,2) | 25863 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25903 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25931 | 25945 | 26315 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 11/08/2026 13:36 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,940 | 25,940 | 26,320 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,903 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,903 | - | - |
| Euro | EUR | 29,543 | 29,567 | 30,965 |
| Yên Nhật | JPY | 159.59 | 159.88 | 169.54 |
| Bảng Anh | GBP | 34,644 | 34,738 | 35,937 |
| Dollar Australia | AUD | 18,082 | 18,147 | 18,831 |
| Dollar Canada | CAD | 18,401 | 18,460 | 19,146 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,811 | 31,910 | 32,847 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,977 | 20,039 | 20,822 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,799 | 3,944 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,263 | 3,273 | 3,410 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16.99 | 17.72 | 19.29 |
| Baht Thái Lan | THB | 751.76 | 761.04 | 814.81 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,022 | 15,161 | 15,610 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,701 | 2,797 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,962 | 4,102 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,705 | 2,800 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,965.86 | - | 6,734.91 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 731.73 | - | 885.89 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,839.73 | 7,204.21 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,784 | 88,083 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 12/08/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,920 | 25,940 | 26,320 |
| EUR | EUR | 29,587 | 29,706 | 30,899 |
| GBP | GBP | 34,653 | 34,792 | 35,825 |
| HKD | HKD | 3,262 | 3,275 | 3,392 |
| CHF | CHF | 31,691 | 31,818 | 32,743 |
| JPY | JPY | 160.04 | 160.68 | 168.56 |
| AUD | AUD | 18,085 | 18,158 | 18,754 |
| SGD | SGD | 20,049 | 20,130 | 20,724 |
| THB | THB | 769 | 772 | 808 |
| CAD | CAD | 18,412 | 18,486 | 19,074 |
| NZD | NZD | 15,107 | 15,653 | |
| KRW | KRW | 17.62 | 19.60 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 19/12/2008 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25945 | 25945 | 26305 |
| AUD | AUD | 18086 | 18186 | 19109 |
| CAD | CAD | 18399 | 18499 | 19513 |
| CHF | CHF | 31813 | 31843 | 33425 |
| CNY | CNY | 3812.8 | 3837.8 | 3973.2 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4000 | 0 |
| EUR | EUR | 29690 | 29720 | 31443 |
| GBP | GBP | 34779 | 34829 | 36584 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 160.5 | 161 | 171.52 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.1677 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6600 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2750 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15148 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2710 | 0 |
| SGD | SGD | 20013 | 20143 | 20866 |
| THB | THB | 0 | 732.1 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 805 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14050000 | 14050000 | 14350000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14350000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện duy trì ở mức 99,81 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD gần như đi ngang trong phiên giao dịch ngày thứ Ba, khi thị trường chờ báo cáo chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 7 của Mỹ. Số liệu này được kỳ vọng sẽ cung cấp thêm manh mối về hướng đi lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed).
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Sau báo cáo việc làm công bố hôm thứ Sáu cho thấy doanh nghiệp bất ngờ cắt giảm việc làm trong tháng trước, giới đầu tư đã hạ kỳ vọng Fed tăng lãi suất vào tháng 9. Theo thị trường hợp đồng tương lai lãi suất, xác suất cho một đợt tăng lãi suất trong tháng 9 hiện ở mức 50%, giảm từ 58% một tuần trước.
Nếu CPI tháng 7 tăng trở lại, khả năng Fed tiếp tục thắt chặt chính sách có thể được tính đến, nhất là khi lạm phát vẫn cao hơn mục tiêu 2% mỗi năm. Ngược lại, một báo cáo cho thấy áp lực giá tiếp tục hạ nhiệt sẽ làm suy yếu kỳ vọng tăng lãi suất.
Trong phiên, EUR giảm 0,02%, xuống 1,154 USD, trong khi JPY tăng 0,01%, lên 159,28 yên/USD. Đồng yên vẫn chịu sức ép sau khi Mỹ và Nhật Bản phối hợp can thiệp thị trường ngoại hối hồi tháng trước, khi đồng tiền này rơi xuống mức thấp nhất 40 năm so với USD.
Ở diễn biến khác, Ngân hàng Dự trữ Australia giữ lãi suất tiền mặt ở 4,35%, đồng thời cảnh báo có thể tiếp tục tăng lãi suất. Từ tháng 2, RBA đã nâng lãi suất tổng cộng 75 điểm cơ bản để kiềm chế lạm phát.