| Tỷ giá USD hôm nay 7/8/2026: Đồng USD bật tăng trước thềm công bố dữ liệu việc làm Mỹ Tỷ giá USD hôm nay 8/8/2026: Đồng USD đảo chiều giảm Tỷ giá USD hôm nay 9/8/2026: Đồng USD chịu sức ép |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 10/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.463 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 10/8/2026: Đồng USD chịu sức ép giảm trước loạt tín hiệu mới |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.212 - 26.654 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 27.918 - 30.857 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 153 - 169 đồng.
Hôm nay 10/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 10/08/2026 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17979 | 18254 | 18833 |
| CAD | CAD | 18254 | 18530 | 19155 |
| CHF | CHF | 31764 | 32145 | 32806 |
| CNY | CNY | 0 | 3840 | 3940 |
| EUR | EUR | 29646 | 29868 | 30949 |
| GBP | GBP | 34531 | 34923 | 35875 |
| HKD | HKD | 0 | 3208 | 3411 |
| JPY | JPY | 159 | 163 | 169 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15128 | 15714 |
| SGD | SGD | 19945 | 20227 | 20812 |
| THB | THB | 707 | 771 | 825 |
| USD | USD (1,2) | 25932 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25972 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26001 | 26015 | 26385 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 07/08/2026 14:04 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 26,025 | 26,025 | 26,405 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,984 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,984 | - | - |
| Euro | EUR | 29,606 | 29,630 | 31,030 |
| Yên Nhật | JPY | 161.01 | 161.3 | 171.02 |
| Bảng Anh | GBP | 34,629 | 34,723 | 35,920 |
| Dollar Australia | AUD | 18,095 | 18,160 | 18,846 |
| Dollar Canada | CAD | 18,344 | 18,403 | 19,081 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,876 | 31,975 | 32,925 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,025 | 20,087 | 20,875 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,811 | 3,956 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,274 | 3,284 | 3,421 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.06 | 17.79 | 19.35 |
| Baht Thái Lan | THB | 755.59 | 764.92 | 818.68 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,040 | 15,180 | 15,631 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,710 | 2,805 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,970 | 4,111 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,702 | 2,801 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,988.34 | - | 6,759.97 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 734.31 | - | 889.53 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,862.69 | 7,228.44 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 83,056 | 88,368 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 10/08/2026 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,030 | 26,050 | 26,430 |
| EUR | EUR | 29,669 | 29,788 | 30,983 |
| GBP | GBP | 34,668 | 34,807 | 35,839 |
| HKD | HKD | 3,277 | 3,290 | 3,407 |
| CHF | CHF | 31,740 | 31,867 | 32,790 |
| JPY | JPY | 161.47 | 162.12 | 169.98 |
| AUD | AUD | 18,098 | 18,171 | 18,769 |
| SGD | SGD | 20,092 | 20,173 | 20,766 |
| THB | THB | 772 | 775 | 811 |
| CAD | CAD | 18,382 | 18,456 | 19,041 |
| NZD | NZD | 15,147 | 15,693 | |
| KRW | KRW | 17.64 | 19.62 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 06/01/2008 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26000 | 26000 | 26400 |
| AUD | AUD | 18083 | 18183 | 19113 |
| CAD | CAD | 18330 | 18430 | 19444 |
| CHF | CHF | 31913 | 31943 | 33533 |
| CNY | CNY | 3821.3 | 3846.3 | 3981.5 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4000 | 0 |
| EUR | EUR | 29739 | 29769 | 31494 |
| GBP | GBP | 34702 | 34752 | 36505 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 161.86 | 162.36 | 172.87 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.1677 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6645 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2750 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15176 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2710 | 0 |
| SGD | SGD | 20060 | 20190 | 20915 |
| THB | THB | 0 | 737 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 805 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 13920000 | 13920000 | 14320000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14320000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 99,6 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD đang chịu sức ép khi triển vọng về một thỏa thuận hòa bình giữa Mỹ và Iran thu hút sự quan tâm của giới đầu tư. Nếu đạt được thỏa thuận, căng thẳng có thể hạ nhiệt, mở ra khả năng khôi phục hoạt động bình thường tại eo biển Hormuz. Khi đó, nhu cầu nắm giữ các tài sản trú ẩn an toàn, trong đó có USD, có thể giảm.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USD/VND Ảnh: Investing |
Sức ép lên đồng USD còn đến từ những tín hiệu kém tích cực của kinh tế Mỹ. Báo cáo thị trường lao động cho thấy nền kinh tế mất 23.000 việc làm trong tháng trước, trái với kỳ vọng tăng trưởng việc làm của giới phân tích. Số việc làm tháng 6 cũng được điều chỉnh giảm xuống còn 20.000. Trong khi đó, thu nhập bình quân theo giờ tăng 3,2% so với cùng kỳ năm trước. Những số liệu này làm gia tăng lo ngại về sức khỏe thị trường lao động và gây khó cho Fed trong việc cân bằng giữa kiểm soát lạm phát và hỗ trợ tăng trưởng.
Diễn biến đồng yên cũng là biến số đáng chú ý sau động thái can thiệp ngoại hối chung tuần trước. Khả năng Tokyo tiếp tục hỗ trợ đồng nội tệ có thể khiến USD/JPY biến động mạnh.
Tâm điểm tuần này là CPI Mỹ. Lạm phát cao có thể củng cố khả năng Fed duy trì chính sách tiền tệ thắt chặt, tạo lực đỡ cho USD. Ngược lại, CPI thấp hơn dự kiến cùng tín hiệu tích cực từ tiến trình hòa bình Mỹ-Iran có thể khiến đồng bạc xanh tiếp tục chịu sức ép.