Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 8/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.463 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 8/8/2026 |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tiếp đà tăng, hiện ở mức 25.433 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện ở mức 27.918 đồng - 30.857 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giữ nguyên, hiện ở mức 153 đồng - 169 đồng.
Hôm nay 8/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 08/08/2026 08:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17979 | 18254 | 18833 |
| CAD | CAD | 18254 | 18530 | 19155 |
| CHF | CHF | 31764 | 32145 | 32806 |
| CNY | CNY | 0 | 3840 | 3940 |
| EUR | EUR | 29646 | 29868 | 30949 |
| GBP | GBP | 34531 | 34923 | 35875 |
| HKD | HKD | 0 | 3208 | 3411 |
| JPY | JPY | 159 | 163 | 169 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15128 | 15714 |
| SGD | SGD | 19945 | 20227 | 20812 |
| THB | THB | 707 | 771 | 825 |
| USD | USD (1,2) | 25932 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25972 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26001 | 26015 | 26385 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 07/08/2026 14:04 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 26,025 | 26,025 | 26,405 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,984 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,984 | - | - |
| Euro | EUR | 29,606 | 29,630 | 31,030 |
| Yên Nhật | JPY | 161.01 | 161.3 | 171.02 |
| Bảng Anh | GBP | 34,629 | 34,723 | 35,920 |
| Dollar Australia | AUD | 18,095 | 18,160 | 18,846 |
| Dollar Canada | CAD | 18,344 | 18,403 | 19,081 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,876 | 31,975 | 32,925 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,025 | 20,087 | 20,875 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,811 | 3,956 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,274 | 3,284 | 3,421 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.06 | 17.79 | 19.35 |
| Baht Thái Lan | THB | 755.59 | 764.92 | 818.68 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,040 | 15,180 | 15,631 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,710 | 2,805 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,970 | 4,111 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,702 | 2,801 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,988.34 | - | 6,759.97 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 734.31 | - | 889.53 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,862.69 | 7,228.44 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 83,056 | 88,368 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 08/08/2026 08:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,030 | 26,050 | 26,430 |
| EUR | EUR | 29,669 | 29,788 | 30,983 |
| GBP | GBP | 34,668 | 34,807 | 35,839 |
| HKD | HKD | 3,277 | 3,290 | 3,407 |
| CHF | CHF | 31,740 | 31,867 | 32,790 |
| JPY | JPY | 161.47 | 162.12 | 169.98 |
| AUD | AUD | 18,098 | 18,171 | 18,769 |
| SGD | SGD | 20,092 | 20,173 | 20,766 |
| THB | THB | 772 | 775 | 811 |
| CAD | CAD | 18,382 | 18,456 | 19,041 |
| NZD | NZD | 15,147 | 15,693 | |
| KRW | KRW | 17.64 | 19.62 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 06/01/2008 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26000 | 26000 | 26400 |
| AUD | AUD | 18083 | 18183 | 19113 |
| CAD | CAD | 18330 | 18430 | 19444 |
| CHF | CHF | 31913 | 31943 | 33533 |
| CNY | CNY | 3821.3 | 3846.3 | 3981.5 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4000 | 0 |
| EUR | EUR | 29739 | 29769 | 31494 |
| GBP | GBP | 34702 | 34752 | 36505 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 161.86 | 162.36 | 172.87 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.1677 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6645 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2750 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15176 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2710 | 0 |
| SGD | SGD | 20060 | 20190 | 20915 |
| THB | THB | 0 | 737 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 805 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 13920000 | 13920000 | 14320000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14320000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,33%, hiện ở mức 99,60.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD giảm giá so với các đồng tiền chủ chốt trong phiên giao dịch ngày thứ Sáu, sau khi số liệu việc làm Mỹ tháng 7 bất ngờ cho thấy nền kinh tế mất việc làm, làm gia tăng lo ngại về sức khỏe thị trường lao động và giảm khả năng Fed tăng lãi suất.
Theo Bộ Lao động Mỹ, nền kinh tế mất 23.000 việc làm trong tháng 7, trái ngược dự báo tăng 80.000 việc làm của các chuyên gia được Reuters khảo sát. Tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống 4,1%, trong khi tỷ lệ tham gia lực lượng lao động giảm còn 61,4%, mức thấp nhất trong gần 5 năm rưỡi.
Sau báo cáo, USD giảm 0,57% so với yên Nhật, xuống 157,56 yên/USD, dù vẫn hướng tới mức tăng khoảng 0,1% trong tuần. EUR tăng 0,39% lên 1,1568 USD/EUR và hướng tới mức tăng 0,41% trong tuần.
Dữ liệu việc làm yếu hơn dự kiến khiến thị trường giảm kỳ vọng Fed tăng lãi suất. Theo công cụ FedWatch của CME, xác suất Fed giữ nguyên lãi suất trong tháng 9 tăng lên 56%, từ 45% một ngày trước đó. Chiến lược gia Thierry Wizman cho rằng kỳ vọng tăng lãi suất có thể được đẩy từ tháng 9 sang tháng 10 hoặc tháng 12.
Lợi suất trái phiếu Chính phủ Mỹ cũng giảm sau báo cáo. Lợi suất kỳ hạn 2 năm xuống 4,245%, trong khi kỳ hạn 10 năm giảm còn 4,649%, phản ánh kỳ vọng chính sách tiền tệ thận trọng hơn.