Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 7/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 2 đồng, hiện ở mức 25.645 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 7/10 /2026: Đồng USD quay đầu giảm |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ, hiện ở mức 24.413 - 26.877 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện ở mức 27.350 - 30.229 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 154 – 171 đồng.
Hôm nay 7/10, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 07/10/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17577 | 17849 | 18426 |
| CAD | CAD | 17674 | 17948 | 18565 |
| CHF | CHF | 30616 | 30992 | 31642 |
| CNY | CNY | 0 | 3834 | 3930 |
| EUR | EUR | 28591 | 28809 | 29889 |
| GBP | GBP | 33618 | 34006 | 34954 |
| HKD | HKD | 0 | 3181 | 3383 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14250 | 14840 |
| SGD | SGD | 19788 | 20069 | 20641 |
| THB | THB | 688 | 752 | 805 |
| USD | USD (1,2) | 25726 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25765 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25793 | 25807 | 26177 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 06/10/2026 16:25 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,800 | 25,800 | 26,180 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,768 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,768 | - | - |
| Euro | EUR | 28,629 | 28,652 | 30,010 |
| Yên Nhật | JPY | 159.81 | 160.1 | 169.76 |
| Bảng Anh | GBP | 33,786 | 33,877 | 35,050 |
| Dollar Australia | AUD | 17,778 | 17,842 | 18,518 |
| Dollar Canada | CAD | 17,869 | 17,926 | 18,585 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 30,867 | 30,963 | 31,879 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,905 | 19,967 | 20,749 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,802 | 3,947 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,244 | 3,254 | 3,391 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.88 | 18.65 | 20.29 |
| Baht Thái Lan | THB | 737.03 | 746.13 | 798.9 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,242 | 14,374 | 14,800 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,550 | 2,640 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,840 | 3,976 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,662 | 2,759 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,943.83 | - | 6,709.75 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 738.01 | - | 894.13 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,805.35 | 7,168.56 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,070 | 87,330 |
| United Arab Emirates Dirham | AED | - | 6,820 | 7,349 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 07/10/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,790 | 25,820 | 26,200 |
| EUR | EUR | 28,677 | 28,792 | 29,998 |
| GBP | GBP | 33,786 | 33,922 | 34,954 |
| HKD | HKD | 3,247 | 3,260 | 3,377 |
| CHF | CHF | 30,780 | 30,904 | 31,849 |
| JPY | JPY | 160.92 | 161.57 | 169.55 |
| AUD | AUD | 17,804 | 17,875 | 18,473 |
| SGD | SGD | 19,983 | 20,063 | 20,659 |
| THB | THB | 753 | 756 | 793 |
| CAD | CAD | 17,910 | 17,982 | 18,578 |
| NZD | NZD | 14,322 | 14,878 | |
| KRW | KRW | 18.70 | 20.69 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 16/04/2002 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25781 | 25811 | 26171 |
| AUD | AUD | 17761 | 17861 | 18786 |
| CAD | CAD | 17859 | 17959 | 18974 |
| CHF | CHF | 30862 | 30892 | 32465 |
| CNY | CNY | 3816.6 | 3841.6 | 3976.7 |
| CZK | CZK | 0 | 1170 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 3970 | 0 |
| EUR | EUR | 28769 | 28799 | 30522 |
| GBP | GBP | 33907 | 33957 | 35715 |
| HKD | HKD | 0 | 3315 | 0 |
| JPY | JPY | 160.75 | 161.25 | 171.76 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2745 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14363 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2590 | 0 |
| SGD | SGD | 19946 | 20076 | 20799 |
| THB | THB | 0 | 717.6 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14050000 | 14050000 | 14350000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14350000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,32%, hiện ở mức 101,85 điểm.
Tỷ giá USD thế giới hôm nay
Đồng USD quay đầu giảm mạnh sau chuỗi phiên tăng, khi triển vọng chính sách tiền tệ của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) trở nên khó đoán hơn. Chỉ số USD Index (DXY) ghi nhận mức giảm trong ngày lớn nhất kể từ 3/9, trong bối cảnh số liệu việc làm Mỹ yếu hơn dự báo khiến kỳ vọng Fed nâng lãi suất ngay trong tháng 10 suy giảm.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Theo công cụ FedWatch của CME, xác suất Fed tăng ít nhất 25 điểm cơ bản trong cuộc họp tháng 10 chỉ còn khoảng 19%, từ mức 51% một tuần trước. Dù vậy, thị trường vẫn đặt cược tới 86% khả năng Fed tăng lãi suất vào tháng 12.
Quan điểm trong nội bộ Fed cũng chưa hoàn toàn đồng nhất. Chủ tịch Fed chi nhánh Kansas City Jeff Schmid cho rằng chính sách tiền tệ vẫn cần được thắt chặt thêm để kiểm soát lạm phát, bất chấp lợi suất dài hạn cao đang tạo sức ép lên kinh tế Mỹ.
Trong khi đó, Goldman Sachs đánh giá đà tăng của USD trong tháng 9 được hỗ trợ bởi nhóm cổ phiếu công nghệ và AI cùng sức tăng trưởng của kinh tế Mỹ. Tuy nhiên, ngân hàng này cảnh báo dư địa tăng ngắn hạn của USD có thể hạn chế do vị thế đầu tư đã ở mức cao và Fed phát tín hiệu thận trọng.
Ở châu Âu, EUR tăng 0,35% lên 1,126 USD, hướng tới phiên tăng mạnh nhất trong 7 tuần. GBP cũng tăng 0,42% lên 1,3275 USD. Trái lại, USD tăng 0,11% so với JPY, lên 158,08 yên, khi BOJ phát tín hiệu có thể tiếp tục nâng lãi suất để giữ lạm phát quanh mục tiêu 2%.