Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 5/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 22 đồng, hiện ở mức 25.380 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 5/8/2026: Đồng USD thế giới tiếp tục giảm nhẹ |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 24.161 - 26.599 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm nhẹ, hiện niêm yết ở mức 27.740 đồng - 30.660 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện niêm yết ở mức 153 - 169 đồng.
Hôm nay 5/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 05/08/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17930 | 18204 | 18783 |
| CAD | CAD | 18170 | 18446 | 19065 |
| CHF | CHF | 31775 | 32156 | 32805 |
| CNY | CNY | 0 | 3848 | 3941 |
| EUR | EUR | 29606 | 29827 | 30908 |
| GBP | GBP | 34499 | 34890 | 35828 |
| HKD | HKD | 0 | 3218 | 3420 |
| JPY | JPY | 159 | 163 | 170 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15131 | 15716 |
| SGD | SGD | 19924 | 20206 | 20781 |
| THB | THB | 702 | 765 | 818 |
| USD | USD (1,2) | 25998 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 26039 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26068 | 26077 | 26447 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 04/08/2026 15:32 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 26,080 | 26,080 | 26,460 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 25,037 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 25,037 | - | - |
| Euro | EUR | 29,638 | 29,662 | 31,065 |
| Yên Nhật | JPY | 161.92 | 162.21 | 172 |
| Bảng Anh | GBP | 34,663 | 34,757 | 35,954 |
| Dollar Australia | AUD | 18,105 | 18,170 | 18,853 |
| Dollar Canada | CAD | 18,355 | 18,414 | 19,092 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 32,029 | 32,129 | 33,079 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,041 | 20,103 | 20,889 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,815 | 3,961 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,282 | 3,292 | 3,429 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16.91 | 17.63 | 19.18 |
| Baht Thái Lan | THB | 749.71 | 758.97 | 812.52 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,082 | 15,222 | 15,671 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,700 | 2,795 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,975 | 4,115 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,709 | 2,808 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,993.67 | - | 6,764.12 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 731.12 | - | 885.63 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,874.63 | 7,240.41 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 83,204 | 88,523 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 05/08/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,080 | 26,100 | 26,480 |
| EUR | EUR | 29,700 | 29,819 | 31,015 |
| GBP | GBP | 34,673 | 34,812 | 35,844 |
| HKD | HKD | 3,284 | 3,297 | 3,414 |
| CHF | CHF | 31,902 | 32,030 | 32,958 |
| JPY | JPY | 162.64 | 163.29 | 171.23 |
| AUD | AUD | 18,083 | 18,156 | 18,754 |
| SGD | SGD | 20,140 | 20,221 | 20,816 |
| THB | THB | 767 | 770 | 806 |
| CAD | CAD | 18,381 | 18,455 | 19,039 |
| NZD | NZD | 15,173 | 15,720 | |
| KRW | KRW | 17.65 | 19.62 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 20/10/2009 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26085 | 26085 | 26445 |
| AUD | AUD | 18098 | 18198 | 19123 |
| CAD | CAD | 18357 | 18457 | 19471 |
| CHF | CHF | 32009 | 32039 | 33621 |
| CNY | CNY | 3828.7 | 3853.7 | 3989.1 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4000 | 0 |
| EUR | EUR | 29769 | 29799 | 31522 |
| GBP | GBP | 34788 | 34838 | 36601 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 162.77 | 163.27 | 173.81 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.1677 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6645 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2750 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15217 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2710 | 0 |
| SGD | SGD | 20078 | 20208 | 20931 |
| THB | THB | 0 | 730.4 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 805 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 13750000 | 13750000 | 14050000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14050000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,02%, hiện ở mức 99,88 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Kết thúc phiên mới đây, đồng USD giảm nhẹ so với rổ tiền tệ chủ chốt trong phiên giao dịch ngày thứ Ba, khi chịu tác động từ đà đi xuống của giá dầu và diễn biến hỗ trợ đồng yên của Nhật Bản. Trên thị trường, đồng EUR tăng 0,2%, lên 1,1531 USD/EUR, trong khi bảng Anh nhích 0,13%, lên 1,3451 USD. Đồng bạc xanh cũng mất 0,14% so với franc Thụy Sĩ, còn 0,8092 franc/USD.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Áp lực lên USD gia tăng sau khi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) giữ nguyên lãi suất tại cuộc họp tuần trước. Bên cạnh đó, việc Nhật Bản và Mỹ phối hợp can thiệp để hỗ trợ đồng yên tiếp tục ảnh hưởng đến diễn biến trên thị trường ngoại hối.
Đồng yên giảm 0,38% xuống 157,79 yên/USD, nhưng vẫn duy trì phần lớn mức tăng sau đợt phục hồi mạnh gần đây. Trước đó, đồng tiền này đã tăng khoảng 5% chỉ trong ba phiên, sau khi Chính phủ Nhật Bản xác nhận phối hợp với Mỹ mua vào đồng yên. Đây là động thái hiếm hoi giữa hai đồng minh nhằm hạn chế đà mất giá của đồng tiền Nhật Bản. Dù đã lùi khỏi mức đỉnh ba tháng là 155,20 yên/USD, đồng yên vẫn cải thiện đáng kể so với đáy 40 năm 163,99 yên/USD ghi nhận hồi tháng 7.
Ông Axel Merk, Giám đốc đầu tư của Merk Investments, cho rằng hành động phối hợp của Tokyo và Washington gửi thông điệp rằng thị trường không nên tiếp tục đặt cược vào xu hướng suy yếu của đồng yên. Trong khi đó, TS Lombard nhận định lượng vị thế bán khống đồng yên vẫn lớn nhưng rủi ro đã tăng lên do khả năng hai nước tiếp tục can thiệp. BNP Paribas cũng đánh giá các đợt hỗ trợ đa phương chỉ xuất hiện khi thị trường biến động mạnh và chưa làm thay đổi triển vọng cơ bản của đồng yên.