| Tỷ giá USD hôm nay 11/9/2026: Đồng USD tăng nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 12/9/2026: Đồng USD thế giới tiếp đà tăng Tỷ giá USD hôm nay 13/9/2026: Đồng USD khép lại tuần giảm thứ hai liên tiếp |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 14/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.596 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 14/9/2026: Đồng USD thế giới giữ nền cao trước thềm Fed |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.367 - 26.825 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 28.248 - 31.222 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 158 - 174 đồng.
Hôm nay 14/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 14/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18045 | 18320 | 18904 |
| CAD | CAD | 18151 | 18427 | 19049 |
| CHF | CHF | 31095 | 31473 | 32132 |
| CNY | CNY | 0 | 3821 | 3917 |
| EUR | EUR | 29431 | 29651 | 30740 |
| GBP | GBP | 34237 | 34628 | 35566 |
| HKD | HKD | 0 | 3174 | 3377 |
| JPY | JPY | 162 | 165 | 172 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14760 | 15345 |
| SGD | SGD | 19915 | 20198 | 20768 |
| THB | THB | 698 | 761 | 816 |
| USD | USD (1,2) | 25658 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25696 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25724 | 25738 | 26108 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 11/09/2026 13:40 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,730 | 25,730 | 26,110 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,701 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,701 | - | - |
| Euro | EUR | 29,499 | 29,523 | 30,923 |
| Yên Nhật | JPY | 163.51 | 163.8 | 173.71 |
| Bảng Anh | GBP | 34,417 | 34,510 | 35,700 |
| Dollar Australia | AUD | 18,243 | 18,309 | 19,004 |
| Dollar Canada | CAD | 18,373 | 18,432 | 19,115 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,483 | 31,581 | 32,509 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,023 | 20,085 | 20,873 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,789 | 3,934 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,238 | 3,248 | 3,385 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.74 | 18.5 | 20.13 |
| Baht Thái Lan | THB | 746.8 | 756.02 | 809.53 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,781 | 14,918 | 15,359 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,632 | 2,725 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,957 | 4,097 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,743 | 2,840 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,952.45 | - | 6,722.27 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 739.4 | - | 895.86 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,783.99 | 7,146.35 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,248 | 87,523 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 14/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,710 | 25,740 | 26,120 |
| EUR | EUR | 29,562 | 29,681 | 30,871 |
| GBP | GBP | 34,424 | 34,562 | 35,592 |
| HKD | HKD | 3,239 | 3,252 | 3,368 |
| CHF | CHF | 31,366 | 31,492 | 32,418 |
| JPY | JPY | 163.83 | 164.49 | 172.45 |
| AUD | AUD | 18,236 | 18,309 | 18,903 |
| SGD | SGD | 20,105 | 20,186 | 20,781 |
| THB | THB | 763 | 766 | 803 |
| CAD | CAD | 18,402 | 18,476 | 19,068 |
| NZD | NZD | 14,837 | 15,377 | |
| KRW | KRW | 18.41 | 20.37 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 04/11/2003 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25710 | 25710 | 26120 |
| AUD | AUD | 18226 | 18326 | 19251 |
| CAD | CAD | 18358 | 18458 | 19474 |
| CHF | CHF | 31394 | 31424 | 33009 |
| CNY | CNY | 3803 | 3828 | 3963.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 29596 | 29626 | 31351 |
| GBP | GBP | 34501 | 34551 | 36311 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 164.66 | 165.16 | 175.7 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2790 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14885 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 385 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2705 | 0 |
| SGD | SGD | 20056 | 20186 | 20919 |
| THB | THB | 0 | 728.6 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14240000 | 14240000 | 14540000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14540000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm tuần 0,08%, hiện ở mức 99,1 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Đồng USD bước vào tuần mới với nền tảng tương đối tích cực khi thị trường hướng sự chú ý vào cuộc họp chính sách của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed). Dù kỳ vọng giảm lãi suất đã xuất hiện, bài toán lạm phát vẫn khiến Fed khó chuyển sang lập trường quá mềm. Lạm phát Mỹ hiện vẫn cao hơn đáng kể so với mục tiêu 2%, trong khi giá năng lượng leo thang có nguy cơ kéo dài áp lực lên mặt bằng giá. Đây là yếu tố có thể khiến Fed tiếp tục ưu tiên sự thận trọng, qua đó duy trì sức hấp dẫn của tài sản định giá bằng USD.
Điểm đáng chú ý không chỉ nằm ở quyết định lãi suất, mà còn ở thông điệp đi kèm. Một giọng điệu cứng rắn, nhấn mạnh rủi ro lạm phát và khả năng giữ lãi suất cao lâu hơn, sẽ tạo thêm động lực cho đồng bạc xanh. Ngược lại, nếu Fed phát tín hiệu nới lỏng rõ hơn, USD có thể chịu áp lực điều chỉnh khi nhà đầu tư chốt lời.
Ngoài Fed, giá dầu và căng thẳng địa chính trị tiếp tục là biến số quan trọng. Giá năng lượng cao vừa làm tăng rủi ro lạm phát, vừa có thể thúc đẩy nhu cầu trú ẩn vào USD.
Dù vậy, dư địa tăng có thể không quá lớn nếu kỳ vọng tích cực đã được phản ánh vào giá. Diễn biến của EUR, JPY và chính sách từ ECB, BOJ cũng có thể làm thay đổi tương quan lãi suất.