Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 9/9, Ngân hàng Nhà nước công bốtỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 8 đồng, hiện ở mức 25.603 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 9/9/2026: Đồng USD ổn định |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 24.373 - 26.833 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện ở mức 28.283 - 31.260 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm nhẹ, hiện niêm yết ở mức 158 - 175 đồng.
Hôm nay 9/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 09/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18200 | 18475 | 19054 |
| CAD | CAD | 18273 | 18549 | 19170 |
| CHF | CHF | 31356 | 31735 | 32375 |
| CNY | CNY | 0 | 3829 | 3925 |
| EUR | EUR | 29533 | 29754 | 30837 |
| GBP | GBP | 34334 | 34725 | 35666 |
| HKD | HKD | 0 | 3182 | 3385 |
| JPY | JPY | 161 | 165 | 172 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14864 | 15451 |
| SGD | SGD | 19978 | 20260 | 20831 |
| THB | THB | 704 | 767 | 821 |
| USD | USD (1,2) | 25714 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25753 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25781 | 25795 | 26165 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 08/09/2026 16:13 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,780 | 25,780 | 26,160 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,749 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,749 | - | - |
| Euro | EUR | 29,556 | 29,580 | 30,985 |
| Yên Nhật | JPY | 163.9 | 164.2 | 174.14 |
| Bảng Anh | GBP | 34,487 | 34,580 | 35,777 |
| Dollar Australia | AUD | 18,376 | 18,442 | 19,141 |
| Dollar Canada | CAD | 18,460 | 18,519 | 19,201 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,587 | 31,685 | 32,619 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,081 | 20,143 | 20,934 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,795 | 3,940 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,244 | 3,254 | 3,391 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.8 | 18.56 | 20.19 |
| Baht Thái Lan | THB | 751.43 | 760.71 | 814.53 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,837 | 14,975 | 15,420 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,654 | 2,748 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,965 | 4,105 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,755 | 2,856 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,972.09 | - | 6,745.09 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 743.37 | - | 900.65 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,796.45 | 7,159.27 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,408 | 87,691 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 09/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,750 | 25,780 | 26,160 |
| EUR | EUR | 29,632 | 29,751 | 30,944 |
| GBP | GBP | 34,534 | 34,673 | 35,704 |
| HKD | HKD | 3,244 | 3,257 | 3,374 |
| CHF | CHF | 31,559 | 31,686 | 32,611 |
| JPY | JPY | 164.77 | 165.43 | 173.41 |
| AUD | AUD | 18,387 | 18,461 | 19,058 |
| SGD | SGD | 20,172 | 20,253 | 20,850 |
| THB | THB | 769 | 772 | 809 |
| CAD | CAD | 18,495 | 18,569 | 19,165 |
| NZD | NZD | 14,973 | 15,516 | |
| KRW | KRW | 18.46 | 20.40 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 18/08/2005 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25790 | 25790 | 26160 |
| AUD | AUD | 18377 | 18477 | 19402 |
| CAD | CAD | 18468 | 18568 | 19582 |
| CHF | CHF | 31607 | 31637 | 33211 |
| CNY | CNY | 3810.3 | 3835.3 | 3970.4 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 29714 | 29744 | 31469 |
| GBP | GBP | 34638 | 34688 | 36440 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 165.27 | 165.77 | 176.3 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2790 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14977 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 385 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2705 | 0 |
| SGD | SGD | 20140 | 20270 | 20991 |
| THB | THB | 0 | 733.8 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14350000 | 14350000 | 14650000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14650000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,34%, hiện ở mức 98,84 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Thị trường ngoại hối khởi động phiên thứ Ba trong trạng thái thận trọng khi giá dầu phục hồi và lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ nhích lên. Đồng USD vì thế giữ tương đối ổn định trước các đồng tiền chủ chốt, trong khi đồng yên tiếp tục neo gần vùng mạnh nhất trong 7 tháng.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Tâm điểm của giới đầu tư hiện là diễn biến tại Trung Đông. Lực lượng Houthi được Iran hậu thuẫn đã tấn công một số cơ sở năng lượng và thành phố của Saudi Arabia, khiến hơn 70 người bị thương. Những diễn biến này làm dấy lên lo ngại xung đột liên quan đến Iran có thể lan rộng, kéo theo nguy cơ giá năng lượng tăng và tạo thêm sức ép lên lạm phát.
Tại Nhật Bản, đồng yên có lúc lên 152,89 yên/USD, mức cao nhất kể từ tháng 2 và vượt các vùng tỷ giá từng ghi nhận trong tháng 7. Sau đó, đồng tiền này thu hẹp đà tăng, còn 153,81 yên/USD, tăng 0,03%. Bộ trưởng Tài chính Satsuki Katayama cho biết Nhật Bản và Mỹ sẽ tiếp tục phối hợp chặt chẽ để duy trì diễn biến tỷ giá ổn định.
Trong khi đó, EUR gần như không đổi ở 1,1628 USD/EUR, trước kỳ vọng ECB tăng lãi suất vào thứ Năm. Đồng CAD tăng 0,23%, lên 1,378 CAD/USD, khi Canada bắt đầu áp thuế với hàng Mỹ sau đàm phán thương mại đổ vỡ. Thị trường cũng chờ CPI và PPI Mỹ, những dữ liệu quan trọng trước cuộc họp Fed ngày 15-16/9.