Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 5/9, Ngân hàng Nhà nước công bốtỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 10 đồng, hiện ở mức 25.605 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 5/9/2026: Đồng USD thế giới tăng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 24.375 - 26.835 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện ở mức 28.286 - 31.264 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng mạnh, hiện niêm yết ở mức 156 - 173 đồng.
Hôm nay 5/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 05/09/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18226 | 18501 | 19078 |
| CAD | CAD | 18339 | 18615 | 19235 |
| CHF | CHF | 31549 | 31929 | 32585 |
| CNY | CNY | 0 | 3840 | 3936 |
| EUR | EUR | 29649 | 29870 | 30951 |
| GBP | GBP | 34447 | 34839 | 35790 |
| HKD | HKD | 0 | 3193 | 3395 |
| JPY | JPY | 159 | 163 | 170 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 15004 | 15595 |
| SGD | SGD | 20023 | 20306 | 20876 |
| THB | THB | 707 | 770 | 823 |
| USD | USD (1,2) | 25793 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25833 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25861 | 25875 | 26245 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 04/09/2026 16:23 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,880 | 25,880 | 26,260 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,845 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,845 | - | - |
| Euro | EUR | 29,704 | 29,728 | 31,135 |
| Yên Nhật | JPY | 162.17 | 162.46 | 172.31 |
| Bảng Anh | GBP | 34,625 | 34,719 | 35,932 |
| Dollar Australia | AUD | 18,418 | 18,485 | 19,190 |
| Dollar Canada | CAD | 18,535 | 18,595 | 19,281 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,831 | 31,930 | 32,878 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,139 | 20,202 | 21,003 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,810 | 3,956 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,257 | 3,267 | 3,404 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.77 | 18.53 | 20.16 |
| Baht Thái Lan | THB | 754.8 | 764.12 | 818.14 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,990 | 15,129 | 15,582 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,684 | 2,778 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,984 | 4,125 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,755 | 2,852 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,022.66 | - | 6,799.36 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 742.75 | - | 899.84 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,823.72 | 7,187.59 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,620 | 87,911 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 05/09/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,875 | 25,905 | 26,285 |
| EUR | EUR | 29,785 | 29,905 | 31,100 |
| GBP | GBP | 34,683 | 34,822 | 35,855 |
| HKD | HKD | 3,260 | 3,273 | 3,390 |
| CHF | CHF | 31,753 | 31,881 | 32,810 |
| JPY | JPY | 163.36 | 164.02 | 172 |
| AUD | AUD | 18,453 | 18,527 | 19,125 |
| SGD | SGD | 20,234 | 20,315 | 20,912 |
| THB | THB | 772 | 775 | 812 |
| CAD | CAD | 18,578 | 18,653 | 19,250 |
| NZD | NZD | 15,125 | 15,670 | |
| KRW | KRW | 18.36 | 20.35 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 04/09/2004 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25848 | 25848 | 26260 |
| AUD | AUD | 18409 | 18509 | 19431 |
| CAD | CAD | 18523 | 18623 | 19637 |
| CHF | CHF | 31777 | 31807 | 33389 |
| CNY | CNY | 3821.7 | 3846.7 | 3981.8 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 29817 | 29847 | 31572 |
| GBP | GBP | 34733 | 34783 | 36535 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 162.99 | 163.49 | 174.04 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.5 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2790 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15115 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 385 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2705 | 0 |
| SGD | SGD | 20172 | 20302 | 21024 |
| THB | THB | 0 | 735.5 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14560000 | 14560000 | 14860000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14860000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,25%, hiện ở mức 99,16 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD tăng giá trong phiên thứ Sáu sau khi báo cáo việc làm tháng 8 của Mỹ vượt xa dự báo, làm gia tăng kỳ vọng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) có thể điều chỉnh lãi suất tại cuộc họp ngày 15-16/9. Dù vậy, đà tăng của đồng bạc xanh đã thu hẹp về cuối phiên khi giới đầu tư chuyển sự chú ý sang loạt dữ liệu lạm phát quan trọng được công bố trong tuần tới.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Theo số liệu mới, các doanh nghiệp Mỹ tuyển thêm 162.000 lao động trong tháng 8, gần gấp ba mức dự báo 56.000. Kết quả này đánh dấu sự phục hồi đáng kể sau khi tháng 7 ghi nhận mức giảm bất ngờ 23.000 việc làm. Tỷ lệ thất nghiệp giữ ở 4,1%, trong khi tiền lương tăng 3,1% so với cùng kỳ năm trước, thấp hơn mức 3,2% của tháng 7 và là mức tăng yếu nhất kể từ tháng 6/2021.
Thị trường hiện nâng xác suất Fed tăng lãi suất trong tháng 9 lên 57%, từ 50% trước khi báo cáo được công bố. Tuy nhiên, quan điểm chính sách vẫn phụ thuộc nhiều vào PPI và CPI sắp tới. PPI dự kiến công bố thứ Năm, còn CPI vào thứ Sáu, với CPI cơ bản được dự báo giảm từ 2,5% xuống 2,4%.
Ở các thị trường khác, EUR giảm 0,12% xuống 1,1611 USD, trong khi USD tăng 0,26% lên 156,19 yên. Đồng yên vẫn được hỗ trợ bởi kỳ vọng BOJ đẩy nhanh hoặc tăng lãi suất mạnh hơn.