| Tỷ giá USD hôm nay 4/9/2026: Đồng USD tiếp tục giảm, đồng yên tăng vọt Tỷ giá USD hôm nay 5/9/2026: Đồng USD thế giới tăng Tỷ giá USD hôm nay 6/9/2026: Đồng USD giảm trước quyết định lãi suất của Fed |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 7/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giữ nguyên ở mức 25.605 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 7/9/2026: Đồng USD giằng co trước loạt dữ liệu Mỹ |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.375 - 26.835 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 28.286 - 31.264 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 156 - 173 đồng.
Hôm nay 7/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 07/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18231 | 18506 | 19083 |
| CAD | CAD | 18293 | 18569 | 19191 |
| CHF | CHF | 31533 | 31913 | 32561 |
| CNY | CNY | 0 | 3840 | 3936 |
| EUR | EUR | 29628 | 29849 | 30930 |
| GBP | GBP | 34429 | 34821 | 35759 |
| HKD | HKD | 0 | 3192 | 3395 |
| JPY | JPY | 160 | 163 | 170 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 15012 | 15597 |
| SGD | SGD | 20025 | 20307 | 20884 |
| THB | THB | 706 | 769 | 824 |
| USD | USD (1,2) | 25793 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25833 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25861 | 25875 | 26245 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 04/09/2026 16:23 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,880 | 25,880 | 26,260 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,845 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,845 | - | - |
| Euro | EUR | 29,704 | 29,728 | 31,135 |
| Yên Nhật | JPY | 162.17 | 162.46 | 172.31 |
| Bảng Anh | GBP | 34,625 | 34,719 | 35,932 |
| Dollar Australia | AUD | 18,418 | 18,485 | 19,190 |
| Dollar Canada | CAD | 18,535 | 18,595 | 19,281 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,831 | 31,930 | 32,878 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,139 | 20,202 | 21,003 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,810 | 3,956 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,257 | 3,267 | 3,404 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.77 | 18.53 | 20.16 |
| Baht Thái Lan | THB | 754.8 | 764.12 | 818.14 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,990 | 15,129 | 15,582 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,684 | 2,778 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,984 | 4,125 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,755 | 2,852 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,022.66 | - | 6,799.36 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 742.75 | - | 899.84 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,823.72 | 7,187.59 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,620 | 87,911 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 07/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,875 | 25,905 | 26,285 |
| EUR | EUR | 29,785 | 29,905 | 31,100 |
| GBP | GBP | 34,683 | 34,822 | 35,855 |
| HKD | HKD | 3,260 | 3,273 | 3,390 |
| CHF | CHF | 31,753 | 31,881 | 32,810 |
| JPY | JPY | 163.36 | 164.02 | 172 |
| AUD | AUD | 18,453 | 18,527 | 19,125 |
| SGD | SGD | 20,234 | 20,315 | 20,912 |
| THB | THB | 772 | 775 | 812 |
| CAD | CAD | 18,578 | 18,653 | 19,250 |
| NZD | NZD | 15,125 | 15,670 | |
| KRW | KRW | 18.36 | 20.35 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 04/09/2004 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25848 | 25848 | 26260 |
| AUD | AUD | 18409 | 18509 | 19431 |
| CAD | CAD | 18523 | 18623 | 19637 |
| CHF | CHF | 31777 | 31807 | 33389 |
| CNY | CNY | 3821.7 | 3846.7 | 3981.8 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 29817 | 29847 | 31572 |
| GBP | GBP | 34733 | 34783 | 36535 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 162.99 | 163.49 | 174.04 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.5 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2790 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15115 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 385 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2705 | 0 |
| SGD | SGD | 20172 | 20302 | 21024 |
| THB | THB | 0 | 735.5 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14560000 | 14560000 | 14860000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14860000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 99,16 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD bước vào tuần mới trong thế giằng co, DXY khép lại tuần trước với mức giảm đáng kể, cố giữ quanh ngưỡng 99 điểm, khi thị trường gia tăng kỳ vọng Ngân hàng Trung ương Nhật Bản (BoJ) có thể nâng lãi suất trong cuộc họp sắp tới.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Tâm điểm trong những ngày tới sẽ chuyển sang kinh tế Mỹ. Sau kỳ nghỉ lễ Lao động hôm thứ Hai, loạt dữ liệu được công bố từ ngày 8/9 sẽ cung cấp thêm manh mối về sức khỏe nền kinh tế và hướng đi của chính sách tiền tệ. Đáng chú ý có chỉ số lạc quan của doanh nghiệp nhỏ NFIB, kỳ vọng lạm phát của người tiêu dùng, báo cáo việc làm ADP, đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu, giá sản xuất, lạm phát, tâm lý người tiêu dùng sơ bộ của Đại học Michigan và báo cáo ngân sách hằng tháng.
Lạm phát Mỹ đã hạ nhiệt mạnh so với giai đoạn hậu Covid - 19, nhưng chặng đường từ khoảng 3% về mục tiêu 2% vẫn chưa dễ dàng. Nếu lạm phát cơ bản tiếp tục dai dẳng, Fed có thể thận trọng hơn với việc giảm lãi suất, qua đó duy trì lợi thế lợi suất cho USD.
Dù vậy, đà tăng giá của đồng bạc xanh đang thiếu sự đồng thuận. Vị thế mua ròng USD theo CFTC giảm mạnh; 40/55 chuyên gia được khảo sát, tương đương gần 73%, dự báo vị thế sẽ ít thay đổi hoặc tiếp tục giảm.
Theo Dan Tobon của Citi, sự thay đổi trong kỳ vọng lãi suất Fed sẽ là biến số then chốt. Ông cho rằng khả năng Fed không thắt chặt như thị trường kỳ vọng, cùng nỗ lực của Bộ Tài chính Mỹ nhằm hạn chế lợi suất trái phiếu dài hạn, đều tạo sức ép lên tài sản định giá bằng USD.