| Tỷ giá USD hôm nay 10/9/2026: Đồng USD thế giới chịu sức ép trước đồng yên Tỷ giá USD hôm nay 11/9/2026: Đồng USD tăng nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 12/9/2026: Đồng USD thế giới tiếp đà tăng |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 13/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.596 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 13/9/2026: Đồng USD khép lại tuần giảm thứ hai liên tiếp |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra hiện ở mức 24.367 - 26.825 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện ở mức 28.248 - 31.222 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 158 - 174 đồng.
Hôm nay 13/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 13/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18045 | 18320 | 18904 |
| CAD | CAD | 18151 | 18427 | 19049 |
| CHF | CHF | 31095 | 31473 | 32132 |
| CNY | CNY | 0 | 3821 | 3917 |
| EUR | EUR | 29431 | 29651 | 30740 |
| GBP | GBP | 34237 | 34628 | 35566 |
| HKD | HKD | 0 | 3174 | 3377 |
| JPY | JPY | 162 | 165 | 172 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14760 | 15345 |
| SGD | SGD | 19915 | 20198 | 20768 |
| THB | THB | 698 | 761 | 816 |
| USD | USD (1,2) | 25658 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25696 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25724 | 25738 | 26108 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 11/09/2026 13:40 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,730 | 25,730 | 26,110 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,701 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,701 | - | - |
| Euro | EUR | 29,499 | 29,523 | 30,923 |
| Yên Nhật | JPY | 163.51 | 163.8 | 173.71 |
| Bảng Anh | GBP | 34,417 | 34,510 | 35,700 |
| Dollar Australia | AUD | 18,243 | 18,309 | 19,004 |
| Dollar Canada | CAD | 18,373 | 18,432 | 19,115 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,483 | 31,581 | 32,509 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,023 | 20,085 | 20,873 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,789 | 3,934 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,238 | 3,248 | 3,385 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.74 | 18.5 | 20.13 |
| Baht Thái Lan | THB | 746.8 | 756.02 | 809.53 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,781 | 14,918 | 15,359 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,632 | 2,725 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,957 | 4,097 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,743 | 2,840 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,952.45 | - | 6,722.27 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 739.4 | - | 895.86 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,783.99 | 7,146.35 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,248 | 87,523 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 13/09/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,710 | 25,740 | 26,120 |
| EUR | EUR | 29,562 | 29,681 | 30,871 |
| GBP | GBP | 34,424 | 34,562 | 35,592 |
| HKD | HKD | 3,239 | 3,252 | 3,368 |
| CHF | CHF | 31,366 | 31,492 | 32,418 |
| JPY | JPY | 163.83 | 164.49 | 172.45 |
| AUD | AUD | 18,236 | 18,309 | 18,903 |
| SGD | SGD | 20,105 | 20,186 | 20,781 |
| THB | THB | 763 | 766 | 803 |
| CAD | CAD | 18,402 | 18,476 | 19,068 |
| NZD | NZD | 14,837 | 15,377 | |
| KRW | KRW | 18.41 | 20.37 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 04/11/2003 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25710 | 25710 | 26120 |
| AUD | AUD | 18226 | 18326 | 19251 |
| CAD | CAD | 18358 | 18458 | 19474 |
| CHF | CHF | 31394 | 31424 | 33009 |
| CNY | CNY | 3803 | 3828 | 3963.3 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 29596 | 29626 | 31351 |
| GBP | GBP | 34501 | 34551 | 36311 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 164.66 | 165.16 | 175.7 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6660 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2790 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14885 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 385 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2705 | 0 |
| SGD | SGD | 20056 | 20186 | 20919 |
| THB | THB | 0 | 728.6 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14240000 | 14240000 | 14540000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14540000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm tuần 0,08%, xuống mức 99,10 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD khép lại tuần giao dịch với xu hướng suy yếu, khi triển vọng chính sách của Fed chưa đủ tạo lực đẩy, trong khi yên Nhật mạnh lên và căng thẳng tại Trung Đông tiếp tục chi phối thị trường.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Đầu tuần, USD chịu áp lực rõ rệt trước yên Nhật. Ngày 7/9, đồng yên vươn lên mức cao nhất trong 7 tháng khi kỳ vọng Ngân hàng Trung ương Nhật Bản (BoJ) tiếp tục nâng lãi suất gia tăng. Đến ngày 8-9, yên có lúc đạt 152,89 yên/USD, cao nhất kể từ tháng 2/2026, trước khi lùi về quanh 153,81 yên/USD.
Đà tăng của giá dầu do bất ổn Trung Đông, cùng rủi ro gián đoạn vận chuyển qua eo biển Hormuz, tiếp tục khiến triển vọng lạm phát và tăng trưởng trở nên khó đoán. Trong phiên 9/9, USD giảm 0,23% so với yên, xuống 153,65 yên/USD.
Tâm điểm cuối tuần chuyển sang dữ liệu lạm phát Mỹ. Ngày 11/9, CPI tháng 8 tăng 0,4% so với tháng trước và 3,4% so với cùng kỳ; CPI lõi tăng 0,3% và 2,4%, thấp hơn mức 2,5% của tháng 7. Sau số liệu này, xác suất thị trường đặt cược Fed điều chỉnh lãi suất 25 điểm cơ bản tăng lên khoảng 86%, từ 72% một ngày trước.
USD nhờ đó phục hồi trước EUR và franc Thụy Sĩ, nhưng chưa tạo được xu hướng tăng bền vững. DXY kết tuần quanh 99 điểm, đánh dấu tuần giảm thứ hai liên tiếp. Sắp tới, tín hiệu từ Fed, BoJ và thị trường dầu sẽ quyết định liệu đồng bạc xanh có thể đảo chiều hay tiếp tục chịu sức ép.