Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 16/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 10 đồng, hiện ở mức 25.617 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 16/9/2026: Đồng USD giữ đà tăng |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 24.387 - 26.847 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện ở mức 28.091 - 31.048 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện niêm yết ở mức 157 - 174 đồng.
Hôm nay 16/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 16/09/2026 08:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17966 | 18241 | 18820 |
| CAD | CAD | 18104 | 18379 | 19000 |
| CHF | CHF | 31042 | 31420 | 32059 |
| CNY | CNY | 0 | 3826 | 3922 |
| EUR | EUR | 29311 | 29531 | 30615 |
| GBP | GBP | 34159 | 34549 | 35487 |
| HKD | HKD | 0 | 3179 | 3381 |
| JPY | JPY | 160 | 164 | 171 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14603 | 15191 |
| SGD | SGD | 19844 | 20126 | 20696 |
| THB | THB | 695 | 758 | 811 |
| USD | USD (1,2) | 25699 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25738 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25766 | 25780 | 26150 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 16/09/2026 08:11 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,775 | 25,775 | 26,155 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,744 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,744 | - | - |
| Euro | EUR | 29,355 | 29,379 | 30,773 |
| Yên Nhật | JPY | 162.56 | 162.85 | 172.73 |
| Bảng Anh | GBP | 34,334 | 34,427 | 35,619 |
| Dollar Australia | AUD | 18,160 | 18,226 | 18,923 |
| Dollar Canada | CAD | 18,285 | 18,344 | 19,023 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,288 | 31,385 | 32,319 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,962 | 20,024 | 20,809 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,794 | 3,939 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,243 | 3,253 | 3,389 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.45 | 18.2 | 19.8 |
| Baht Thái Lan | THB | 742.94 | 752.12 | 805.81 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,586 | 14,721 | 15,156 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,608 | 2,701 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,937 | 4,077 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,729 | 2,827 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,932.99 | - | 6,704.99 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 735.81 | - | 890.92 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,794.05 | 7,156.76 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,285 | 87,560 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 16/09/2026 08:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,760 | 25,790 | 26,170 |
| EUR | EUR | 29,415 | 29,533 | 30,730 |
| GBP | GBP | 34,381 | 34,519 | 35,547 |
| HKD | HKD | 3,244 | 3,257 | 3,374 |
| CHF | CHF | 31,240 | 31,365 | 32,300 |
| JPY | JPY | 163.69 | 164.35 | 172.33 |
| AUD | AUD | 18,155 | 18,228 | 18,821 |
| SGD | SGD | 20,068 | 20,149 | 20,742 |
| THB | THB | 761 | 764 | 800 |
| CAD | CAD | 18,349 | 18,423 | 19,014 |
| NZD | NZD | 14,717 | 15,256 | |
| KRW | KRW | 18.26 | 20.19 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 13/07/2007 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25780 | 25780 | 26150 |
| AUD | AUD | 18145 | 18245 | 19168 |
| CAD | CAD | 18283 | 18383 | 19397 |
| CHF | CHF | 31279 | 31309 | 32883 |
| CNY | CNY | 3807.5 | 3832.5 | 3967.9 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4010 | 0 |
| EUR | EUR | 29490 | 29520 | 31245 |
| GBP | GBP | 34458 | 34508 | 36265 |
| HKD | HKD | 0 | 3305 | 0 |
| JPY | JPY | 163.58 | 164.08 | 174.6 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2820 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14713 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2660 | 0 |
| SGD | SGD | 19997 | 20127 | 20848 |
| THB | THB | 0 | 724.1 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14250000 | 14250000 | 14550000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14550000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,22%, hiện ở mức 99,61 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD nhích lên trong phiên giao dịch ngày thứ Ba khi lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ tăng mạnh, trong lúc giá dầu duy trì ở vùng cao. Diễn biến này làm gia tăng kỳ vọng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) sẽ tiếp tục nâng lãi suất tại cuộc họp diễn ra vào thứ Tư.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ kỳ hạn 10 năm có thời điểm vọt lên 5,041%, mức cao nhất kể từ năm 2007, trước khi lùi về ngay dưới 5,004%. Việc lợi suất tăng khiến tài sản định giá bằng USD trở nên hấp dẫn hơn, hỗ trợ đồng bạc xanh trên thị trường ngoại hối.
Trong khi đó, giá dầu vẫn quanh vùng 105 USD/thùng, gần mức cao nhất trong 4 tháng. Thị trường năng lượng chịu tác động từ các cuộc tấn công mới của lực lượng Houthi tại Yemen nhằm vào Saudi Arabia, cùng việc đàm phán giữa các nước vùng Vịnh và Iran bị trì hoãn.
Theo công cụ FedWatch của CME, xác suất Fed tăng lãi suất hiện lên tới 95%. Tuy nhiên, Juan Perez, Giám đốc giao dịch tại Monex USA, cho rằng phản ứng của USD sẽ phụ thuộc đáng kể vào thông điệp Fed đưa ra sau quyết định.
Trên thị trường tiền tệ, EUR giảm 0,1% xuống 1,1541 USD, GBP mất 0,2% còn 1,3477 USD. USD tăng 0,5% so với JPY, có lúc đưa tỷ giá xuống dưới 155 JPY/USD.