| Tỷ giá USD hôm nay 15/9/2026: Đồng USD bật tăng trên thị trường quốc tế Tỷ giá USD hôm nay 16/9/2026: Đồng USD giữ đà tăng Tỷ giá USD hôm nay 17/9/2026: Đồng USD thế giới tăng mạnh |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 18/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 6 đồng, hiện ở mức 25.632 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 18/9/2026: Đồng USD giảm nhẹ |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng, hiện ở mức 24.401 - 26.863 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện ở mức 27.912 - 30.850 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giảm, hiện niêm yết ở mức 156 – 172 đồng.
Hôm nay 18/9, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 18/09/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17958 | 18232 | 18811 |
| CAD | CAD | 18056 | 18331 | 18950 |
| CHF | CHF | 30877 | 31254 | 31897 |
| CNY | CNY | 0 | 3835 | 3932 |
| EUR | EUR | 29223 | 29443 | 30527 |
| GBP | GBP | 34016 | 34406 | 35357 |
| HKD | HKD | 0 | 3185 | 3387 |
| JPY | JPY | 160 | 164 | 171 |
| KRW | KRW | 0 | 18 | 20 |
| NZD | NZD | 0 | 14614 | 15204 |
| SGD | SGD | 19848 | 20130 | 20702 |
| THB | THB | 695 | 758 | 811 |
| USD | USD (1,2) | 25749 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25788 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25816 | 25830 | 26200 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 17/09/2026 13:39 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,805 | 25,805 | 26,185 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,773 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,773 | - | - |
| Euro | EUR | 29,242 | 29,265 | 30,659 |
| Yên Nhật | JPY | 162.53 | 162.82 | 172.67 |
| Bảng Anh | GBP | 34,183 | 34,276 | 35,461 |
| Dollar Australia | AUD | 18,161 | 18,227 | 18,915 |
| Dollar Canada | CAD | 18,230 | 18,289 | 18,965 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,153 | 31,250 | 32,175 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,959 | 20,021 | 20,807 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,801 | 3,947 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,246 | 3,256 | 3,393 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.34 | 18.08 | 19.67 |
| Baht Thái Lan | THB | 743.36 | 752.54 | 806.01 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,588 | 14,723 | 15,162 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,601 | 2,692 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,922 | 4,061 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,709 | 2,808 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,931.92 | - | 6,695.46 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 736.25 | - | 892 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,800.69 | 7,163.63 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,300 | 87,574 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 18/09/2026 06:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,780 | 25,810 | 26,190 |
| EUR | EUR | 29,244 | 29,361 | 30,555 |
| GBP | GBP | 34,159 | 34,296 | 35,321 |
| HKD | HKD | 3,247 | 3,260 | 3,377 |
| CHF | CHF | 30,952 | 31,076 | 32,013 |
| JPY | JPY | 162.50 | 163.15 | 171.13 |
| AUD | AUD | 18,099 | 18,172 | 18,764 |
| SGD | SGD | 19,999 | 20,079 | 20,667 |
| THB | THB | 759 | 762 | 799 |
| CAD | CAD | 18,242 | 18,315 | 18,904 |
| NZD | NZD | 14,615 | 15,157 | |
| KRW | KRW | 18.02 | 19.98 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 08/04/2000 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25828 | 25828 | 26188 |
| AUD | AUD | 18144 | 18244 | 19167 |
| CAD | CAD | 18231 | 18331 | 19350 |
| CHF | CHF | 31079 | 31109 | 32687 |
| CNY | CNY | 3817.3 | 3842.3 | 3977.5 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4010 | 0 |
| EUR | EUR | 29389 | 29419 | 31142 |
| GBP | GBP | 34335 | 34385 | 36143 |
| HKD | HKD | 0 | 3305 | 0 |
| JPY | JPY | 163.5 | 164 | 174.52 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 18.8 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.0945 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6470 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2820 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 14708 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 380 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2660 | 0 |
| SGD | SGD | 19996 | 20126 | 20857 |
| THB | THB | 0 | 723.9 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 810 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14250000 | 14250000 | 14550000 |
| SBJ | SBJ | 13000000 | 13000000 | 14550000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,03%, hiện ở mức 100,22 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD điều chỉnh nhẹ trong phiên thứ Năm khi lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ giảm và giá dầu hạ nhiệt, qua đó phần nào đảo ngược mức tăng mạnh của phiên trước. Đồng EUR tăng 0,1%, lên 1,14755 USD, sau khi mất 0,7% trong ngày thứ Tư – mức giảm lớn nhất kể từ 17/6.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Theo Marc Chandler, chiến lược gia trưởng tại Bannockburn Forex, diễn biến USD hiện khá sát với lãi suất Mỹ. Sau khi lợi suất tăng mạnh rồi đi xuống, đồng bạc xanh cũng chịu áp lực điều chỉnh. Giá năng lượng giảm còn làm dịu nhu cầu nắm giữ USD, bởi nền kinh tế Mỹ được cho là ít tổn thương hơn trước cú sốc dầu mỏ.
Đáng chú ý, kỳ vọng của thị trường hiện cứng rắn hơn đáng kể so với tín hiệu từ Fed. Các quan chức Fed dự kiến chỉ tăng lãi suất thêm một lần trong năm 2026 và giữ nguyên trong năm 2027, trong khi giới đầu tư đang đặt cược vào hơn một lần tăng nữa trong năm nay và khoảng ba lần vào cuối năm 2027. DXY vì vậy vẫn cao hơn khoảng 1,4% so với một tuần trước.
Ở các thị trường khác, GBP giảm 0,2%, xuống 1,3354 USD sau quyết định giữ nguyên lãi suất của BoE. Trong khi đó, USD giảm 0,2% so với JPY, còn 156,055 yên/USD, trước thềm khả năng BOJ nâng lãi suất lên mức cao nhất trong 31 năm.