| Tỷ giá USD hôm nay 3/8/2026: Đồng USD chờ tín hiệu từ loạt dữ liệu kinh tế Mỹ Tỷ giá USD hôm nay 4/8/2026: Đồng USD tăng nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 5/8/2026: Đồng USD thế giới tiếp tục giảm nhẹ |
Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 7/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 28 đồng, hiện ở mức 25.433 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 7/8/2026: Đồng USD bật tăng trước thềm công bố dữ liệu việc làm Mỹ |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tiếp đà tăng, hiện ở mức 25.433 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện ở mức 27.918 đồng - 30.857 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giữ nguyên, hiện ở mức 153 đồng - 169 đồng.
Hôm nay 7/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 07/08/2026 08:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17906 | 18180 | 18756 |
| CAD | CAD | 18183 | 18459 | 19075 |
| CHF | CHF | 31635 | 32015 | 32656 |
| CNY | CNY | 0 | 3846 | 3940 |
| EUR | EUR | 29588 | 29809 | 30890 |
| GBP | GBP | 34478 | 34870 | 35811 |
| HKD | HKD | 0 | 3214 | 3416 |
| JPY | JPY | 158 | 162 | 169 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15078 | 15666 |
| SGD | SGD | 19900 | 20182 | 20755 |
| THB | THB | 707 | 770 | 823 |
| USD | USD (1,2) | 25972 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 26012 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26041 | 26055 | 26425 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 07/08/2026 08:06 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 26,050 | 26,050 | 26,430 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 25,008 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 25,008 | - | - |
| Euro | EUR | 29,629 | 29,653 | 31,056 |
| Yên Nhật | JPY | 161 | 161.29 | 171.04 |
| Bảng Anh | GBP | 34,654 | 34,748 | 35,948 |
| Dollar Australia | AUD | 18,102 | 18,167 | 18,853 |
| Dollar Canada | CAD | 18,367 | 18,426 | 19,104 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,879 | 31,978 | 32,928 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,020 | 20,082 | 20,869 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,813 | 3,959 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,277 | 3,287 | 3,425 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.02 | 17.75 | 19.3 |
| Baht Thái Lan | THB | 754.49 | 763.81 | 817.97 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,054 | 15,194 | 15,646 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,709 | 2,805 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,974 | 4,114 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,702 | 2,798 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,989.7 | - | 6,761.41 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 735.26 | - | 890.67 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,869.28 | 7,235.28 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 83,135 | 88,451 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 07/08/2026 08:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,025 | 26,045 | 26,425 |
| EUR | EUR | 29,749 | 29,868 | 31,065 |
| GBP | GBP | 34,707 | 34,846 | 35,879 |
| HKD | HKD | 3,276 | 3,289 | 3,407 |
| CHF | CHF | 31,981 | 32,109 | 33,042 |
| JPY | JPY | 162.28 | 162.93 | 170.87 |
| AUD | AUD | 18,162 | 18,235 | 18,834 |
| SGD | SGD | 20,135 | 20,216 | 20,812 |
| THB | THB | 773 | 776 | 813 |
| CAD | CAD | 18,391 | 18,465 | 19,051 |
| NZD | NZD | 15,204 | 15,751 | |
| KRW | KRW | 17.68 | 19.65 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 06/01/2008 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26050 | 26050 | 26420 |
| AUD | AUD | 18079 | 18179 | 19105 |
| CAD | CAD | 18361 | 18461 | 19475 |
| CHF | CHF | 31864 | 31894 | 33476 |
| CNY | CNY | 3826.9 | 3851.9 | 3987.2 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4000 | 0 |
| EUR | EUR | 29764 | 29794 | 31522 |
| GBP | GBP | 34769 | 34819 | 36590 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 161.97 | 162.47 | 172.99 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.1677 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6645 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2750 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15181 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2710 | 0 |
| SGD | SGD | 20050 | 20180 | 20913 |
| THB | THB | 0 | 736.4 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 805 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 13900000 | 13900000 | 14250000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14250000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,29%, hiện ở mức 99,96.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Đồng USD tăng giá so với đồng yên Nhật trong phiên giao dịch ngày thứ Năm khi nhu cầu nắm giữ tài sản an toàn gia tăng, trong bối cảnh thị trường chờ thêm thông tin về đề xuất thỏa thuận nhằm hạ nhiệt căng thẳng giữa Mỹ và Iran, đồng thời hướng sự chú ý tới báo cáo việc làm tháng 7 của Mỹ sẽ được công bố vào ngày thứ Sáu.
Kết thúc phiên, đồng USD tăng 0,44%, lên 158,45 yên/USD, đánh dấu phiên tăng thứ ba liên tiếp sau khi chạm mức thấp nhất trong 13 tuần là 155,20 yên hôm đầu tuần. Đồng bạc xanh cũng phục hồi một phần sau các đợt can thiệp của giới chức Nhật Bản và Bộ Tài chính Mỹ nhằm hỗ trợ đồng yên.
Ông John Velis, chiến lược gia ngoại hối tại BNY, cho rằng kỳ vọng về một lệnh ngừng bắn hoặc thỏa thuận tại khu vực Vùng Vịnh đã làm giảm nhu cầu trú ẩn vào USD khi giá dầu hạ nhiệt. Tuy nhiên, thị trường vẫn giao dịch thận trọng trước báo cáo việc làm phi nông nghiệp của Mỹ, dữ liệu được xem là cơ sở quan trọng để Fed đánh giá lộ trình lãi suất.
Trong khi đó, đồng EUR giảm 0,28% xuống 1,1521 USD/EUR, còn bảng Anh giảm 0,15% xuống 1,34485 USD. Reuters cũng đưa tin về đề xuất thỏa thuận giữa Iran và Oman nhằm góp phần chấm dứt xung đột, trong đó Tehran có thể được trao quyền kiểm soát hoạt động lưu thông qua eo biển Hormuz.
Theo ông Shaun Osborne, chiến lược gia trưởng ngoại hối tại Scotiabank, lượng vị thế mua ròng USD hiện ở mức rất cao, khiến đồng bạc xanh có nguy cơ chịu áp lực bán nếu xuất hiện thông tin bất lợi. Giới đầu tư vì vậy đang dồn sự chú ý vào báo cáo việc làm của Mỹ để tìm thêm tín hiệu về chính sách tiền tệ của Fed trong thời gian tới.