Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 9/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD hiện ở mức 25.463 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 9/8/2026: Đồng USD chịu sức ép |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tiếp đà tăng, hiện ở mức 25.433 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện ở mức 27.918 đồng - 30.857 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra giữ nguyên, hiện ở mức 153 đồng - 169 đồng.
Hôm nay 9/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 09/08/2026 09:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17979 | 18254 | 18833 |
| CAD | CAD | 18254 | 18530 | 19155 |
| CHF | CHF | 31764 | 32145 | 32806 |
| CNY | CNY | 0 | 3840 | 3940 |
| EUR | EUR | 29646 | 29868 | 30949 |
| GBP | GBP | 34531 | 34923 | 35875 |
| HKD | HKD | 0 | 3208 | 3411 |
| JPY | JPY | 159 | 163 | 169 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15128 | 15714 |
| SGD | SGD | 19945 | 20227 | 20812 |
| THB | THB | 707 | 771 | 825 |
| USD | USD (1,2) | 25932 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25972 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26001 | 26015 | 26385 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 07/08/2026 14:04 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 26,025 | 26,025 | 26,405 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,984 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,984 | - | - |
| Euro | EUR | 29,606 | 29,630 | 31,030 |
| Yên Nhật | JPY | 161.01 | 161.3 | 171.02 |
| Bảng Anh | GBP | 34,629 | 34,723 | 35,920 |
| Dollar Australia | AUD | 18,095 | 18,160 | 18,846 |
| Dollar Canada | CAD | 18,344 | 18,403 | 19,081 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,876 | 31,975 | 32,925 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,025 | 20,087 | 20,875 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,811 | 3,956 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,274 | 3,284 | 3,421 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.06 | 17.79 | 19.35 |
| Baht Thái Lan | THB | 755.59 | 764.92 | 818.68 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,040 | 15,180 | 15,631 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,710 | 2,805 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,970 | 4,111 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,702 | 2,801 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,988.34 | - | 6,759.97 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 734.31 | - | 889.53 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,862.69 | 7,228.44 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 83,056 | 88,368 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 09/08/2026 09:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26,030 | 26,050 | 26,430 |
| EUR | EUR | 29,669 | 29,788 | 30,983 |
| GBP | GBP | 34,668 | 34,807 | 35,839 |
| HKD | HKD | 3,277 | 3,290 | 3,407 |
| CHF | CHF | 31,740 | 31,867 | 32,790 |
| JPY | JPY | 161.47 | 162.12 | 169.98 |
| AUD | AUD | 18,098 | 18,171 | 18,769 |
| SGD | SGD | 20,092 | 20,173 | 20,766 |
| THB | THB | 772 | 775 | 811 |
| CAD | CAD | 18,382 | 18,456 | 19,041 |
| NZD | NZD | 15,147 | 15,693 | |
| KRW | KRW | 17.64 | 19.62 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 06/01/2008 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26000 | 26000 | 26400 |
| AUD | AUD | 18083 | 18183 | 19113 |
| CAD | CAD | 18330 | 18430 | 19444 |
| CHF | CHF | 31913 | 31943 | 33533 |
| CNY | CNY | 3821.3 | 3846.3 | 3981.5 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4000 | 0 |
| EUR | EUR | 29739 | 29769 | 31494 |
| GBP | GBP | 34702 | 34752 | 36505 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 161.86 | 162.36 | 172.87 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.1677 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6645 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2750 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15176 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2710 | 0 |
| SGD | SGD | 20060 | 20190 | 20915 |
| THB | THB | 0 | 737 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 805 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 13920000 | 13920000 | 14320000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14320000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm tuần 0,31%, xuống mức 99,6.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Trong tuần qua, đồng USD biến động mạnh trước tác động đan xen của hoạt động can thiệp ngoại hối phối hợp giữa Mỹ và Nhật Bản, triển vọng chính sách tiền tệ của Fed, diễn biến xung đột Mỹ - Iran và các tín hiệu mới từ thị trường lao động Mỹ.
Tâm điểm đầu tuần là đồng yên Nhật. Sau khi yên giảm xuống mức thấp nhất khoảng 40 năm so với USD vào cuối tháng 7, Nhật Bản phối hợp với Mỹ can thiệp nhằm hỗ trợ nội tệ, giúp yên tăng khoảng 5% trong ba phiên. Theo Reuters, việc Mỹ lần đầu trực tiếp mua yên kể từ năm 1998 phát đi tín hiệu mạnh tới giới đầu cơ. Tuy nhiên, giới chuyên gia cho rằng tác động này khó duy trì nếu không đi kèm thay đổi về chính sách tiền tệ, trong khi chênh lệch lãi suất Mỹ - Nhật vẫn là yếu tố quan trọng.
Giữa tuần, USD chịu thêm áp lực khi giá dầu hạ nhiệt và xuất hiện tín hiệu tích cực trong đàm phán Mỹ - Iran, làm giảm nhu cầu tài sản trú ẩn. Đáng chú ý, báo cáo việc làm Mỹ tháng 7 cho thấy nền kinh tế mất 23.000 việc làm, trái ngược dự báo tăng khoảng 80.000 việc làm. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động giảm xuống 61,4%, mức thấp nhất khoảng 5 năm rưỡi.
Sau báo cáo, USD giảm 0,57% so với yên, xuống 157,56 yên/USD, trong khi EUR tăng 0,39% lên 1,1568 USD. Nhìn chung, USD khép lại tuần trong trạng thái chịu sức ép do triển vọng chính sách Fed trở nên kém thắt chặt hơn.