Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 15/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD giảm 5 đồng, hiện ở mức 25.561 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 15/8/2026: Đồng USD thế giới giảm |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm, hiện ở mức 24.333 - 26.789 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện niêm yết ở mức 28.009 - 30.958 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra hiện niêm yết ở mức 152 - 168 đồng.
Hôm nay 15/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 15/08/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 17961 | 18236 | 18812 |
| CAD | CAD | 18289 | 18565 | 19185 |
| CHF | CHF | 31499 | 31879 | 32535 |
| CNY | CNY | 0 | 3830 | 3940 |
| EUR | EUR | 29575 | 29796 | 30880 |
| GBP | GBP | 34559 | 34951 | 35889 |
| HKD | HKD | 0 | 3200 | 3403 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15065 | 15655 |
| SGD | SGD | 19899 | 20181 | 20753 |
| THB | THB | 704 | 767 | 820 |
| USD | USD (1,2) | 25878 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25918 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 25946 | 25980 | 26350 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 14/08/2026 14:23 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 25,930 | 25,930 | 26,310 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,893 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,893 | - | - |
| Euro | EUR | 29,562 | 29,586 | 30,985 |
| Yên Nhật | JPY | 159.47 | 159.76 | 169.42 |
| Bảng Anh | GBP | 34,638 | 34,732 | 35,931 |
| Dollar Australia | AUD | 18,119 | 18,184 | 18,877 |
| Dollar Canada | CAD | 18,443 | 18,502 | 19,184 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,692 | 31,791 | 32,730 |
| Dollar Singapore | SGD | 19,988 | 20,050 | 20,834 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,799 | 3,944 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,261 | 3,271 | 3,408 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16.97 | 17.7 | 19.27 |
| Baht Thái Lan | THB | 750.33 | 759.6 | 813.27 |
| Dollar New Zealand | NZD | 14,993 | 15,132 | 15,585 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,691 | 2,786 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,965 | 4,105 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,711 | 2,806 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.88 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 5,976.7 | - | 6,745.55 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 736.75 | - | 892.53 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,838.18 | 7,203.01 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 82,726 | 88,021 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 15/08/2026 07:00 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,860 | 25,890 | 26,270 |
| EUR | EUR | 29,530 | 29,649 | 30,841 |
| GBP | GBP | 34,573 | 34,712 | 35,743 |
| HKD | HKD | 3,255 | 3,268 | 3,385 |
| CHF | CHF | 31,499 | 31,625 | 32,544 |
| JPY | JPY | 159.61 | 160.25 | 168.19 |
| AUD | AUD | 18,064 | 18,137 | 18,733 |
| SGD | SGD | 20,017 | 20,097 | 20,691 |
| THB | THB | 766 | 769 | 805 |
| CAD | CAD | 18,392 | 18,466 | 19,055 |
| NZD | NZD | 15,030 | 15,574 | |
| KRW | KRW | 17.60 | 19.58 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 07/03/2007 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25960 | 25960 | 26320 |
| AUD | AUD | 18139 | 18239 | 19164 |
| CAD | CAD | 18468 | 18568 | 19582 |
| CHF | CHF | 31745 | 31775 | 33356 |
| CNY | CNY | 3817.3 | 3842.3 | 3977.5 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4000 | 0 |
| EUR | EUR | 29750 | 29780 | 31502 |
| GBP | GBP | 34849 | 34899 | 36652 |
| HKD | HKD | 0 | 3355 | 0 |
| JPY | JPY | 160.77 | 161.27 | 171.78 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.104 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6600 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2740 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15165 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2710 | 0 |
| SGD | SGD | 20055 | 20185 | 20906 |
| THB | THB | 0 | 733.1 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 805 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14030000 | 14030000 | 14330000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14330000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,33%, hiện ở mức 99,64 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Kết thúc phiên giao dịch, đồng USD giảm sau khi số liệu cho thấy doanh số bán lẻ Mỹ bất ngờ giảm trong tháng 7, làm gia tăng lo ngại về đà tăng trưởng kinh tế và hỗ trợ đồng EUR, bảng Anh.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Doanh số bán lẻ Mỹ giảm 0,6% trong tháng 7, sau khi tăng 0,2% trong tháng 6 và thấp hơn dự báo tăng 0,1% của các chuyên gia được Reuters khảo sát. Ông Juan Perez, Giám đốc giao dịch tại Monex USA, cho rằng các số liệu mới cho thấy tiêu dùng đang suy yếu và nền kinh tế Mỹ giảm tốc.
Cùng với số liệu lạm phát giá tiêu dùng và giá sản xuất thấp hơn dự kiến trong tuần, báo cáo bán lẻ khiến kỳ vọng Fed tăng lãi suất tại cuộc họp ngày 15-16/9 giảm xuống. Thị trường hiện chỉ dự báo 31% khả năng Fed tăng lãi suất trong tháng 9, trong khi xác suất cho tháng 12 là 69%. Lo ngại về thị trường lao động cũng gia tăng sau khi việc làm tháng 7 bất ngờ giảm.
Đồng EUR tăng 0,32% lên 1,1564 USD, có lúc đạt 1,1585 USD, cao nhất từ ngày 17/6. Bảng Anh tăng 0,33%, lên 1,353 USD, sau khi chạm 1,3561 USD, mức cao nhất kể từ ngày 12/5.
Đồng yên tăng 0,08% lên 159,37 yên/USD nhưng hướng tới mức giảm khoảng 1% trong tuần. Giới giao dịch dự đoán BOJ có thể tăng lãi suất trong tháng 9, sau khi nâng lãi suất lên 1% hồi tháng 6, cao nhất 31 năm.
Trong khi đó, căng thẳng Mỹ - Iran và các cuộc tấn công nhằm vào tàu chở dầu tiếp tục hỗ trợ giá dầu, khi thị trường theo dõi nỗ lực mở lại eo biển Hormuz.