Mở cửa phiên giao dịch hôm nay 18/8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam và USD tăng 25 đồng, hiện ở mức 25.586 đồng.
![]() |
| Tỷ giá USD hôm nay 18/8/2026: Đồng USD giảm nhẹ |
Tỷ giá USD trong nước hôm nay
Tỷ giá USD tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng mạnh, hiện ở mức 24.357 - 26.815 đồng.
Tỷ giá EUR tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện niêm yết ở mức 28.148 - 31.111 đồng.
Tỷ giá yên Nhật tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào – bán ra tăng, hiện niêm yết ở mức 153 - 169 đồng.
Hôm nay 18/8, tỷ giá các ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại như sau:
| 1. TCB - Cập nhật: 18/08/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| AUD | AUD | 18135 | 18410 | 18993 |
| CAD | CAD | 18375 | 18651 | 19272 |
| CHF | CHF | 31690 | 32070 | 32716 |
| CNY | CNY | 0 | 3830 | 3940 |
| EUR | EUR | 29741 | 29963 | 31050 |
| GBP | GBP | 34717 | 35110 | 36060 |
| HKD | HKD | 0 | 3209 | 3413 |
| JPY | JPY | 157 | 161 | 168 |
| KRW | KRW | 0 | 17 | 19 |
| NZD | NZD | 0 | 15205 | 15798 |
| SGD | SGD | 19991 | 20273 | 20849 |
| THB | THB | 709 | 772 | 826 |
| USD | USD (1,2) | 25942 | 0 | 0 |
| USD | USD (5,10,20) | 25982 | 0 | 0 |
| USD | USD (50,100) | 26011 | 26025 | 26400 |
| 1. BIDV - Cập nhật: 17/08/2026 13:48 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| Dollar Mỹ | USD | 26,030 | 26,030 | 26,410 |
| Dollar | USD(1-2-5) | 24,989 | - | - |
| Dollar | USD(10-20) | 24,989 | - | - |
| Euro | EUR | 29,802 | 29,826 | 31,235 |
| Yên Nhật | JPY | 160.38 | 160.67 | 170.36 |
| Bảng Anh | GBP | 34,901 | 34,995 | 36,204 |
| Dollar Australia | AUD | 18,317 | 18,383 | 19,078 |
| Dollar Canada | CAD | 18,560 | 18,620 | 19,303 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 31,929 | 32,028 | 32,976 |
| Dollar Singapore | SGD | 20,108 | 20,171 | 20,969 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | - | 3,815 | 3,961 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3,274 | 3,284 | 3,422 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 17.09 | 17.82 | 19.4 |
| Baht Thái Lan | THB | 757.11 | 766.46 | 820.07 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15,179 | 15,320 | 15,775 |
| Krone Thụy Điển | SEK | - | 2,715 | 2,810 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 3,997 | 4,138 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2,737 | 2,834 |
| Kip Lào | LAK | - | 0.89 | 1.23 |
| Ringgit Malaysia | MYR | 6,014.47 | - | 6,789.48 |
| Dollar Đài Loan | TWD | 743.35 | - | 900.49 |
| Saudi Arabian Riyals | SAR | - | 6,864.19 | 7,229.61 |
| Kuwait Dinar | KWD | - | 83,099 | 88,413 |
| 1. Agribank - Cập nhật: 18/08/2026 07:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 25,980 | 26,010 | 26,390 |
| EUR | EUR | 29,775 | 29,895 | 31,079 |
| GBP | GBP | 34,871 | 35,011 | 36,033 |
| HKD | HKD | 3,271 | 3,284 | 3,400 |
| CHF | CHF | 31,723 | 31,850 | 32,761 |
| JPY | JPY | 160.65 | 161.30 | 169.22 |
| AUD | AUD | 18,237 | 18,310 | 18,901 |
| SGD | SGD | 20,148 | 20,229 | 20,818 |
| THB | THB | 772 | 775 | 811 |
| CAD | CAD | 18,550 | 18,624 | 19,211 |
| NZD | NZD | 15,224 | 15,765 | |
| KRW | KRW | 17.69 | 19.66 | |
| 1. Sacombank - Cập nhật: 24/05/2005 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
| Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
| Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD | USD | 26030 | 26030 | 26390 |
| AUD | AUD | 18325 | 18425 | 19347 |
| CAD | CAD | 18562 | 18662 | 19676 |
| CHF | CHF | 31962 | 31992 | 33582 |
| CNY | CNY | 3829.7 | 3854.7 | 3989.8 |
| CZK | CZK | 0 | 1190 | 0 |
| DKK | DKK | 0 | 4030 | 0 |
| EUR | EUR | 29943 | 29973 | 31696 |
| GBP | GBP | 35033 | 35083 | 36841 |
| HKD | HKD | 0 | 3330 | 0 |
| JPY | JPY | 161.16 | 161.66 | 172.18 |
| KHR | KHR | 0 | 6.097 | 0 |
| KRW | KRW | 0 | 17.9 | 0 |
| LAK | LAK | 0 | 1.104 | 0 |
| MYR | MYR | 0 | 6600 | 0 |
| NOK | NOK | 0 | 2760 | 0 |
| NZD | NZD | 0 | 15322 | 0 |
| PHP | PHP | 0 | 395 | 0 |
| SEK | SEK | 0 | 2725 | 0 |
| SGD | SGD | 20158 | 20288 | 21011 |
| THB | THB | 0 | 738.8 | 0 |
| TWD | TWD | 0 | 800 | 0 |
| SJC 9999 | SJC 9999 | 14120000 | 14120000 | 14420000 |
| SBJ | SBJ | 12500000 | 12500000 | 14420000 |
Chỉ số USD Index (DXY) đo lường biến động đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,09%, hiện ở mức 99,58 điểm.
Tỷ giá USD trên thị trường thế giới
Chốt phiên, đồng USD giảm nhẹ so với EUR và franc Thụy Sĩ, khi loạt dữ liệu kinh tế Mỹ yếu hơn dự kiến khiến thị trường hạ kỳ vọng Fed tiếp tục thắt chặt chính sách tiền tệ.
![]() |
| Biểu đồ tỷ giá USDVND 24 giờ qua Ảnh: Investing |
Đồng EUR có lúc tăng lên mức cao nhất trong hai tháng, trước khi chốt phiên tăng 0,08%, lên khoảng 1,1578 USD/EUR. Đồng USD cũng giảm 0,34%, xuống 0,81085 franc. Theo Kit Juckes, chiến lược gia trưởng về ngoại hối của Société Générale, số liệu việc làm và doanh số bán lẻ không đạt kỳ vọng đang làm thay đổi đánh giá của giới đầu tư về triển vọng tăng trưởng cũng như đường đi của lãi suất Mỹ.
Tâm điểm hiện chuyển sang cuộc họp tháng 9 của Fed và Hội nghị Jackson Hole vào tuần tới. Theo CME FedWatch, xác suất thị trường dự báo Fed tăng lãi suất trong tháng 9 đã giảm xuống 30,6%, từ 52,2% chỉ một tuần trước. Đây là sự thay đổi đáng kể trong kỳ vọng chính sách, nhất là khi thị trường đang nắm giữ lượng vị thế mua ròng USD lớn và bắt đầu thu hẹp vị thế này vào cuối tháng 8.
Tại Nhật Bản, USD tăng 0,11% lên 159,49 yên/USD, bất chấp số liệu tăng trưởng kinh tế thấp hơn dự kiến. Morgan Stanley cho rằng USD/JPY vẫn có khả năng đi lên nhờ tâm lý ưa rủi ro và kỳ vọng lãi suất Mỹ.
Tại Trung Quốc, USD giảm 0,03%, xuống 6,742 nhân dân tệ/USD; trong khi đô la Australia tăng 0,34%, lên 0,7105 USD/AUD.